Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106564-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 17:51:00 đến ngày 2020-11-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 605,348,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông sàn sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,235 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,49 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Cửa gỗ kính các loại) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.259,6 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,621 | m3 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 677,88 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.274,3 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 985,3 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng lại cửa khung sắt kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,49 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320,44 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2 (25x25cm), vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,235 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2 (25x40cm), vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Sửa chữa và chỉnh trang lại hệ thống điện và đường ống cấp nước WC4 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Flinkote No.3) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,88 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,182 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông sàn sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,17 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa gỗ sắt kính các loại) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,988 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.079,24 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 623,772 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 988,56 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.090,68 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng lại cửa khung sắt kính | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,17 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72,624 | 1m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,964 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (Flinkote No.3) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,4 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,258 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi