Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc xã Chiềng On
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201105632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chiềng On |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc xã Chiềng On |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105588 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 14:16:00 đến ngày 2020-11-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,812,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng UBND xã | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 159,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 91,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 209,768 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 239,265 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 398,0553 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 838,454 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 59,7274 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 511,25 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 320,4573 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 22,7406 | m2 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 11,2238 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 18,8099 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 18,8099 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 124,2676 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 159,49 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 91,197 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 148,068 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 59,7274 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1.329,2143 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 719,0454 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 637,3213 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 1.410,9394 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 246,248 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 91,2 | m2 cấu kiện |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 320,4573 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 203,5873 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 600x120mm | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 28,188 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 22,7406 | m2 |
| 29 | Mài làm sạch lại Granito cũ | 10,815 | m2 | |
| 30 | Thay thế kính cửa sổ cửa đi loại kính trắng 5ly | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 10 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 4,77 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 3,645 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 0,3 | 100m |
| 34 | Phụ kiện thoát nước | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 35 | Bình cứu hoả MFZ4 | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 6 | bình |
| 36 | bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 37 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Bản vẽ TK + Chương III và V (E-HSYC) | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi