Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201105026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201064030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 13:21:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,822,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1491 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0762 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4489 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2405 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1653 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8978 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II ( ép âm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5818 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,8725 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7873 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3548 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9742 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,257 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2416 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5883 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8115 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5374 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1517 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4235 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5721 | tấn |
| 15 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2515 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5525 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5528 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6516 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3804 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8376 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5726 | 100m3 |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,002 | m3 |
| 26 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8128 | m3 |
| 27 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1748 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2111 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2111 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 32 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7018 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1445 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,249 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,249 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7528 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,249 | m2 |
| 45 | Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5293 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9959 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3714 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1649 | tấn |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0016 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9069 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0865 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6936 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0683 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4399 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4675 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9101 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8048 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0607 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0932 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5991 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1301 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0306 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,372 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5087 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8865 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1623 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7212 | m3 |
| E | ***PHẦN THÔ TẦNG MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2083 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2241 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6809 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9146 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,681 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5768 | 100m2 |
| 10 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 11 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,14 | md |
| 12 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4695 | 1m2 |
| F | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8834 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,883 | m2 |
| 3 | Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9 | m |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,846 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,84 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,207 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,0234 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,3645 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,4372 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,4 | m |
| 11 | Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,34 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,282 | m2 |
| 13 | Trát tường trong khu vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,304 | m2 |
| 14 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,196 | m2 |
| 15 | Ốp tường phòng học gạch 600x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,176 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1224 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,4792 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,545 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.439,9861 | m2 |
| 20 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 21 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 22 | Đắp đấu thanh chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Kẻ mạch trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | 100m2 |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, cửa 6ly38 ( tính thêm 250.000đ/m2 kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 1cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 4 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,6 | md |
| 5 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,6 | md |
| 6 | Nẹp góc khuôn cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,6 | md |
| 7 | Cửa đi panô khung gỗ kính, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | m2 |
| 8 | Cửa sổ panô khung gỗ kính, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9552 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,6 | 1m |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,575 | 1m2 |
| 11 | Vách ngăn cố định pano nhưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách ngăn cố định pano nhưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 13 | Vách ngăn PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5645 | m2 |
| 14 | Cửa đẩy vách PVC lõi thép ( tính thêm 250.000đ/m2 kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5645 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8399 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6332 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,105 | m2 |
| H | Cầu thang: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3608 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2491 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8964 | m3 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8436 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0312 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,875 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3432 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m |
| 11 | Gia công lan can cầu thang thép hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 12 | can cầu thang thép hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,1971 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6941 | 1m2 |
| 14 | Thép liên kết cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m2 |
| 16 | Trụ chân thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tay vịn bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | md |
| I | Lan can: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9628 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8494 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5072 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,507 | m2 |
| 5 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2945 | tấn |
| 6 | lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.294 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,452 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,772 | m2 |
| J | Tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6581 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3576 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5515 | m3 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5919 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m |
| K | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8801 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6381 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,872 | m2 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| L | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4008 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9725 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9372 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6022 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3625 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,045 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2547 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1027 | 100m3 |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Tủ điênh nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tủ bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 24 | Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| N | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa GV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| O | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| P | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | PHÁ DỠ | |||
| R | Nhà cấp 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8308 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,079 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3704 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4711 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,549 | m3 |
| S | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6971 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,697 | m3 |
| T | ***TƯỜNG RÀO | |||
| U | Tường rào thép | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9617 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9682 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6569 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5637 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6696 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8347 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0474 | m3 |
| 14 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,659 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7657 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7574 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,92 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5468 | m2 |
| 19 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,23 | 1m2 |
| 21 | Hoa sắt tường rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,42 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,852 | m2 |
| 23 | Kẻ mạch trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m |
| V | Tường rào đặc | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,152 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,904 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3999 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6475 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,765 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7794 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3999 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,7136 | m2 |
| 19 | Trát kẻ mạch, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,28 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,274 | m2 |
| 23 | Kẻ mạch trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,96 | m |
| W | Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,227 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,038 | m3 |
| 5 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4076 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,076 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,1733 | 10m |
| X | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7655 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0925 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7434 | m2 |
| 6 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5068 | m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| Y | NHÀ BẾP | |||
| Z | MÓNG BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1048 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2838 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4178 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7252 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8297 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6582 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2153 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5541 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6341 | m3 |
| AA | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,928 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9689 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8029 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7813 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,876 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,159 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,159 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1103 | m2 |
| 19 | Láng mặt trên bể nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7049 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1103 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,876 | m2 |
| 22 | nắp tôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | 100m3 |
| AB | Phần thô +hoàn thiện | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4923 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8852 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8115 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0988 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8735 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5071 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2513 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8305 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7094 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9759 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1841 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4401 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,712 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | md |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,984 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,984 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,116 | m2 |
| 32 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2656 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6748 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,6022 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,388 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,667 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,112 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4054 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,1606 | m2 |
| 43 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Đắp đấu chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Kẻ mạch trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, cửa 6ly38 ( tính thêm 250.000đ/m2 kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép ( tính thêm 250.000đ/m2 kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m2 |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1891 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| AC | Bàn soạn, bàn chia | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9806 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,941 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 4 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2698 | m3 |
| 5 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9505 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5408 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,917 | m2 |
| 8 | Hệ thống ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| AD | Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SM100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4285 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3989 | m3 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2657 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,648 | m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1881 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m2 |
| AE | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 12 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tủ bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 16 | Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| AF | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Van 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Van 2 chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi