Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105489-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201045353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 14:03:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,420,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng (Phần xây lắp)
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =4,5m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 14,13 100m
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Như trên 11,9322 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 132,5803 1m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 338,5469 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 6,9101 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,3678 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 34,2694 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 2,1952 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 2,1479 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 4,5572 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 1,5947 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 132,2314 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1296 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,4205 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,4815 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,2694 m3
17 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 49,8769 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,7629 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,2329 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 1,2604 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 11,2662 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 4,4766 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 8,7814 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 8,7814 100m3/1km
25 Đắp đá mạt tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 2,0773 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Như trên 37,769 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,494 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0103 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0652 tấn
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,54 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,8682 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,239 m3
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,385 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 11,385 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,5844 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,18 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 11,18 m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,0363 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Như trên 0,0216 100m2
40 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,3571 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Như trên 8 cái
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3306 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 2,6043 tấn
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,6872 100m2
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 10,2828 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,7208 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,8698 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,0246 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 4,2759 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 27,173 m3
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 3,6755 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,363 tấn
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 36,755 m3
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3306 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,964 tấn
56 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 1,6872 100m2
57 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 10,2828 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 2,4512 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,7945 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,5131 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,1273 tấn
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 25,1348 m3
63 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 4,4551 100m2
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,0289 tấn
65 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 44,551 m3
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,0396 100m2
67 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,2178 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu rỗng 10,5x13x39cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, XM PCB30 Như trên 21,9659 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,4915 m3
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1588 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,591 tấn
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,4555 100m2
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,0107 m3
74 Gia công xà gồ thép Như trên 2,4909 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,4909 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 196,4598 1m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 4,8358 100m2
78 Tôn úp nóc khổ 400 Như trên 65,906 md
79 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 7,4972 m3
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 109,536 m2
81 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 63,076 m2
82 Tôn úp nóc khổ 400 úp khe lún sê nô Như trên 4,12 md
83 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,2662 100m2
84 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3007 tấn
85 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0847 tấn
86 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,6639 m3
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Như trên 0,9547 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu rỗng 10,5x13x39cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 70,2055 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,5514 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,623 m3
91 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,5958 m3
92 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chắn năng, lanh tô Như trên 0,915 tấn
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chắn nắng, lanh tô, tấm chớp Như trên 0,929 100m2
94 Bê tông thanh chắn nắng, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 6,4292 m3
95 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Như trên 76 cái
96 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu rỗng 10,5x13x39cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 67,2313 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 16,8078 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 5,3314 m3
99 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 8,7259 m3
100 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chắn nắng, lan can, lanh tô Như trên 1,1317 tấn
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh chắn nắng, lanh lô, tấm chớp Như trên 1,1827 100m2
102 Bê tông thanh chắn nắng, lan can, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 7,8648 m3
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Như trên 100 cái
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 4,3782 m3
105 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,4773 m3
106 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 8,4708 m3
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 2,827 m3
108 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 529,7664 m2
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.310,53 m2
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 473,728 m2
111 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 557,1716 m2
112 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 888,6709 m2
113 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 136,4 m
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 219,56 m
115 Miết mạch tường gạch loại lõm Như trên 45,0954 m2
116 Đắp chi tiết chân cột Như trên 15 chiếc
117 Đắp chi tiết đầu cột Như trên 30 chiếc
118 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 35,79 m
119 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 28,905 m2
120 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 1.003,4944 m2
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 2.756,3725 m2
122 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 60x60cm Như trên 757,8356 m2
123 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 30x45cm, XM PCB30 Như trên 154,17 m2
124 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 28,7749 m2
125 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 20,5029 m2
126 Xỉ than tôn nền khu vệ sinh tầng 2 Như trên 2,4603
127 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - kích thước 30x30cm, XM PCB30 Như trên 41,0058 m2
128 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Như trên 41,0058 m2
129 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu bằng tấm nhựa chịu nước dày 12mm, compact HPL Như trên 15,12 m2
130 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 67,7928 m2
131 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 47,3208 m2
132 Láng granitô cầu thang, tam cấp Như trên 74,9929 m2
133 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 166,41 m
134 Cung cấp trụ cầu thang bằng ống Inox tròn D150x3, cao 1.2m Như trên 1 cái
135 Gia công lan can Inox Như trên 1,2734 tấn
136 Cung cấp chụp chân Inox loại nhỏ Như trên 22 cái
137 Cung cấp chụp chân Inox loại lớn Như trên 2 cái
138 Lắp dựng lan can Inox Như trên 65,1289 m2
139 Cung cấp cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, ô kính đơn dày 5mm Như trên 75,06 m2
140 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm. thanh khóa đa điểm, chốt rời) Như trên 19 bộ
141 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề , tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Như trên 8
142 Cung cấp cửa sổ mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, ô kính đơn dày 5mm Như trên 151,2 m2
143 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khoám, tay cầm, chốt phụ) Như trên 98 bộ
144 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 226,26 m2
145 Cung cấp vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, ô kính đơn dày 5mm Như trên 29,288 m2
146 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 29,8 m2
147 Gia công lắp đặt và sơn hoàn thiện thép V63x6 làm nẹp chống bão vách kính mặt tiền Như trên 191,6876 kg
148 Sản xuất xen hoa cửa bằng Inox 304 hộp 15x15 Như trên 1,2135 tấn
149 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 151,2 m2
150 Gia công lắp đặt bậc sắt D=18 cho thang lên mái. Như trên 10 cái
151 Nắp tôn thang lên mái Như trên 0,6724 m2
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 9,7334 100m2
153 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,279 m2
154 Ốp gạch thẻ đỏ chân tường KT 6x24x0.9cm Như trên 4,3302 m2
155 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 9,279 m2
156 Đổ đất màu trồng cây Như trên 2,2752 m3
B Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng (Phần điện, nước, chống sét)
1 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2x18W Như trên 47 bộ
2 Lắp đặt đèn Led ốp trần 10W Như trên 23 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt cầu thang Như trên 2 cái
4 Lắp đặt quạt trần Như trên 37 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 28 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 13 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 58 cái
8 Lắp đặt hộp nối, đế âm, mặt thiết bị Như trên 132 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2 Như trên 1.150 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Như trên 690 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Như trên 160 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Như trên 210 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Như trên 15 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Như trên 1.280 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như trên 210 m
16 Bu lông M10x300, thép góc L63x5=2500 Như trên 2 bộ
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Như trên 120 m
18 Thép dưỡng cáp đk=3mm Như trên 125 m
19 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Như trên 4 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Như trên 16 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 7 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Như trên 3 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Như trên 3 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Như trên 2 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Như trên 1 cái
26 Lắp đặt cầu dao một chiều 200A Như trên 1 bộ
27 Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 mm Như trên 3 hộp
28 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 6 cái
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như trên 150 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Như trên 50 m
31 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Như trên 9 cọc
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 8 bộ
33 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Như trên 8 bộ
34 Lắp đặt gương soi Như trên 8 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Như trên 8 cái
36 Lắp đặt xí bệt Như trên 4 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 4 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 8 bộ
39 Lắp đặt van bấm tiểu nam Như trên 8 bộ
40 Lắp đặt vòi gạt đồng Như trên 16 bộ
41 Cung cấp lắp đặt máy bơm cấp nước lên téc và phụ kiện lắp đặt Như trên 1 bộ
42 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 1 bể
43 Cung cấp lắp đặt van phao + phụ kiện Như trên 1 bộ
44 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Như trên 5 cái
45 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Như trên 15 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Như trên 1 cái
47 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 2 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 3 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 16 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 18 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 8 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 6 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 30 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Như trên 4 cái
55 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Như trên 6 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Như trên 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,52 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Như trên 0,25 100m
59 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 10 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 10 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 12 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 8 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Như trên 8 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 5 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 8 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Như trên 6 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Như trên 6 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,15 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,6 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,85 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,55 100m
72 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110 Như trên 12 quả
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 54 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 1,05 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Như trên 0,18 100m
76 Lắp đặt hộp cứu hỏa 500x600x180 mm Như trên 6 hộp
77 Bình bọt khí C02 cứu hỏa loại 5kg Như trên 12 bình
78 Bình bột MFZ8 cứu hỏa loại 5kg Như trên 6 bình
79 Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy Như trên 6 bộ
C Hạng mục: Xây dựng nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,2151 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 2,39 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,2739 m3
4 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#- Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,0434 m3
5 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,5878 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0505 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3718 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1597 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,6671 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Như trên 7,9667 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như trên 6,9246 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,9785 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,4311 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,192 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0047 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0205 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,0264 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,1452 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,1062 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0324 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0375 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,7459 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,041 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1886 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3508 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,1152 100m2
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,3542 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,7926 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,9965 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 11,3876 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,5736 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,007 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0511 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0341 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,3747 m3
36 Gia công xà gồ thép Như trên 0,1474 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 0,48 1m2
38 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,1474 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 0,3321 100m2
40 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc Như trên 14,464 md
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,686 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 70,716 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 75,588 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,816 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 37,4648 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,4424 m2
47 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 26,96 m
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 30,6 m
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 81,218 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 115,4952 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, XM PCB30 Như trên 22,9868 m2
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,4431 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,7466 m3
54 Láng granitô tam cấp Như trên 7,6056 m2
55 Cung cấp cửa nhựa lõi thép pa nô kính kết hợp panô nhựa cửa đi, cửa mở quay 1 cánh Như trên 4,14 m2
56 Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh Như trên 2 bộ
57 Cung cấp cửa nhựa lõi thép pa nô kính, cửa sổ mở quay Như trên 10,8 m2
58 Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quay Như trên 6 bộ
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Như trên 0,2326 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 8,4672 1m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 10,8 m2
62 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18W Như trên 4 bộ
63 Lắp đặt đèn Led ốp trần có chụp 12W Như trên 1 bộ
64 Lắp đặt quạt trần Như trên 2 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 1 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 2 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Như trên 5 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Như trên 45 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Như trên 8 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Như trên 55 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Như trên 50 m
72 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như trên 0,4 m
73 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Như trên 1 cái
74 Lắp đặt hộp nối, đế âm, mặt thiết bị Như trên 8 hộp
75 Cung cấp cầu chắn rác inox D110 Như trên 2 quả
76 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,08 100m
D Hạng mục: Cải tạo sảnh chào cờ
1 Phá dỡ nền sảnh Như trên 10,1745 m3
2 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T Như trên 0,1017 100m3
3 Vận chuyển vật liệu phá dỡ tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 5T Như trên 0,3051 100m3/1km
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Như trên 1,134 1m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 0,162 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0264 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,39 m3
8 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Như trên 8 1 lỗ khoan
9 Bu lông D18 chờ liên kết chân cột, giằng ngang Như trên 16 chiếc
10 Cung cấp, lắp đặt bản mã liên kết chân cột, đầu cột (tính cả sơn hoàn thiện) Như trên 25,44 kg
11 Đắp đất nền móng công trình Như trên 0,378 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Như trên 0,1645 tấn
13 Lắp dựng cột thép tổ hợp Như trên 1,645 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Như trên 0,55 tấn
15 Lắp dựng vì kèo ống thép Như trên 0,55 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Như trên 0,4614 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,4614 tấn
18 Cung cấp máng thu nước, tôn úp nóc bằng tôn, thanh đỡ thép lập là 20x3 với k/c 1 mét Như trên 20,051 m2
19 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Như trên 0,438 100m2
20 San, đầm lại nền sảnh, K=0,9 Như trên 0,1017 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Như trên 6,783 m3
22 Lát nền, sàn gạch ceramic sần KT 60x60 cm, XM PCB30 Như trên 67,83 m2
E Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,2726 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 4,6543 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 2,1619 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,754 m3
5 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,9058 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0705 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,0602 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,0475 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0474 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1464 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0658 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,8775 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0044 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0655 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,0336 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,252 m3
17 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,8192 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,2567 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0838 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,0838 100m3/1km
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,6728 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 0,1223 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0196 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,115 tấn
25 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 7,0488 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,5174 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0793 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,014 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0917 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,4242 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,1718 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1516 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,3848 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,5072 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,521 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,5476 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,6204 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 18,648 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 40,7587 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 10,588 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 10,588 m2
