Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201084443-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201045329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-01 21:43:00 đến ngày 2020-11-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,002,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1.TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ YÊN THƯỜNG
B XÂY MỚI PHÒNG BẾP ĂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,2219 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0328 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0328 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0328 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7568 m3
6 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2027 m3
7 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3192 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0194 100m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0048 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,027 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0288 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3172 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,578 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0738 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0012 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0084 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0132 100m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,1785 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,764 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6478 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,7596 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,9004 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 m2
24 Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,62 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0181 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0181 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,008 m2
28 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,7596 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,536 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,9478 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,1785 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0428 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5568 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,64 m2
35 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,816 m2
36 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,516 m2
38 Bọc chắn mái mặt tiền bằng tấm Aluminium ngoài trời màu sáng bạc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,6 m2
C CẢI TẠO DÃY NHÀ CẤP 4 HIỆN CÓ ( TỪ TRỤC 1 ĐẾN TRỤC 5 )
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,006 100m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,4195 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 132,804 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 147,804 1m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,654 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83,4195 1m2
D 2. TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ ĐÌNH XUYÊN
E PHẦN VÁCH, TRẦN THẠCH CAO
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m2
3 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,41 1m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,41 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,41 m2
F PHẦN SƠN TƯỜNG, TRẦN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 449,615 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( trong nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 86,434 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 547,049 1m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,6405 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 430,976 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( ngoài nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80,0048 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 510,9808 1m2
G 3. TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ CỔ BI (CẢI TẠO NHÀ KHO TẦNG 1 THÀNH PHÒNG LÀM VIỆC CÔNG AN)
H PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,7727 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,72 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,6 m
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,772 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108,3755 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,283 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126,1475 1m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,283 1m2
12 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62,2307 m2
13 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,405 m2
14 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,891 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,782 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,782 m2
17 Làm vách bằng tấm ốp Aluminium, khung xương thép hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,824 m2
18 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,36 m2
19 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,56 m2
20 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,64 m2
21 Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,56 m2
I CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 3
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,55 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,1 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,1 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,49 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 55,49 1m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,092 1m2
7 Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Phá dỡ nền gạch lát cũ bị nứt vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0009 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0009 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0009 100m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 1m2
J SƠN 2 PHÒNG + HÀNH LANG TẦNG 2
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108,68 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,488 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,504 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,756 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 145,184 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,488 1m2
K SƠN 2 PHÒNG + HÀNH LANG TẦNG 1
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58,136 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,504 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,776 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94,64 1m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 1m2
L 4.TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LỆ CHI (CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ)
M KHU VỆ SINH+ BẾP ĂN
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Tháo dỡ máng tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,99 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,6 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,7986 m3
7 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,888 m2
8 Phá lớp gạch ốp tường cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,664 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0704 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0704 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0704 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3104 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0081 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0081 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0081 100m3
17 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2621 1 m3
18 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1025 100kg
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4154 100kg
20 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0499 1m2
21 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5491 1 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5708 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0638 1 m3
24 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0103 100kg
25 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0515 100kg
26 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,218 1m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,309 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,8 m2
30 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,838 1m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,42 1m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,915 1m2
33 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,24 m2
34 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,24 m2
35 Vách kính cố định, vách nhômh kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,02 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,5 m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,72 m2
38 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,2 m
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,36 m2
40 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,36 1m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,544 m2
42 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,16 m2
43 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,368 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,736 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,736 m2
46 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,72 m2
47 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,98 m2
48 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,02 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0345 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2544 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,64 m2
53 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,215 m2
54 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,2 m
55 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,36 m2
56 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,36 1m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,864 m2
58 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,11 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,22 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,22 m2
61 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,48 m2
62 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,98 m2
63 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm định hình, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,48 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,94 m2
N TRÁT, SƠN TƯỜNG TRẦN TRONG, NGOÀI NHÀ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0135 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0135 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0135 100m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 182,8 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 143,457 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 376,257 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 332,22 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 94,935 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 467,155 1m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,65 m2
14 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,65 1m2
15 Thay máng tôn thoát nước mái mặt trước nhà. máng tôn inox dày 0,4mm, khổ rộng 450mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33 m
O CẢI TẠO CỔNG, SÂN, BỒN CÂY, TƯỜNG RÀO
P CỔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,225 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,225 1m2
Q SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,25 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0225 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0225 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0225 100m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 1m2
R BỒN CÂY
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 gốc cây
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4663 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0047 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0047 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0047 100m3
7 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2331 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1086 m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1086 1m2
S TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0037 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0037 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0037 100m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 170,3692 m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 195,3692 1m2
T 5.TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ BÁT TRÀNG (CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC CÔNG AN - TẦNG 1 )
U KHU BẾP
1 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0645 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4316 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0043 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0043 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0043 100m3
6 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3924 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,23 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2608 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,2221 m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0159 100m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,1381 1m2
12 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,44 1m2
13 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,62 m2
14 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,8681 m2
15 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,82 m2
16 Vách cố định, vách nhôm kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,34 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,16 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,84 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,12 1m2
V PHÒNG PHÓ TRƯỞNG CÔNG AN XÃ+ PHÒNG TRỰC
1 Vách cố định, khung nhôm, kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,07 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,76 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,83 m2
4 Lắp đặt vách bằng tấm thạch cao 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,735 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,43 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,5644 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,3244 1m2
8 Vách cố định, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,4936 m2
9 Cửa đi 1 cánh mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4924 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,986 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70,12 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,0484 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,1684 1m2
W PHÒNG TRƯỞNG CÔNG AN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48,7 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,0624 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,7624 1m2
X 6. TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ KIM LAN
Y CẢI TẠO KHỐI NHÀ TRỤ SỞ 2 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8995 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1134 m3
3 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,876 m2
4 Phá lớp gạch ốp tường cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,74 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 205 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0416 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0416 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0416 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1584 m3
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0181 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0271 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,008 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 108,342 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0099 100m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,876 1m2
17 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,128 1m2
18 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,62 m2
Z CỬA, VÁCH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,3895 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,18 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5943 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,5943 1m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,2872 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,2872 1m2
7 Cửa đi 4 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,116 m2
8 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,52 m2
9 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,8 m2
10 Cửa đi 1 cánh mở lùa liền vách cố định, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,816 m2
11 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10,5885 m2
12 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,2005 m2
14 Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 bộ
15 Thi công tường bằng tấm thạch cao. 1 Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,15 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,3 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,3 m2
AA SƠN TƯỜNG, TRẦN
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 522,3435 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 473,2239 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ( trong nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 425,1384 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ( ngoài nhà ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100,8914 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,1272 1m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.052,4819 1m2
7 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 674,1153 1m2
AB CẢI TẠO CỔNG, SÂN, TƯỜNG RÀO
AC CỔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,915 m2
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,915 1m2
AD SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,475 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1328 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1476 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1476 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1476 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,28 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 m3
AE TƯỜNG RÀO, BỒN CÂY
1 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1656 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,8392 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7203 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75 m2
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0112 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0112 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0112 100m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 229,942 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,6534 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,0004 m2
11 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 333,5958 1m2
AF 7.TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ NINH HIỆP
AG CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 1 ( 2 TẦNG )
1 Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài nhà ( phần tường bong rộp ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,012 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,012 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,012 100m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 482,588 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 186,7732 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 725,5332 1m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 411,9296 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 95,7412 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 542,6708 1m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,3198 1m2
14 Sửa chữa thay phụ kiện cửa đi bao gồm: bản lề, then cài, ổ khóa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
AH CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 2 ( 1 TẦNG )
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,003 100m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 226,392 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,5268 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 299,9188 1m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190,921 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,843 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 241,764 1m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,216 1m2
AI CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,3968 m2
2 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,3968 1m2
AJ CẢI TẠO KHỐI NHÀ SỐ 3 ( DÃY NHÀ BẾP ĂN + KHU VỆ SINH )
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,159 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,395 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,6 m
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7848 m3
6 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,248 m2
7 Phá lớp gạch ốp tường cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,294 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0203 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0203 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0203 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0371 100m3
