Gói thầu: Gói thầu. Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201066292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 14:56:00 đến ngày 2020-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,271,980,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mua sắm thiết bị (Sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Đội quản lý tổng hợp Cát Hải - Huyện Cát Hải) | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1 chiều 12000BTU inverter | 2 | máy | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG (Sửa chữa kiến trúc nhà làm việc Đội quản lý tổng hợp Cát Hải - Huyện Cát Hải) | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | 8,537 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp tường | 17,16 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 40,342 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 20,678 | m2 | |
| 5 | Trát trụ cổng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 19,664 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 16,676 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,666 | 1m2 | |
| 8 | Gia công + lắp dựng cổng Inox 304 (bao gồm cả bản lề + phụ kiện) | 211,421 | kg | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 1,322 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,05 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,923 | 100m2 | |
| 12 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 202,971 | m2 | |
| 13 | Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả | 5 | công | |
| 14 | Tháo tấm lợp tôn | 2,16 | 100m2 | |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 71,744 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 70,011 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ trần nhựa bị hỏng | 141,008 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền gạch | 226,734 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 668,52 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 87,118 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,85 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | 21,7 | m2 | |
| 23 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | 10,85 | m2 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 29,886 | m3 | |
| 25 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | 206,059 | 1m2 | |
| 26 | Chống thấm mái hiên bằng lớp chống thấm chuyên dụng | 71,744 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 71,744 | 1m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | 70,011 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 248,254 | m2 | |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 | 192,816 | 1m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 227,45 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 405,383 | 1m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 227,45 | 1m2 | |
| 34 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 141,008 | 1m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 | 226,734 | 1m2 | |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt cửa | 10,85 | 1m2 | |
| 37 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,7 | 1m2 | |
| 38 | Lắp dựng lại cửa sổ gỗ | 10,85 | m2 cấu kiện | |
| 39 | Thay thế bản lề cửa sổ gỗ | 5 | bộ | |
| 40 | Tháo dỡ + lắp đặt lại hệ thống điện để phục vụ công tác thi công | 18 | công | |
| 41 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bị hỏng | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (220V/50W) | 12 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn - 1x18W - 220V-50Hz | 24 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1 chiều 12000BTU inverter | 2 | máy | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,59 | 100m2 | |
| 46 | Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | 59,01 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ nền gạch | 13,506 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 43,4 | m2 | |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 95,934 | m2 | |
| 50 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 18,96 | m2 | |
| 51 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 19,491 | m2 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô - 5,0T | 4,86 | m3 | |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | 13,506 | 1m2 | |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 | 77,179 | 1m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 62,155 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | 18,96 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 19,491 | 1m2 | |
| 58 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,639 | 1m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 13,476 | 1m2 | |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | công | |
| 61 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn - 1x18W - 220V-50Hz | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt Đèn led sát trần 250x250 14W-220V | 3 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 64 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (220V/50W) | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt dây Cu/PVC dẫn điện 2x2.5mm2 | 21 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây Cu/PVC dẫn điện 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 30 | m | |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam( bao gồm cả van xả tiểu + phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ga thu sàn | 3 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D40mm | 0,02 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | 0,24 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | 0,08 | 100m | |
| 81 | Van phao cảm biến mực nước | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Van PPR DN25 | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Tê PPR DN40/25 | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Tê PPR DN25 | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR DN25/20 | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Tê PPR DN20 | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Cút PPR DN25 | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Cút PPR DN20 | 6 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Cút ren trong PPR DN20 | 6 | cái | |
