Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 16:44:00 đến ngày 2020-11-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,202,155,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo phòng điều phối khai thác | |||
| B | Tháo dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 291 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 88,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ alu ốp cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 87,92 | m2 |
| 4 | Cung cấp tấm trần thạch cao dày 9mm, bao gồm cả hệ treo | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 288,852 | m2 |
| 5 | Lắp đặt trần thạch cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 288,852 | m2 |
| 6 | Bả matit trần thạch cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 288,852 | m2 |
| 7 | Sơn trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ - màu trắng, xanh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 288,852 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 58,275 | m2 |
| 9 | Sơn nước màu trắng cột, 1 nước lót, 2 nước phủ (Trục F'' và trục 20') | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 58,275 | m2 |
| 10 | Trát vữa cột 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 29,673 | m2 |
| 11 | Bả matit cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 29,673 | m2 |
| 12 | Sơn nước màu trắng cột, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 29,673 | m2 |
| 13 | Ốp cột bằng gỗ MDF, phủ laminate | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 14 | Ốp viền tường bằng gỗ nhựa ATwood AT92x21 coffee | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,416 | m2 |
| 15 | Lắp đặt vách kính cường lực trong nhà | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 126,955 | m2 |
| 16 | Cung cấp vách kính cố định V1, V2 (kính cường lực dày 12mm, phun cát mờ, khung viền U Inox + phụ kiện) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 96,2 | m2 |
| 17 | Cung cấp vách nhôm kính V3 - vách liền không cửa (kính cường lực 8mm + khung nhôm hệ 55) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 19,095 | m2 |
| 18 | Cung cấp vách nhôm kính V4, V5, V8 - vách có lắp cửa (kính cường lực 8mm + khung nhôm hệ 55) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 19 | Cung cấp khung xương Cemboard bằng thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.319,589 | kg |
| 20 | Lắp đặt khung xương Cemboard bằng thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 21 | Bả matit tấm xi măng Cemboard | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 144,098 | m2 |
| 22 | Sơn tấm xi măng Cemboard, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 144,098 | m2 |
| 23 | Ốp vách trang trí bằng gỗ nhựa 3K Pvc P120x25 Walnut | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 24 | Bảng biểu sơ đồ, nội quy, thông tin.... bằng mica (tạm tính 15 bảng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| C | Tháo dỡ vật tư hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn âm trần (60% nhân công) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị đầu báo khói (60% nhân công) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Tháo dỡ loa phát thanh âm trần (60% nhân công) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 loa |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị chữa cháy tự động (60% nhân công) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm ba (60% nhân công) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | Vận chuyển ra khỏi công trình | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ, ... bằng ô tô vận tải thùng 10T | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| E | Hệ thống vách, cửa, … cung cấp cho phòng AOC | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt sàn nâng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 284,572 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thảm phủ mặt sàn nâng - màu xám lông chuột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 284,572 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vách tấm xi măng Cemboard dày 9mm mới - 2 mặt của mỗi vách | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 144,098 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vách di động MDF dày 9mm mới - 2 mặt của vách di động | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,025 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi trượt 2 cánh, trượt tự động, kính cường lực 12mm (cửa D1 : 2,4*2,4) (đã bao gồm bộ tự động + phụ kiện khóa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp cửa đi - cửa mở 2 cánh, bản lề thủy lực, kính cường lực 12mm (bao gồm phụ kiện kẹp trên, dưới kính, kẹp góc, tay nắm, khóa sàn ...) (D2: 2*2.4) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi - cửa mở 2 cánh, kính cường lực 8mm, hệ khung 55 (cửa D3 thuộc V5) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực cửa D3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi - cửa trượt 1 cánh, kính cường lực 8mm, hệ khung 55 (cửa D4 thuộc V7) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Rail trượt cơ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi - cửa mở 1 cánh, bản lề thủy lực, kính cường lực 8mm, hệ khung 55 (cửa D5 thuộc V4, V8) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực cửa D5 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Vận chuyển 1 bộ cửa trượt tự động, 2 cửa bản lề thủy lực đến công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 14 | Chi phí lắp đặt 1 bộ cửa trượt tự động, 2 cửa bản lề thủy lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| G | Phần điện dân dụng, báo cháy, cáp quang | |||
| H | Điện dân dụng | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp 400x100 dày 2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,135 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt máng cáp 200x100 dày 2mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,815 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện 4x25mm2+ E16mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện 2x10mm2+ E10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D42 bảo vệ dây dẫn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 126,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2+ E2mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba âm sàn: 1 ổ 2 chấu + 2 ổ 3 chấu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây dẫn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| I | Tủ điện TD-AOC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (có đèn báo+ đồng hồ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 100A-30kA-3P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 75A-30kA-3P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 40A-30kA-2P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 20A-30kA-2P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khóa + cần gạt điều khiển MCCB 75A | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét lan truyền 3 pha 65kA | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp điện âm tường HCB 1.1 (chứa 5 CB) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt MCB 40A-30kA-2P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 20A-15kA-1P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 6A-15kA-1P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện âm tường HCB 1.2 (chứa 7 CB) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt MCB 40A-30kA-2P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 20A-15kA-1P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 6A-15kA-1P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp điện âm tường HCB 1.3 (chứa 11 CB) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt MCB 40A-30kA-2P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 20A-15kA-1P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 6A-15kA-1P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp điện âm tường HCB 1.4 (chứa 5 CB) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt MCB 40A-30kA-2P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 20A-15kA-1P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 6A-15kA-1P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 250V-10A | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi 250V-10A | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc ba 250V-10A | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn LED downlight D125/12W âm trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn LED downlight D200/24W âm trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn LED dạng dây | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 31 | Lắp đặt dây điện 3x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 32 | Lắp đặt dây điện 3x2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây dẫn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| J | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 3 pha TD-DH (có đèn báo + đồng hồ) chứa 10 MCB | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 75A-30kA-3P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 40A-15kA-3P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 32A-15kA-3P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 20A-30kA-2P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 16A-30kA-2P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp điện 3x16mm2+ E10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện 3x10mm2+ E10mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện 3x6mm2+ E6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2+ E2.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D32 bảo vệ dây dẫn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D25 bảo vệ dây dẫn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Tháo dỡ máy lạnh đứng 5Hp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ máy lạnh đứng 2Hp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây dẫn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn kết hợp còi báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x2,5mm2 cho còi, chuông | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo vệ dây dẫn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| L | Cáp quang | |||
| 1 | Dây mồi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 245,1 | m |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 47,166 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới đánh dấu tuyến | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 5 | Lưới đánh dấu tuyến | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 112,3 | m |
| 6 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D50/40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.369 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D32x2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.072,6 | m |
| 9 | Đai kẹp ống nhựa D32 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.068 | cái |
| 10 | Cắt khe bê tông | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| 12 | Trám khe 3x4 bằng mastic rót nguội | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 10m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D49x3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Đai kẹp ống nhựa D49 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Cung cấp, bắn cáp quang <= 24 sợi trong ống nhựa HDPE đường kính ống <= 40 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,326 | km cáp |
| M | Hàng rào bao che | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 3 | Lắp dựng chân HR bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 5 | Bu lông M16x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Khấu hao thép trong 2 tháng (hao mòn 1,17%/tháng, 3,5% cho 1 lần gia công, lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,113 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt tôn mạ màu dày 0.3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 8 | Khấu hao tôn trong 2 tháng (hao mòn 1,17%/tháng, 3,5% cho 1 lần gia công, lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,272 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bạt hiflex in phối cảnh công trình | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi