Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình đập thép thời vụ Kênh Rạch Nhum tại Ngã ba kênh Rạch Nhum - Kênh Thị Kẹo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105049-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình đập thép thời vụ Kênh Rạch Nhum tại Ngã ba kênh Rạch Nhum - Kênh Thị Kẹo
Số hiệu KHLCNT 20201067949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 22:17:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,359,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THỦY CÔNG
1 Gia công hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật chương V 0,5059 tấn
2 Khấu hao hệ sàn đạo Mô tả kỹ thuật chương V 0,1556 tấn
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 1,0224 tấn
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,2207 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật chương V 3,0352 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật chương V 3,0352 tấn
7 Đóng cọc định vị dưới nước bằng máy đào, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 1,908 100m
8 Đóng cọc định vị dưới nước bằng máy đào, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 0,972 100m
9 Nhổ cọc định vị bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật chương V 1,908 100m cọc
10 Đóng cọc DUL bằng máy đào (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 2,324 100m
11 Đóng cọc DUL bằng máy đào (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật chương V 1,036 100m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,7563 100m3
13 Đắp bao tải đất, cát tạo mái bảo vệ đê Mô tả kỹ thuật chương V 478,125 m3
B PHẦN CƠ KHÍ - CHẾ TẠO THIẾT BỊ
1 Sản xuất cửa van (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật chương V 1,7509 tấn
2 Thép hình I120x60x7.6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3899 tấn
3 Thép hình U120x50x5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3115 tấn
4 Thép tấm 6mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,0496 tấn
5 Sản xuất khung cửa van (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật chương V 1,5724 tấn
6 Thép hình I120x60x7.6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1932 tấn
7 Thép hình U120x50x5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4488 tấn
8 Thép tấm 6mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,9304 tấn
9 Sản xuất chốt cửa van (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật chương V 0,0083 tấn
10 Thép tấm 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0025 tấn
11 Thép tấm 6mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0028 tấn
12 Thép tấm 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0006 tấn
13 Thép tròn D30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0022 tấn
14 Thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0001 tấn
15 Sản xuất khung vách ngăn (không tính VL chính) Mô tả kỹ thuật chương V 10,5166 tấn
16 Thép hình I120x60x7.6 Mô tả kỹ thuật chương V 2,8348 tấn
17 Thép hình U120x50x5 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1502 tấn
18 Thép hình V30x30x2.5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0272 tấn
19 Thép tấm 6mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,4174 tấn
20 Thép tấm 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0871 tấn
21 Sản xuất thép giằng đầu cọc và bệ đỡ tời quay Mô tả kỹ thuật chương V 5,9403 tấn
22 Thép hình U150x75x6.5 Mô tả kỹ thuật chương V 4,3405 tấn
23 Thép hình U120x50x5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0106 tấn
24 Thép hình V30x30x2.5 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0067 tấn
25 Thép tấm 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,113 tấn
26 Thép tấm 8mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,3753 tấn
27 Thép tấm 6mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0377 tấn
28 Thép tấm 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0565 tấn
29 Làm sạch mối hàn bằng máy mài chổi sắt để kiểm tra Mô tả kỹ thuật chương V 575 m
30 Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm- Trong xưởng Mô tả kỹ thuật chương V 575 m
31 Bu lông, đao ốc, đệm M25, L=40cm Mô tả kỹ thuật chương V 92 Bộ
32 Bu lông, đao ốc, đệm M15, L=5cm Mô tả kỹ thuật chương V 414 Bộ
33 Rõ rẽ cáp treo phi 16mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
34 Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, sơn thiết bị khác Mô tả kỹ thuật chương V 252 m2
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật chương V 1,7509 tấn
2 Lắp khe cửa van Mô tả kỹ thuật chương V 1,5724 tấn
3 Lắp đặt chốt cửa van Mô tả kỹ thuật chương V 0,0083 tấn
4 Lắp đặt khung vách ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 10,5166 tấn
5 Lắp đặt thép giằng đầu cọc và bệ đỡ tời quay Mô tả kỹ thuật chương V 5,9403 tấn
6 Thi công khớp nối ngăn nước cửa van bằng gioăng cao su Mô tả kỹ thuật chương V 13,6 m
7 Thi công khớp nối ngăn nước khe cửa bằng gioăng cao su bxh=0.12*0.008m Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m
8 Thi công khớp nối ngăn nước cột bằng gioăng cao subxh=0.06*0.008m Mô tả kỹ thuật chương V 54 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->