| 90 | Hút thông tắc bể phốt | 1 | bể | |
| 91 | Lắp đặt Ống U.PVC DN110 | 0,05 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt Ống U.PVC DN60 | 0,08 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt Ống U.PVC DN34 | 0,08 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt Côn thu U.PVC DN60x34 | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Cút U.PVC DN110 | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Cút U.PVC DN60 | 2 | cái | |
| 97 | Vận chuyển các loại vật tư thu hồi về kho | 1 | ca | |
| 98 | Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trường | 5 | Công | |
| C | I/. TRẠM TRUNG GIAN VIỆT HẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, cửa bằng thủ công | 14,805 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 88,561 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ tường rào | 162,626 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 56,812 | m2 | |
| 5 | Cạo rỉ cửa thép | 13,95 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà trạm | 211,686 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nhà trạm | 44,179 | m2 | |
| 8 | Gia công + lắp dựng cổng Inox 304 (bao gồm cả bản lề + phụ kiện) | 178,815 | kg | |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | 88,561 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | 88,561 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,511 | 1m2 | |
| 12 | Thay thế bản lề mới cho cửa thép | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp dựng cửa thép | 7,285 | m2 cấu kiện | |
| 14 | Chống thấm mái nhà trạm bằng lớp chống thấm chuyên dụng | 55,778 | m2 | |
| 15 | Láng mái nhà trạm có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 49,962 | 1m2 | |
| 16 | Trát tường sê nô chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 6,85 | m2 | |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 425,342 | 1m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,131 | 100m2 | |
| 19 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật liệu dời đã đóng bao | 4,69 | tấn | |
| 20 | Bốc xếp vật tư, phụ kiện từ bãi tập kết tại bờ biển xuống tàu biển bằng thủ công - vật tư, phụ kiện khác | 2,542 | tấn | |
| 21 | Tàu chở hàng từ Bến Bèo ra Cảng Việt Hải | 1 | chuyến | |
| 22 | Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng thủ công | 7,232 | tấn | |
| 23 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển TB 3km - Cát | 3,6 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển TB 3km - Xi măng | 1,09 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển TB 3km - Thép các loại | 2,13 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển TB 3km - Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi công | 0,412 | tấn | |
| D | TRẠM HẢI SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường rào, trụ cổng | 322,529 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 129,09 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cổng bằng thủ công | 7,28 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 27,39 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa thép | 5,04 | m2 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 10,08 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà trạm | 196,118 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 41,415 | m2 | |
| 9 | Gia công + lắp dựng cổng Inox 304 (bao gồm cả bản lề + phụ kiện) | 179,875 | kg | |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt | 129,09 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 129,09 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,17 | 1m2 | |
| 13 | Thay thế bản lề mới cho cửa thép | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp dựng cửa thép | 5,04 | m2 cấu kiện | |
| 15 | Chống thấm mái nhà trạm bằng lớp chống thấm chuyên dụng | 13,35 | m2 | |
| 16 | Láng mái nhà trạm có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 15,06 | 1m2 | |
| 17 | Trát tường sê nô chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 12,33 | m2 | |
| 18 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 575,392 | 1m2 | |
| 19 | Dọn dẹp cỏ mọc xung quanh trạm | 102,412 | 10m2 | |
| 20 | Công đầm nèn đất nền phần nền sân đổ bê tông | 5 | công | |
| 21 | Thi công đắp cấp phối đá dăm bù vênh, tạo mặt phẳng | 9,985 | 1m3 | |
| 22 | Rải Nilong lót chống mất nước nền sân bê tông | 1,997 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 29,955 | m3 | |
| 24 | Cắt khe dọc nền sân bê tông | 1,182 | 100m | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,155 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,283 | 100m2 | |
| E | TRẠM KHU TÁI ĐỊNH CƯ KHE SÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa thép bằng thủ công | 9,504 | m2 | |
| 2 | Cạo rỉ cửa thép | 22,848 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nhà trạm | 199,264 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần nhà trạm | 32,619 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bậc tam cấp vỡ hỏng | 1,072 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,515 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 53,516 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,848 | 1m2 | |
| 9 | Thay thế bản lề mới cho cửa thép | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp dựng cửa thép | 9,504 | m2 cấu kiện | |
| 11 | Chống thấm mái nhà trạm bằng lớp chống thấm chuyên dụng | 51,122 | m2 | |
| 12 | Láng mái nhà trạm có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | 45,326 | 1m2 | |
| 13 | Trát tường sê nô chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 8,19 | m2 | |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 240,073 | 1m2 | |
| 15 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | 0,515 | 1 m3 | |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,072 | m3 | |
| 17 | Trát tam cấp Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | 8,575 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,099 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi