Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105762-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201102602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 16:59:00 đến ngày 2020-11-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,631,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG
1 Bê tông gạch lát hè M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 326,519 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gạch lát hè Theo chương V (E-HSMT) 32,6519 100m2
3 Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 2,1245 100m3
4 Đào khuôn nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 23,605 1m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 18,2804 100m3
6 Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 2,0312 100m3
7 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,7539 100m3
8 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 8,377 1m3
9 Đắp bù đào hữu cơ nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,7539 100m3
10 Đắp bù đào hữu cơ đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,0838 100m3
11 Mua vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá thải Theo chương V (E-HSMT) 2.332,798 m3
12 Đắp cát nền hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) 4,4998 100m3
13 Lát gạch xi măng Theo chương V (E-HSMT) 8.999,68 m2
14 Bê tông móng vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 120,57 m3
15 Ván khuôn móng vỉa Theo chương V (E-HSMT) 2,4607 100m2
16 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 144,57 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) 21,3097 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 2.460,71 1 CK
19 Bê tông móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 72,39 m3
20 Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 36,2 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) 3,8609 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V (E-HSMT) 4.826,16 Cái
23 Đào móng bồn cây bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 84,41 1m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 24,44 m3
25 Xây tường thẳng bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 43,68 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 198,56 m2
27 Đắp đất màu trồng cây Theo chương V (E-HSMT) 65,36 m3
28 Trồng cây xanh, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) Theo chương V (E-HSMT) 172 Cây
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 36,91 m3
30 Xây tường thẳng bó hè bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 71,05 m3
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 830,48 m2
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Tháo dỡ tấm đan ga bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 85,09 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tường ga không cốt thép Theo chương V (E-HSMT) 8,61 m3
3 Phá dỡ kết cấu tường xây hố ga Theo chương V (E-HSMT) 7,33 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,61 m3
5 Ván khuôn gỗ đầu tường ga Theo chương V (E-HSMT) 1,0438 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp ga (tận dụng lại) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 100 1 CK
7 Bê tông móng cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 4,45 m3
8 Ván khuôn móng cửa thu Theo chương V (E-HSMT) 0,2373 100m2
9 Vữa XM lót cửa thu mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 0,65 m3
10 Xây tường thẳng cửa thu bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 3,4 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 15,17 m2
12 Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 8,59 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cửa thu Theo chương V (E-HSMT) 1,5696 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) 0,5035 tấn
15 Bê tông tấm đan T1 M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 1,44 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan T1 Theo chương V (E-HSMT) 0,1016 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1 Theo chương V (E-HSMT) 0,1091 tấn
18 Bê tông tấm đan T2 M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 0,24 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan T2 Theo chương V (E-HSMT) 0,0151 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan T2 Theo chương V (E-HSMT) 0,0178 tấn
21 Bê tông tấm đan T3 M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 0,78 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan T3 Theo chương V (E-HSMT) 0,076 100m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan T3 Theo chương V (E-HSMT) 0,031 tấn
24 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 2,94 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) 0,433 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) 0,1635 tấn
27 Gia công lưới chắn rác Theo chương V (E-HSMT) 0,5715 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông cửa thu đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 50 1 CK
29 Lắp các loại CKBT tấm đan T3 + LCR đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) 100 cái
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa + tấm đan cửa thu đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 100 1 CK
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào móng hố van bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) 1,94 1m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) 0,15 m3
3 Bê tông móng hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,22 m3
4 Ván khuôn móng hố van Theo chương V (E-HSMT) 0,0083 100m2
5 Xây hố van bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,43 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 1,97 m2
7 Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,36 m2
8 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) 0,65 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố van M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 0,08 m3
10 Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường hố van Theo chương V (E-HSMT) 0,0098 100m2
11 Bê tông tấm đan hố van M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) 0,05 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van Theo chương V (E-HSMT) 0,0026 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,0046 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) 1 1 CK
15 Cắt đường hiện trạng Theo chương V (E-HSMT) 4,2 10m
16 Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 6,135 100m3
17 Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 68,172 1m3
18 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 183,54 m3
19 Đắp đất hoàn trả đường ống Theo chương V (E-HSMT) 498,18 m3
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo chương V (E-HSMT) 17,48 100 m
21 Lắp đặt ống lồng thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 0,21 100m
22 Lắp đặt cút, thu, tê, chếch - Đường kính ≤50mm Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
23 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm Theo chương V (E-HSMT) 15 cái
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 0,03 100m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 0,029 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,2052 100m2
27 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,2052 100m2
28 Cắt đường hiện trạng Theo chương V (E-HSMT) 7,2 10m
29 Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,4738 100m3
30 Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 5,264 1m3
31 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 12,39 m3
32 Đắp đất hoàn trả đường ống Theo chương V (E-HSMT) 66,79 m3
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m Theo chương V (E-HSMT) 1,18 100 m
34 Lắp đặt ống lồng thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm Theo chương V (E-HSMT) 0,36 100m
35 Lắp đặt cút, thu, tê, chếch - Đường kính 75mm Theo chương V (E-HSMT) 17 cái
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 0,0469 100m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 0,0465 100m3
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,36 100m2
39 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,36 100m2
40 Cắt đường hiện trạng Theo chương V (E-HSMT) 1,04 10m
41 Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,3549 100m3
42 Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 15,054 1m3
43 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) 37,96 m3
44 Đắp đất hoàn trả đường ống Theo chương V (E-HSMT) 88,21 m3
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mm, đoạn ống dài 40m Theo chương V (E-HSMT) 3,615 100 m
46 Lắp đặt ống lồng thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Theo chương V (E-HSMT) 0,52 100m
47 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
48 Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
49 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
50 Lắp đặt cút, thu, tê, chếch - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 22 cái
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 0,0677 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 0,0672 100m3
53 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,52 100m2
54 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 0,52 100m2
55 Khử trùng ống nước Theo chương V (E-HSMT) 22,275 100m
56 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo chương V (E-HSMT) 17,48 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo chương V (E-HSMT) 1,18 100m
58 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm Theo chương V (E-HSMT) 3,615 100m
59 Chi phí đấu nối đường ống cấp nước Theo chương V (E-HSMT) 1 điểm
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cột bê tông ly tâm Theo chương V (E-HSMT) 66 1 bộ
2 Tấm móc F20 Theo chương V (E-HSMT) 132 cái
3 Kẹp néo Theo chương V (E-HSMT) 132 cái
4 Đai thép+khoá Theo chương V (E-HSMT) 524 cái
5 Ghíp các loại Theo chương V (E-HSMT) 52 cái
6 Chụp đầu cáp Theo chương V (E-HSMT) 56 cái
7 Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 20,1802 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,8162 100m3
9 Bê tông móng, tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) 121,968 m3
10 Lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,858 tấn
11 Ván khuôn móng, tấm đan cột Theo chương V (E-HSMT) 4,0392 100m2
12 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột PC-8,5C bằng máy Theo chương V (E-HSMT) 66 1 cột
13 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo chương V (E-HSMT) 29 1 bộ
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 Theo chương V (E-HSMT) 1,3467 km/dây
15 Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AC-70 Theo chương V (E-HSMT) 1.346,71 m
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 Theo chương V (E-HSMT) 0,6252 km/dây
17 Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AC-95 Theo chương V (E-HSMT) 1.346,71 m
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Theo chương V (E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt hộp automat Theo chương V (E-HSMT) 1 hộp
20 Chi phí đấu nối điện (tạm tính) Theo chương V (E-HSMT) 1 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->