Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084443-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-01 21:43:00 đến ngày 2020-11-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,002,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ YÊN THƯỜNG | |||
| B | XÂY MỚI PHÒNG BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2219 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7568 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2027 | m3 |
| 7 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3192 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0194 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3172 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,578 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0738 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,1785 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,764 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6478 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,7596 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,9004 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 24 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0181 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,7596 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,536 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,9478 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,1785 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5568 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,816 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,516 | m2 |
| 38 | Bọc chắn mái mặt tiền bằng tấm Aluminium ngoài trời màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,6 | m2 |
| C | CẢI TẠO DÃY NHÀ CẤP 4 HIỆN CÓ ( TỪ TRỤC 1 ĐẾN TRỤC 5 ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,4195 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 132,804 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 147,804 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,654 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,4195 | 1m2 |
| D | 2. TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ ĐÌNH XUYÊN | |||
| E | PHẦN VÁCH, TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,41 | 1m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,41 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,41 | m2 |
| F | PHẦN SƠN TƯỜNG, TRẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 449,615 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( trong nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,434 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 547,049 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,6405 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430,976 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( ngoài nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,0048 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 510,9808 | 1m2 |
| G | 3. TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ CỔ BI (CẢI TẠO NHÀ KHO TẦNG 1 THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC CÔNG AN) | |||
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,7727 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,772 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,3755 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,283 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,1475 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,283 | 1m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,2307 | m2 |
| 13 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,405 | m2 |
| 14 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,891 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,782 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,782 | m2 |
| 17 | Làm vách bằng tấm ốp Aluminium, khung xương thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,824 | m2 |
| 18 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 19 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 20 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 21 | Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,56 | m2 |
| I | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3 | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,49 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,49 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,092 | 1m2 |
| 7 | Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ bị nứt vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1m2 |
| J | SƠN 2 PHÒNG + HÀNH LANG TẦNG 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,488 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,504 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,756 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,184 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,488 | 1m2 |
| K | SƠN 2 PHÒNG + HÀNH LANG TẦNG 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,136 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,504 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,776 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,64 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | 1m2 |
| L | 4.TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LỆ CHI (CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ) | |||
| M | KHU VỆ SINH+ BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ máng tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,99 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7986 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,888 | m2 |
| 8 | Phá lớp gạch ốp tường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,664 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3104 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0081 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2621 | 1 m3 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1025 | 100kg |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4154 | 100kg |
| 20 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0499 | 1m2 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5491 | 1 m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5708 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0638 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0103 | 100kg |
| 25 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0515 | 100kg |
| 26 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,218 | 1m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,309 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,8 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,838 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,42 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,915 | 1m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định, vách nhômh kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | 1m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 42 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 43 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,368 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,736 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,736 | m2 |
| 46 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,02 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2544 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,215 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,36 | 1m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,864 | m2 |
| 58 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,94 | m2 |
| N | TRÁT, SƠN TƯỜNG TRẦN TRONG, NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,457 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 376,257 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 332,22 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,935 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 467,155 | 1m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,65 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,65 | 1m2 |
| 15 | Thay máng tôn thoát nước mái mặt trước nhà. máng tôn inox dày 0,4mm, khổ rộng 450mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | m |
| O | CẢI TẠO CỔNG, SÂN, BỒN CÂY, TƯỜNG RÀO | |||
| P | CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,225 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,225 | 1m2 |
| Q | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | 1m2 |
| R | BỒN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4663 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0047 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2331 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1086 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1086 | 1m2 |
| S | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170,3692 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195,3692 | 1m2 |
| T | 5.TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ BÁT TRÀNG (CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC CÔNG AN - TẦNG 1 ) | |||
| U | KHU BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0645 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4316 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3924 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2608 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2221 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,1381 | 1m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | 1m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8681 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 16 | Vách cố định, vách nhôm kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,12 | 1m2 |
| V | PHÒNG PHÓ TRƯỞNG CÔNG AN XÃ+ PHÒNG TRỰC | |||
| 1 | Vách cố định, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,07 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,83 | m2 |
| 4 | Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,735 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,43 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,5644 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,3244 | 1m2 |
| 8 | Vách cố định, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4936 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4924 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,986 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70,12 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0484 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,1684 | 1m2 |
