Gói thầu: Cải tạo nhà để xe tại trụ sở Agribank Chi nhánh Láng Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201071242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh Láng Hạ |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà để xe tại trụ sở Agribank Chi nhánh Láng Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 15:09:00 đến ngày 2020-11-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 593,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ nhà xe | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6283 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0777 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3055 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3832 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3832 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% diện tích tường trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3539 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6838 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9684 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,4156 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4797 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4797 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4797 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4797 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4797 | m3 |
| B | Cải tạo nhà xe | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8884 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3539 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,7695 | 1m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9684 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9684 | m3 |
| 6 | Khoan cấy Bulong M20 chân cột và liên kết kèo bằng keo Ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 7 | Sản xuất bản mã liên kết cổ cột với cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình D100x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6788 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7563 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5703 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5703 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5074 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5074 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6283 | 100m2 |
| 15 | Máng thu nước khổ 400 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,625 | md |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,8577 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch terazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6838 | m2 |
| 18 | Lắp đặt thang cáp gom gọn đường dây điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7007 | m2 |
| C | Phá dỡ chốt bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện nhà bảo vệ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ tấm alumi cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1328 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7003 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cổng sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9475 | m2 |
| D | Cải tạo chốt bảo vệ | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7003 | m2 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 9 | Máng thu nước khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | md |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,208 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | m2 |
| 13 | Lắp đặt Alumi khung xương thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4948 | m2 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống đèn điện, công tắc, ổ căm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường (tận dụng điều hòa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cổng sắt, hoa sắt lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4836 | m2 |
| 17 | Lô gô Agribank mái nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Phá dỡ nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,537 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4694 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7151 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1845 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1845 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1845 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1845 | m3 |
| F | Phần cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1496 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0472 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1571 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2646 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7656 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,332 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,06 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,164 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,402 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,06 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt đường ống cấp thoát nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 33 | Lắp đặt hệ thống đèn điện chiếu sáng, công tắc, ổ cắm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi