Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084216-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201084171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 11:29:00 đến ngày 2020-11-16 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,636,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG 3 TẦNG
C Phần móng:
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42,315 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,1981 100m2
3 SXLD cốt thép cọc d <=10 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8053 tấn
4 SXLD cốt thép cọc d <=18 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,6842 tấn
5 SXLD cốt thép cọc d >18 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,117 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8166 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,6 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,33 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 112 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,225 m3
11 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6826 100m3
12 Đào móng băng, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,8813 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,585 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1311 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,7691 m3
16 Ván khuôn móng đài cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,428 100m2
17 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3905 100m2
18 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6245 m3
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1672 100m2
20 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1864 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1325 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4378 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5919 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0391 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0514 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2764 tấn
27 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,5925 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2572 100m3
29 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,361 100m3
D Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,5351 m3
2 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3564 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,8723 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,7446 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,2102 m3
6 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,6766 m3
7 Bê tông thành sênô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6925 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0141 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2125 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4757 100m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3698 100m2
12 Ván khuôn gỗ thành sê nô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3474 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0969 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,161 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4598 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1938 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3219 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9197 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2333 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0845 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4232 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4977 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6697 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4796 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0521 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1142 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1042 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô lan can, thang ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2342 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,1411 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6717 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6717 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 58,793 1m2
33 Sản xuất lan can inox (inox 304) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5212 tấn
34 Lắp dựng lan can hành lang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,6462 m2
35 Bê tông lót móng bậc tam SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,507 m3
36 Xây bậc dốc bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7082 m3
37 Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,0692 m3
38 Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,0364 m3
39 Xây tường trên mái gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,0902 m3
40 Xây cột, trụ gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,3259 m3
41 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8373 m3
42 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9834 m3
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 176,8084 m2
44 Trát lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,6 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 237 m2
46 Trát thành sênô, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40,5534 m2
47 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,3546 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 147,501 m
49 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 183,339 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 109,4026 m2
51 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,9573 m2
52 Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,9431 m2
53 Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 193,4588 m2
54 Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,3661 m2
55 Trát trang trí tường vòm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
56 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1158 m3
57 Láng granito tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,441 m2
58 Trát granito mũi bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,46 m
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,5443 m3
60 Lát nền gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 232,5105 m2
61 Ốp chân tường trong phòng gạch KT (600x900)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 77,868 m2
62 Ốp chân tường ngoài hành lang gạch granite KT (150x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,654 m2
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,622 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
65 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 cái
66 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
67 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
68 Cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,2 m2
69 Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,32 m2
70 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
71 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 bộ
72 Vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,255 bộ
73 Phụ kiện vách kính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
74 Sản xuất sen hoa cửa bằng hộp inox 30x15x1,5mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7245 tấn
75 Hoa sắt đặc vuông 18x18 trang trí thanh ngang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 114,3 kg
76 Lắp dựng sen hoa inox cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,54 m2
77 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0588 100m2
78 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,32 m
79 Tôn che phần sê nô tiếp giáp rộng 1m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,18 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 352,0083 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 695,42 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 436,0643 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 610,788 m2
E Phần điện, chống sét:
1 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 520 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 150 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 590 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 140 m
16 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,04 1m3
18 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,04 m3
19 Gia công kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52 m
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21 m
23 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cọc
24 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
25 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 3 TẦNG
G Phần móng:
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250, PC30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,7363 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,8986 100m2
3 SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3529 tấn
4 SXLD cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,2632 tấn
5 SXLD cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0877 tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3625 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,92 100m
8 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,246 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 84 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9188 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8375 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,8316 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,4506 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1196 100m2
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,4867 m3
16 Ván khuôn gỗ đài cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3146 100m2
17 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2815 100m2
18 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5015 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1673 100m2
20 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3184 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1497 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3363 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2449 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5859 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0502 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2678 tấn
27 Xây móng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,2823 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3121 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2416 100m3
H Bể phốt:
1 Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,9415 m3
2 Ván khuôn gỗ đáy bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1126 100m2
3 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0287 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5343 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2956 tấn
6 Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,6562 m3
7 Bê tông tấm đan bể phốt M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,068 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,103 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3493 tấn
10 Lắp đặt tấm đan bể phốt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 1cấu kiện
11 Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54,188 m2
12 Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,5232 m2
I Phần thân:
1 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,2792 m3
2 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9202 m3
