Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105026-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201064030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 13:21:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,822,652,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN CỌC BTCT
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1491 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0762 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4489 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2405 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2427 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1653 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8978 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II ( ép âm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5818 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,8725 tấn
13 Vận chuyển cọc, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7873 10 tấn/1km
14 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3548 1m3
2 Đào móng chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9742 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,257 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4586 100m2
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2416 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5883 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8115 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5374 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1517 tấn
10 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4235 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2672 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5721 tấn
15 Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2584 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2515 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5525 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1733 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5528 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2193 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6516 m3
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3804 100m3
23 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8376 100m3
24 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5726 100m3
25 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,002 m3
26 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8128 m3
27 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1748 1m3
28 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2111 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 100m2
30 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2111 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
32 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7018 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1445 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 m3
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,249 m2
42 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,249 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7528 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,249 m2
45 Ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D PHẦN THÔ
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9712 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3714 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5293 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9959 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3714 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1649 tấn
7 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0016 m3
8 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0016 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9069 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0865 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2043 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6936 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0683 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1898 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4399 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4675 m3
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9101 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8048 tấn
19 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0607 m3
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0932 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2373 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5991 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1301 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0306 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,372 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5087 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8865 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1623 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,001 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7212 m3
E ***PHẦN THÔ TẦNG MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2083 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4855 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2241 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6809 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,9146 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,681 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5768 100m2
10 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
11 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,14 md
12 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4695 1m2
F HOÀN THIỆN
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8834 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,883 m2
3 Trát gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,9 m
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,846 m2
5 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,84 m
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 590,207 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,0234 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,3645 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,4372 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,4 m
11 Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,34 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,282 m2
13 Trát tường trong khu vệ sinh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,304 m2
14 Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,196 m2
15 Ốp tường phòng học gạch 600x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,176 m2
16 Lát nền, sàn gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1224 m2
17 Lát nền, sàn gạch 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,4792 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,545 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.439,9861 m2
20 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
21 Đắp đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
22 Đắp đấu thanh chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Kẻ mạch trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,05 m
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 100m2
G Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, cửa 6ly38 ( tính thêm 250.000đ/m2 kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 m2
2 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 1cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,52 m2
4 Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,6 md
5 Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,6 md
6 Nẹp góc khuôn cửa gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,6 md
7 Cửa đi panô khung gỗ kính, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,62 m2
8 Cửa sổ panô khung gỗ kính, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9552 m2
9 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,6 1m
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,575 1m2
11 Vách ngăn cố định pano nhưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m2
12 Lắp dựng vách ngăn cố định pano nhưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m2
13 Vách ngăn PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5645 m2
14 Cửa đẩy vách PVC lõi thép ( tính thêm 250.000đ/m2 kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
15 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp dựng cửa đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
17 Lắp dựng vách PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,5645 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8399 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,6332 1m2
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,105 m2
H Cầu thang:
1 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3608 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1397 tấn
4 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2491 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8964 m3
6 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8436 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0312 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,875 m2
9 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3432 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8 m
11 Gia công lan can cầu thang thép hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1522 tấn
12 can cầu thang thép hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,1971 kg
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6941 1m2
14 Thép liên kết cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 kg
15 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m2
16 Trụ chân thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Tay vịn bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,19 md
I Lan can:
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9628 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8494 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5072 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,507 m2
5 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2945 tấn
6 lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.294 kg
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,452 1m2
8 Lắp dựng lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,772 m2
J Tam cấp:
1 Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6581 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3576 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5515 m3
4 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5919 m2
5 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,94 m
K Bồn hoa:
1 Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8801 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6528 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6381 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m2
6 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,872 m2
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 100m3
L Rãnh thoát nước
1 Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4008 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
3 Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9725 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9372 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6022 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3625 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,045 m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2547 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1cấu kiện
13 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 100m3
14 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1027 100m3
M Phần điện
1 Lắp đặt đèn tuýp led 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
2 Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Tủ điênh nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Tủ bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
24 Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
25 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
28 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Chân bật thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
N Phần nước
1 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Lắp đặt xí bệt giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt chậu rửa trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa GV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
14 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt cút nhựa ren đồng đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
O Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
P CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q PHÁ DỠ
R Nhà cấp 4
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8308 m2
3 Tháo dỡ xà gồ luồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,079 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3704 m3
6 Đào xúc đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4711 100m3
7 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,549 m3
S Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6971 m3
2 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,697 m3
T ***TƯỜNG RÀO
U Tường rào thép
1 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,9617 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9682 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6569 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5637 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1679 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6696 m3
10 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 100m3
11 Vận chuyển đất- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 100m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8347 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0474 m3
14 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,659 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7657 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7574 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,92 m
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5468 m2
19 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5304 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,23 1m2
21 Hoa sắt tường rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,42 kg
22 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,852 m2
23 Kẻ mạch trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m
V Tường rào đặc
1 Đào móng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,152 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,904 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,824 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3999 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 100m3
11 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6475 100m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,765 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7794 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3999 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,7136 m2
19 Trát kẻ mạch, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,28 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
22 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,274 m2
23 Kẻ mạch trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,96 m
W Sân bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,227 m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 100m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 100m3
4 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,038 m3
5 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4076 100m2
6 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,076 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,1733 10m
X Bồn hoa
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7655 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0925 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7434 m2
6 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5068 m2
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m3
Y NHÀ BẾP
Z MÓNG BẾP
1 Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1048 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2838 100m
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0375 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4178 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7252 tấn
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8297 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1047 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2876 tấn
11 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6582 m3
12 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2153 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,817 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
18 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5541 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
20 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6341 m3
AA Bể nước
1 Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,928 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9689 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1469 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0761 tấn
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8029 m3
7 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1252 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0584 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7813 m3
12 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
14 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5664 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,876 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,159 m2
17 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,159 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1103 m2
19 Láng mặt trên bể nước, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7049 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1103 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,876 m2
22 nắp tôn bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 100m3
24 Vận chuyển đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 100m3
AB Phần thô +hoàn thiện
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2746 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4923 tấn
4 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6746 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8852 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8115 m3
9 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0988 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8735 tấn
11 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5071 m3
12 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2513 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8305 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7094 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9759 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1841 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0138 m3
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4401 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,712 1m2
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,36 md
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,984 m2
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,984 m2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,116 m2
32 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,48 m
33 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,96 m
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2656 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6748 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,6022 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,388 m2
39 Ốp tường gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,667 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,112 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,4054 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,1606 m2
43 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Đắp đấu chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Kẻ mạch trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,521 100m2
47 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép, cửa 6ly38 ( tính thêm 250.000đ/m2 kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
48 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép cửa 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép ( tính thêm 250.000đ/m2 kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
50 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1702 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1891 1m2
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
AC Bàn soạn, bàn chia
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9806 m3
2 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,941 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
4 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2698 m3
5 Ốp tường gạch 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9505 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5408 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,917 m2
8 Hệ thống ống khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
AD Tam cấp
1 Bê tông lót móng SM100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4285 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 100m2
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3989 m3
4 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2657 m2
5 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,648 m
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1881 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,188 m2
AE Phần điện
1 Lắp đặt đèn tuýp led 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
12 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Tủ bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
16 Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
AF Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt cút D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 Van 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Van 2 chiều D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
15 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->