13 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,2368 1 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,5013 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5226 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0924 1 m3
17 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0148 100kg
18 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0746 100kg
19 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 1m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,516 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,26 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,933 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,742 1m2
24 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,1654 1m2
25 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1125 m2
26 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,7178 1m2
27 Máng tôn inox khổ 450mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,47 m
28 Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn ( khung xương nổi ) KT 500x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,9 m2
29 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,64 m2
30 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,88 m2
31 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,26 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,78 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 105,413 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43,1403 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 168,5533 1m2
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84,1847 m2
37 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 111,7999 1m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,663 1m2
AK 1. ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ YÊN THƯỜNG
AL CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
9 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25 m
AM CẢI TẠO PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa bát kích thước 50cm*40cm*21cm. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,26 100m
4 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
9 Lắp đặt cút 135 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 m3
20 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
24 Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
25 Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,025 100m
26 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
27 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
28 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AN 2. ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ ĐÌNH XUYÊN
AO CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt đèn Led lốp trần D300 (1x9w) - 220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
5 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31 cái
8 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2*4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Dây dẫn CU/PVC/PVC 2*2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
11 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2*1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
13 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
AP CẢI TẠO PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa bát Inox ( chậu 1 hố, kt: 50cm*42cm*21cm ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
12 Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
13 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
14 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
15 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ống uPVC D110 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
18 Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
19 Lắp đặt ống uPVC D42 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
20 Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
21 Cút 135 độ PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
22 Cút 135 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
23 Cút 90 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AQ 3. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ CỔ BI
AR CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
4 Lắp đặt aptomat MCB 1P-50A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
6 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
10 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
11 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
12 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
AS CẢI TẠO PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa bát ( chậu 2 hố, kt: 82cm*44cm*22cm ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
6 Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
7 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
8 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
9 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
12 Cút 135 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AT 4.ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ LỆ CHI
AU CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
3 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
5 Lắp đặt đèn Led lốp trần D300 (1x9w) - 220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P-50A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 70 m
10 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 280 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200 m
13 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 m
14 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 180 m
AV CẢI TẠO PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa bát ( chậu 2 hố, kt: 82cm*44cm*22cm ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,74 100m
13 Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
14 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
15 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
17 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt ống uPVC D110 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
19 Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
20 Lắp đặt ống uPVC D42 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
21 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
23 Cút 135 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
24 Cút 135 độ PVC D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
25 Côn thu PVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
AW 5. ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ BÁT TRÀNG
AX CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
4 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 45 m
9 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
AY CẢI TẠO PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa bát ( chậu 2 hố, kt: 82cm*44cm*22cm ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 100m
6 Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
7 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
8 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
9 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
12 Cút 135 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
AZ 6. ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ KIM LAN
BA CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện nổi 350x250x210 - TĐT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
5 Lắp đặt đèn Led lốp trần D300 (1x9w) - 220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
6 Lắp đặt aptomat MCB 1P-50A-10KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt quạt thông 250m3/h ( Loại gắn tường. KT: 300x300 ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 cái
10 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 300 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 170 m
14 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 250 m
15 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
BB CẢI TẠO PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa bát ( chậu 2 hố, kt: 82cm*44cm*22cm ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 100m
13 Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
14 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
15 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
16 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt ống uPVC D110 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
19 Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m
20 Lắp đặt ống uPVC D42 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
21 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 Cút 135 độ PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
24 Cút 135 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
25 Cút 135 độ PVC D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Côn thu PVC D110/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
BC 7. PHẦN ĐIỆN, NƯỚC TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ NINH HIỆP
BD CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều loại 10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
2 Lắp đặt bóng tuýp Led ( Tube 2x18w/220v ) vỏ nhôm nhựa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt quạt thông 250m3/h ( Loại gắn tường. KT: 300x300 ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha nổi tường bao gồm cả đế nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
8 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 28x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa, Máng gen PVC luồn dây 15x10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
BE CẢI TẠO PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt vòi lavabol Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa bát ( chậu 2 hố, kt: 82cm*44cm*22cm ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa bát) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Ống nhựa PPR PN10 D25 - lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
10 Ống nhựa PPR PN16 D25 - nóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
11 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
12 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
13 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ống uPVC D90 - Class1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
16 Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Cút 135 độ PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
18 Cút 135 độ PVC D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
BF PHỤ KIỆN ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,63 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,63 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,63 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,63 100m
5 Ống PVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,63 100m
BG THIẾT BỊ
1 Máy bơm tăng áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
2 Tủ bếp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,58 m
3 Tủ bếp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,03 m
4 Máy hút mùi bếp 700m3/h, KT: 700x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->