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3562 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,7124 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,3198 m3
6 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,7069 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6222 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5487 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1011 100m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7831 100m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,683 100m2
12 Ván khuôn gỗ thành sênô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,326 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0762 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1303 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,375 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1524 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2607 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7499 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1867 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0486 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1911 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3727 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1895 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1809 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0884 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1847 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1732 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3664 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5089 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7553 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7553 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,1094 1m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 154,9 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 168,3 m2
35 Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,904 m2
36 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 97,3246 m2
37 Bê tông lót bậc tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3458 m3
38 Xây bậc tam cấp gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0305 m3
39 Láng granito tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,1588 m2
40 Trát granito mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,95 m
41 Sản xuất lan can inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4975 tấn
42 Lắp dựng lan can hành lang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,0308 m2
43 Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,8364 m3
44 Xây tường thẳng gạch XM cốt liệu KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,6728 m3
45 Xây tường trên mái gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5064 m3
46 Xây cột, trụ gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,0602 m3
47 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5207 m3
48 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,067 m3
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 204,76 m
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 173,766 m2
51 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,1802 m2
52 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 109,0735 m2
53 Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,049 m2
54 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,8484 m3
55 Lát nền, sàn gạch granite KT (600x600)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 160,77 m2
56 Ốp tường trụ, cột gạch KT (300x600)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 304,056 m2
57 Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,742 m2
58 Trần thả tấm thạch cao chịu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 117,9024 m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,528 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
61 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
62 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
63 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
64 Cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,86 m2
65 Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,16 m2
66 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
67 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 bộ
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2189 100m2
69 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,58 m
70 Tôn che phần sê nô tiếp giáp rộng 1m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 213,995 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 199,2468 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 323,069 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 90,173 m2
J Phần điện:
1 Đèn ốp trần bóng LED Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39 bộ
2 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 347 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 300 m
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Đào móng chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 1m3
10 Gia công kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 12 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 m
13 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D = 18 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 m
14 Gia công, đóng cọc chống sét Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cọc
15 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
K Phần nước, thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,86 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,32 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,16 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 96 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK25mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK32mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK40mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK50mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK63mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR ĐK20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51 cái
14 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR ĐK25mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32x20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40x20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40x25mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK40x32mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK50x40mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK50x50mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK63x50mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK63x63mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK40x32mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK40x25mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK40x20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
28 Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK32x20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42 cái
29 Kép inox ĐK20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63 cái
30 Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK20mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
31 Lắp đặt rắc co nhựa PPR ĐK25mm, bằng phương pháp hàn: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
32 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK63mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
34 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 cái
36 Lắp đặt van phao áp lực ĐK20 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
38 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
39 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
40 Giá inox đỡ bàn đá lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
41 Lắp đặt xí bệt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
42 Lắp đặt xí xổm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 bộ
43 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 bộ
46 Lắp đặt van xả tiểu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
47 Hộp đựng giấy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
48 Lắp đặt gương soi mài cạnh KT (1200x2300x5)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
49 Lắp đặt bể nước inox 2m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bể
50 Máy bơm đẩy cao GP 350JA SV5, 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,96 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK60mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,27 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 100m
55 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39 cái
57 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm: Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
59 Họng kiểm tra Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
60 Phễu thu nước sàn inox KT 150x150 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110x90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90x48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 cái
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90x60mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK60mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK48mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK110mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38 cái
70 Rọ bơm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
M 1. Phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 201,735 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 287,8 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 158,1 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa, cửa xếp, lan can sắt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 121,239 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,3282 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2968 m3
7 Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang, tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5345 m3
8 Phá lớp vữa trát tường trong Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 923,666 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.208,1646 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trụ cột, má cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 633,3468 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 587,0375 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 587,037 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80,2043 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80,2043 m3
N 2. Cải tạo:
1 Vệ sinh tạo nhám mặt sê nô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,1 m2
2 Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,1 m2
3 Láng sê nô dày 3 cm, VXM M100, PC30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,1 m2
4 Xây tường lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9198 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.208,165 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 834,538 m2
7 Trát trụ cột má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 633,347 m2
8 Trát tường lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,1214 m2
9 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 587,037 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 437,91 m
11 Phá dỡ móng bê tông lót nền và lớp gạch lát Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,7054 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,2108 m3
13 Lát gạch đỏ KT (400x400)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52,1081 m2
14 Láng granito bậc cầu thang, tam cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 74,5714 m2
15 Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 133,92 m
16 Tay vịn lan can cầu thang gỗ N2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,59 m
17 Trụ lan can cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Sản xuất lan can inox (inox 304) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6211 tấn
19 Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 74,7724 m2
20 Ốp tường gạch KT (600x900)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 92,128 m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,948 100m
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 cái
23 Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa ĐK34 L400 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 cái
24 Rọ chắn rác ĐK90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cái
25 Đai giữ ống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
26 Cửa đi nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73,125 m2
27 Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 74,965 m2
28 Vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,5852 bộ
29 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 bộ
30 Phụ kiện cửa sổ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51 bộ
31 Phụ kiện vách kính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
32 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 148,09 m2
33 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,5852 m2
34 Sản xuất hoa sắt cửa bằng hộp inox 30x15x1,5 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3657 tấn
35 Lắp dựng hoa inox cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 74,965 m2
36 Cửa xếp bằng inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,0835 m2
37 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,464 m2
38 Vệ sinh cạo rỉ các hoa sắt trang trí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3213 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3213 m2
40 Phá dỡ móng bê tông lót nền và lớp gạch lát Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,7054 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,2108 m3
42 Lát gạch đỏ KT (400x400)mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52,1081 m2
43 Lát gạch đỏ bậc tam cấp, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,584 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.072,824 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.807,421 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.871,633 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.008,613 m2
48 Rèm cửa (cả phụ kiện) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 306,005 m2
O Phần điện, chống sét:
1 Tháo dỡ toàn bộ đường điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 công
2 Lắp đặt đèn ống bóng LED đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp bóng LED 10W Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45 cái
7 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53 cái
9 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 127 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.560 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 550 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 250 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
15 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 150 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.110 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 350 m
19 Thép dưỡng cáp D4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 150 m
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha =15A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
22 Lắp đặt các aptomat 1 pha =63A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha =150A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều = 200A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện KT200x250x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21 hộp
26 Lắp đặt tủ điện KT380x250x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 hộp
27 Lắp đặt tủ điện KT350x500x180 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 hộp
28 Bu lông M10x300 thép góc L63x63x6 L= 2000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
29 Móc treo quạt thép D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43 cái
P HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q 1. Nhà để xe học sinh xây mới:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,3707 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,891 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,773 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2156 100m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0212 100m3
6 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2524 tấn
7 Gia công thép bản Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0816 tấn
8 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,334 tấn
9 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5242 tấn
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5242 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7769 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7769 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 71,1578 1m2
14 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1262 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,24 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 131,58 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3066 100m2
18 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,6 m
19 Máng tôn thu nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,6 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,36 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15 cái
R 2. Nhà để xe học sinh cải tạo:
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 141,74 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 141,74 1m2
S 3. Cải tạo nhà bảo vệ:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 136,651 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,1191 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 120,151 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,5 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80,727 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,6191 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,061 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,061 m2
T 4. Rãnh thoát nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4462 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,0667 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,6862 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,9239 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
6 Xây rãnh nước, hố ga gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,6653 m3
7 Bê tông giằng đầu tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1658 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1457 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường hố ga, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1273 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5358 100m3
11 Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 199,6524 m2
12 Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,04 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,2948 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0374 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6325 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 424 cái
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 1cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 1 đoạn ống
U 5. Tường rào:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8761 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,8455 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,828 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53,45 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50,5103 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6948 100m3
7 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,9368 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,93 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2443 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,998 tấn
11 Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,7007 m3
12 Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,5219 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0018 m3
14 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 470,4135 m2
15 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 84,6222 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,64 m
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 555,036 m2
V 6. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,1365 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,0793 m3
3 Xây tường bồn hoa, bồn cây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,7422 m3
4 Lấp đất hố móng = 1/3 KL đào Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7122 m3
5 Trát tường bồn hoa, bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,8383 m2
6 Ốp bồn hoa gạch thẻ KT (60x220)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 56,0905 m2
W 7. Sân bê tông, sân lát gạch:
1 Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 96,92 m3
2 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 289,84 m3
3 Láng sân dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 712 m2
4 Lát gạch sân, vỉa hè gạch TERRAZZO KT (400x400x35)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.118 m2
X PHẦN THIẾT BỊ:
1 Bàn học sinh gỗ N3 kích thước (120x48x72)cm; toàn bộ bàn được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66 cái
2 Ghế học sinh gỗ N3; mặt ghế kích thước (35x35)cm; tựa cao 72cm; toàn bộ ghế được sơn 3 nước; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 132 cái
3 Bàn giáo viên gỗ lim (hoặc tương đương) kích thước (136x70x75)cm; có ngăn đựng hồ sơ; toàn bộ bàn được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Ghế giáo viên gỗ lim (hoặc tương đương); mặt ghế kích thước (46x46)cm; tựa cao 107cm; toàn bộ ghế được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Bảng từ chống lóa kích thước (360x120)cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Bàn quầy phòng hội đồng gỗ N3; kích thước bàn rộng 55cm cao 78cm (06 cái dài 1,92m, 02 cái dài 2,03m), cổ và ván long huỳnh, toàn bộ bàn được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,58 m
7 Ghế phòng hội đồng gỗ lim (hoặc tương đương); mặt ghế kích thước (46x46)cm; tựa cao 107cm; toàn bộ ghế được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao; hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 cái
8 Bộ bàn ghế tiếp khách 06 món gỗ gõ đỏ (hoặc tương đương), theo mẫu kiểu Minh Đào tay 10cm gồm: 1 văng kích thước (178x108x63)cm, 2 ghế đơn kích thước (108x60x70)cm, 1 bàn nước kích thước (130x55x60)cm, 1 kẹp kích thước (55x40x55)cm, 1 đôn (38x38x40)cm. Bộ bàn ghề được đục hoa văn tinh sảo; bề mặt trong và ngoài không có giác, toàn bộ được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Giá để tài liệu có 2 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu, kích thước (W3000 x D450 x H2070)mm, khung sắt sơn tĩnh điện cao cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Tủ đựng hóa chất hình chữ nhật kích thước (1000x550x1830)mm, ngăn đựng hoá chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu sử dụng, khung tủ làm bằng thép sơn tĩnh điện, tủ có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính, cánh có gioăng cao su đảm bảo độ kín Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->