| W | PHÒNG TRƯỞNG CÔNG AN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,0624 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,7624 | 1m2 |
| X | 6. TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ KIM LAN | |||
| Y | CẢI TẠO KHỐI NHÀ TRỤ SỞ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8995 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1134 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,876 | m2 |
| 4 | Phá lớp gạch ốp tường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1584 | m3 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0271 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,342 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,876 | 1m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,128 | 1m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | m2 |
| Z | CỬA, VÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,3895 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,18 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5943 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5943 | 1m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,2872 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,2872 | 1m2 |
| 7 | Cửa đi 4 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,116 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở lùa liền vách cố định, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,816 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5885 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2005 | m2 |
| 14 | Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 15 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,15 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,3 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,3 | m2 |
| AA | SƠN TƯỜNG, TRẦN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 522,3435 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 473,2239 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ( trong nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 425,1384 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ( ngoài nhà ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100,8914 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,1272 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.052,4819 | 1m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 674,1153 | 1m2 |
| AB | CẢI TẠO CỔNG, SÂN, TƯỜNG RÀO | |||
| AC | CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,915 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,915 | 1m2 |
| AD | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,475 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1476 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1476 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | m3 |
| AE | TƯỜNG RÀO, BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1656 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,8392 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7203 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0112 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229,942 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6534 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,0004 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 333,5958 | 1m2 |
| AF | 7.TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ NINH HIỆP | |||
| AG | CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 1 ( 2 TẦNG ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà ( phần tường bong rộp ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 482,588 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,7732 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 725,5332 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 411,9296 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,7412 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 542,6708 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,3198 | 1m2 |
| 14 | Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AH | CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 2 ( 1 TẦNG ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 226,392 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,5268 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 299,9188 | 1m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,921 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,843 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 241,764 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,216 | 1m2 |
| AI | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,3968 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,3968 | 1m2 |
| AJ | CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 3 ( DÃY NHÀ BẾP ĂN + KHU VỆ SINH ) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,395 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,6 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7848 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,248 | m2 |
| 7 | Phá lớp gạch ốp tường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,294 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0371 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2368 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5013 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5226 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0924 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0148 | 100kg |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0746 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,516 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,26 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,933 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,742 | 1m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1654 | 1m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1125 | m2 |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,7178 | 1m2 |
| 27 | Máng tôn inox khổ 450mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,47 | m |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,78 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,413 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,1403 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 168,5533 | 1m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,1847 | m2 |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,7999 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,663 | 1m2 |
| AK | 1. ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ YÊN THƯỜNG | |||
| AL | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| AM | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 26 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AN | 2. ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ ĐÌNH XUYÊN | |||
| AO | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led lốp trần D300 (1x9w) - 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| AP | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox ( chậu 1 hố, kt: 50cm*42cm*21cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D110 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D42 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Cút 90 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AQ | 3. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ CỔ BI | |||
| AR | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| AS | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bát ( chậu 2 hố, kt: 82cm*44cm*22cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AT | 4.ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LỆ CHI | |||
| AU | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led lốp trần D300 (1x9w) - 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| AV | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa bát ( chậu 2 hố, kt: 82cm*44cm*22cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D110 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D42 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Cút 135 độ PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Côn thu PVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AW | 5. ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ BÁT TRÀNG | |||
| AX | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| AY | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bát ( chậu 2 hố, kt: 82cm*44cm*22cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 12 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AZ | 6. ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ KIM LAN | |||
| BA | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led lốp trần D300 (1x9w) - 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-50A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông 250m3/h ( Loại gắn tường. KT: 300x300 ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| BB | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa bát ( chậu 2 hố, kt: 82cm*44cm*22cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC D110 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D42 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút 135 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Cút 135 độ PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn thu PVC D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BC | 7. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ NINH HIỆP | |||
| BD | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông 250m3/h ( Loại gắn tường. KT: 300x300 ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| BE | CẢI TẠO PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa bát ( chậu 2 hố, kt: 82cm*44cm*22cm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút 135 độ PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BF | PHỤ KIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 5 | Ống PVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| BG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tủ bếp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,58 | m |
| 3 | Tủ bếp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,03 | m |
| 4 | Máy hút mùi bếp 700m3/h, KT: 700x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi