Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105477-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201066293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn bán đấu giá đất ở tại vị trí 16,19 xóm Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại vị trí 16, 19, xóm 11, 12 xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 14:55:00 đến ngày 2020-11-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,627,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 13,7122 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 13,7122 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 13,7122 100m3
4 Mua cát tại cầu Bến Thủy (Cự ly vận chuyển 14 km) Mô tả kỹ thuật chương V 7.867,1257 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 78,6713 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 78,6713 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 8km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 78,6713 100m3
8 Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 73,5245 100m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,7893 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 9,417 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,8834 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,8834 100m3
5 Mua cát tại cầu Bến Thủy (Cự ly vận chuyển 14 km) Mô tả kỹ thuật chương V 436,239 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 4,3624 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 4,3624 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, 8km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 4,3624 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 4,077 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 32,32 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,888 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 46,48 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 71,1 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 646,33 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 2,3532 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 20,56 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,6452 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 1,5043 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,3084 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 22,92 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 588 cấu kiện
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 1,4795 100m3
23 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 16,439 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật chương V 4,89 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,5621 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 39,25 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,4575 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 4,89 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0858 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,4575 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4225 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 4,5 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 25 cấu kiện
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,548 100m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,108 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,067 tấn
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m3
39 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,49 m3
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,23 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0719 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,84 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0163 tấn
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0108 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,033 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,22 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 2 cấu kiện
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0083 100m3
C ĐIỆN SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 28,596 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6672 100m3
3 Mua cột điện BTLT DƯL PC8,5m-4,3 (Giá mua tại xưởng đúc) Mô tả kỹ thuật chương V 14 cột
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật chương V 14 cấu kiện
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật chương V 5,8013 10 tấn/1km
6 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật chương V 5,8013 10 tấn/1km
7 Lắp dựng cột tín hiệu, loại cột 8,5 m Mô tả kỹ thuật chương V 14 cột
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,6496 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 3,5 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 20,02 m3
11 Cáp vặn xoắn CADIVI(CVV-3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật chương V 298,2 m
12 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m, đường sắt, nhà dân cao > 7m. Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2982 1 vị trí vượt
13 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2982 km/dây
14 Móc, khoá, kẹp cáp các loại Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3211 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,904 m3
17 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 6,3 m3
18 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,3226 100kg
19 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật chương V 0,2323 tấn
20 Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,0166 tấn
21 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 0,2323 tấn
22 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,4 10cọc
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0824 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->