42 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,1011 100m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,04 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Như trên 29,372 m
45 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Như trên 25,2 m2
46 Ốp chân tường gạch thẻ đỏ KT 6x24x0.9cm Như trên 7,3362 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 76,2386 m2
48 Vẽ tranh trang trí 2 bên Như trên 7,125 m2
49 Cung cấp lắp đặt Lôgô Mica khung thép V50x50x2 Như trên 1 bộ
50 Cung cấp lắp đặt biển hiệu chữ nổi bằng aluminum màu vàng và nền aluminum màu xanh Như trên 3,78 m2
51 Gia công cánh cổng ionx 304 Như trên 0,3294 tấn
52 Lắp dựng cửa khung sắt Như trên 16,4295 m2
53 Bản lề ionx Như trên 16 bộ
54 Bản lề cối Như trên 4 bộ
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 3,9 1m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,65 m3
57 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,208 100m2
58 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,08 m3
59 Đắp đất nền móng công trình Như trên 1,17 m3
60 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Như trên 0,7178 tấn
61 Lắp cột thép các loại Như trên 0,7178 tấn
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Như trên 0,8465 tấn
63 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Như trên 0,8465 tấn
64 Gia công xà gồ thép Như trên 1,4007 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,4007 tấn
66 Bu lông D12 Như trên 104 cái
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 116,9017 1m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 1,6306 100m2
69 Tôn úp nóc, ốp sườn Như trên 81,584 m
70 Máng nước bằng tôn dày 1ly có lập là đỡ Như trên 36,4 m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,24 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 32 cái
73 Đai inox giữ ống Như trên 24 bộ
74 Cầu chắn rác bằng inox Như trên 8 quả
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 4,2981 1m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,8736 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,961 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 1,2894 m3
79 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 15,5676 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,16 m2
81 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 4,16 m2
82 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,4318 100m3
83 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 10,7942 1m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 5,4054 m3
85 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,6091 m3
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,0984 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,3787 tấn
88 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,3465 100m2
89 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,3659 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,8759 m3
91 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,2921 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 97,02 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 50,853 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 63,48 m
95 Gia công hàng rào thép inox 304 Như trên 1,5819 tấn
96 Chụp trang trí ionx Như trên 232 cái
97 Lắp dựng hàng rào thép inox Như trên 88,0875 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 147,873 m2
99 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 16,6695 1m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 1,2628 m3
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,0744 100m2
102 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,1665 tấn
103 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,131 tấn
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,737 m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,05 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,1167 100m3
107 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Như trên 0,1167 100m3/1km
108 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 4,9126 m3
109 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 0,0925 100m2
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0561 tấn
111 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,082 m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,0625 m3
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 26,752 m2
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 25,344 m2
115 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 25,344 m2
116 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 7,8408 m2
117 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,704 m2
118 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 10,8204 m2
119 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 26,752 m2
120 Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn Như trên 2 cái
121 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 42,2704 1m3
122 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 7,0451 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,9994 m3
124 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 90,904 m2
125 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 34,089 m2
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,1409 100m3
127 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,3749 100m2
128 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,4576 tấn
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 5,9072 m3
130 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 142 cái
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Như trên 3,7454 1m3
132 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 0,5202 m3
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,3362 m3
134 Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100#, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,562 m3
135 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 14,2 m2
136 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 1,8 m2
137 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 1,2485 m3
138 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,0164 100m2
139 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Như trên 0,0296 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,3362 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 5 cái
142 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 4,48 1m3
143 Cung cấp ống BT đúc sẵn D300 Như trên 8 md
144 Cung cấp đế cống Như trên 8 chiếc
145 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Như trên 8 1 đoạn ống
146 Đắp móng đường ống bằng thủ công Như trên 3,7289 m3
147 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Như trên 201 cái
148 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 6,035 m3
149 Đục nhám thành rãnh hiện trạng Như trên 14,6696 m2
150 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,0269 m3
151 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 9,3352 m2
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 201 cái
153 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 5,655 1m3
154 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 2,32 m3
155 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm M100# - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 6,5395 m3
156 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Như trên 1,885 m3
157 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 59,45 m2
158 Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 6x24x0.9cm Như trên 34,075 m2
159 Đổ đất màu trồng cây Như trên 36,0565 m3
160 Vệ sinh mặt bê tông nền hiện trạng Như trên 1.330,16 m2
161 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 93,1112 m3
162 Lát gạch Terrazzo màu đỏ KT 40x40x3.5, PCB30 Như trên 2.132,11 m2
163 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Như trên 438,288 m2
164 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 438,288 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->