Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Trường mầm non Kỳ Lợi ở Ba Đồng, Kỳ Phương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201106163-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Trường mầm non Kỳ Lợi ở Ba Đồng, Kỳ Phương
Số hiệu KHLCNT 20201106118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, ngân sách xã Kỳ Lợi và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 15:40:00 đến ngày 2020-11-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,941,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 2,298 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 15,454 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 10,532 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 18,857 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,802 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,154 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,905 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,931 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 28,14 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,325 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, Mô tả KT theo chương V 0,25 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, Mô tả KT theo chương V 1,251 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,577 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 41,307 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 31,082 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,074 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,091 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,241 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,009 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,153 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 29,816 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 35,19 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 35,19 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,333 m2
B PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,93 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,134 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,414 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,126 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,741 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,497 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 2,36 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,237 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 14,935 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,629 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 4,067 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 41,791 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,635 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,097 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,54 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,862 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 66,444 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 5,49 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,703 m3
20 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 2,27 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 2,27 tấn
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 ly Mô tả KT theo chương V 3,431 100m2
23 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45 ly Mô tả KT theo chương V 62,036 m
24 Ke nhựa chống bão (3 cái/1md) Mô tả KT theo chương V 868 cái
25 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả KT theo chương V 337,95 m2
26 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120 Mô tả KT theo chương V 4,226 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 74,475 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 29,06 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 41,54 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 362,9 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 115,009 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 203,99 m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng thép liên kết cột với tường, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,082 tấn
34 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 56,12 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 67,26 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 67,26 m
37 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 10,227 m
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả KT theo chương V 280,994 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 Mô tả KT theo chương V 23,461 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 115,009 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 682,905 m2
42 Quét dung dịch chống thấm 2 nước và khò màng chống thấm polime Mô tả KT theo chương V 54,304 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 45,984 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 23,285 m2
45 Bàn đá granit tự nhiên có giá đỡ Mô tả KT theo chương V 2 m2
46 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12mm Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
47 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inox Mô tả KT theo chương V 17,208 m2
48 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 16x16x1.2 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 48,376 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, hệ 450, bản lề mở quay (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 29,7 m2
50 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6,38 ly, (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 33,288 m2
51 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 3,1 100m2
C THIẾT BỊ ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 Mô tả KT theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả KT theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt thùng đun nước - thường Mô tả KT theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả KT theo chương V 4 hộp
12 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả KT theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt các automat 75A Mô tả KT theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 20, 30, 50A Mô tả KT theo chương V 23 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả KT theo chương V 280 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả KT theo chương V 390 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả KT theo chương V 750 m
21 Ống đồng chờ điều hòa Mô tả KT theo chương V 40 m
D CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả KT theo chương V 3 cái
2 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả KT theo chương V 7 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 80 m
4 Thanh nối đất, dây thép loại d=16mm Mô tả KT theo chương V 34 m
5 Bật đỡ dây Mô tả KT theo chương V 124 cái
6 Kẹp nối dây Mô tả KT theo chương V 3 bộ
7 Bu long M10 dài 45 Mô tả KT theo chương V 3 cái
8 Đồng lá 60x40x3 Mô tả KT theo chương V 3 cái
9 Sơn chống gỉ Mô tả KT theo chương V 3 hộp
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 19,3 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 0,2 m3
12 Silicon Mô tả KT theo chương V 5 tuýp
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 19,1 m3
14 Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt bình khí CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả KT theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt bảng tiêu lệnh Mô tả KT theo chương V 1 bộ
E THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả KT theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí caesar Mô tả KT theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt Lavabo caesar trẻ em Mô tả KT theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả KT theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt gương soi trẻ em Mô tả KT theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mô tả KT theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt van tiểu nam Mô tả KT theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt hộp đựng giấy trẻ em Mô tả KT theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 2 cái
11 Vòi Rumine Mô tả KT theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
15 Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 cái
16 Van phao điện D20 Mô tả KT theo chương V 1 cái
17 Quả cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 9 cái
18 Phễu thu nước D110 Mô tả KT theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,032 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
22 Đai giữ ống + đinh vit Mô tả KT theo chương V 27 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả KT theo chương V 1,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
26 Lắp đặt van đồng, ĐK 20mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt nối thẳng uPVC class2 ren ngoài D25 Mô tả KT theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt co, côn, tê nhựa ĐK <=32mm Mô tả KT theo chương V 104 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả KT theo chương V 0,26 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả KT theo chương V 18 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
38 Lắp đặt côn, cút, tê chếch, ĐK 125mm Mô tả KT theo chương V 11 cái
39 Lắp đặt tê, côn cút nhựa D110 Mô tả KT theo chương V 20 cái
40 Lắp đặt côn cút tê chếch, ĐK 75mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt côn cút tê chếch, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 80 cái
42 Lắp đặt cút D40mm Mô tả KT theo chương V 35 cái
43 Lắp đặt nút bịt, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
F BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10 thủ công) Mô tả KT theo chương V 2,042 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% đào máy) Mô tả KT theo chương V 0,184 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 7,275 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,985 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,024 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,061 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,724 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,218 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,021 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,054 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,638 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả KT theo chương V 4 cái
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 17,728 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 22,876 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,085 m2
16 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 37,816 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->