Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201105762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 16:59:00 đến ngày 2020-11-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,631,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông gạch lát hè M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 326,519 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gạch lát hè | Theo chương V (E-HSMT) | 32,6519 | 100m2 |
| 3 | Đào khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1245 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 23,605 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 18,2804 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0312 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7539 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,377 | 1m3 |
| 9 | Đắp bù đào hữu cơ nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7539 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù đào hữu cơ đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0838 | 100m3 |
| 11 | Mua vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá thải | Theo chương V (E-HSMT) | 2.332,798 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,4998 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 8.999,68 | m2 |
| 14 | Bê tông móng vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 120,57 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4607 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 144,57 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 21,3097 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 2.460,71 | 1 CK |
| 19 | Bê tông móng đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 72,39 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 36,2 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8609 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V (E-HSMT) | 4.826,16 | Cái |
| 23 | Đào móng bồn cây bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 84,41 | 1m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,44 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 43,68 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 198,56 | m2 |
| 27 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V (E-HSMT) | 65,36 | m3 |
| 28 | Trồng cây xanh, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) | Theo chương V (E-HSMT) | 172 | Cây |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,91 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bó hè bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 71,05 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 830,48 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan ga bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 85,09 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường ga không cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 8,61 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường xây hố ga | Theo chương V (E-HSMT) | 7,33 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) | 1,0438 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp ga (tận dụng lại) trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | 1 CK |
| 7 | Bê tông móng cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2373 | 100m2 |
| 9 | Vữa XM lót cửa thu mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) | 0,65 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng cửa thu bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,4 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,17 | m2 |
| 12 | Bê tông cửa thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,59 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cửa thu | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5696 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5035 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan T1 M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,44 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan T1 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1016 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan T1 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1091 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan T2 M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan T2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0151 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan T2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0178 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan T3 M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,78 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan T3 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,076 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan T3 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,031 | tấn |
| 24 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,94 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,433 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1635 | tấn |
| 27 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5715 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông cửa thu đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | 1 CK |
| 29 | Lắp các loại CKBT tấm đan T3 + LCR đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa + tấm đan cửa thu đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | 1 CK |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,94 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0083 | 100m2 |
| 5 | Xây hố van bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,43 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,97 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố van dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | m2 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,65 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố van M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường hố van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0098 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan hố van M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,05 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố van | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0026 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0046 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 CK |
| 15 | Cắt đường hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2 | 10m |
| 16 | Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 6,135 | 100m3 |
| 17 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 68,172 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 183,54 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả đường ống | Theo chương V (E-HSMT) | 498,18 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo chương V (E-HSMT) | 17,48 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống lồng thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,21 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút, thu, tê, chếch - Đường kính ≤50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 0,029 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2052 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2052 | 100m2 |
| 28 | Cắt đường hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) | 7,2 | 10m |
| 29 | Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4738 | 100m3 |
| 30 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,264 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 12,39 | m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả đường ống | Theo chương V (E-HSMT) | 66,79 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,18 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống lồng thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút, thu, tê, chếch - Đường kính 75mm | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0469 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0465 | 100m3 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | 100m2 |
| 39 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,36 | 100m2 |
| 40 | Cắt đường hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,04 | 10m |
| 41 | Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3549 | 100m3 |
| 42 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất II (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 15,054 | 1m3 |
| 43 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 37,96 | m3 |
| 44 | Đắp đất hoàn trả đường ống | Theo chương V (E-HSMT) | 88,21 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 110mm, đoạn ống dài 40m | Theo chương V (E-HSMT) | 3,615 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống lồng thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,52 | 100m |
| 47 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút, thu, tê, chếch - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | cái |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0677 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0672 | 100m3 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,52 | 100m2 |
| 54 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,52 | 100m2 |
| 55 | Khử trùng ống nước | Theo chương V (E-HSMT) | 22,275 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 17,48 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,18 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,615 | 100m |
| 59 | Chi phí đấu nối đường ống cấp nước | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | điểm |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại phụ kiện đầu cột bê tông ly tâm | Theo chương V (E-HSMT) | 66 | 1 bộ |
| 2 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) | 132 | cái |
| 3 | Kẹp néo | Theo chương V (E-HSMT) | 132 | cái |
| 4 | Đai thép+khoá | Theo chương V (E-HSMT) | 524 | cái |
| 5 | Ghíp các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 52 | cái |
| 6 | Chụp đầu cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 56 | cái |
| 7 | Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 20,1802 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8162 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 121,968 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,858 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng, tấm đan cột | Theo chương V (E-HSMT) | 4,0392 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột PC-8,5C bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 66 | 1 cột |
| 13 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V (E-HSMT) | 29 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3467 | km/dây |
| 15 | Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AC-70 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.346,71 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6252 | km/dây |
| 17 | Mua dây cáp nhôm vặn xoắn AC-95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.346,71 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo chương V (E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp automat | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 20 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi