Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201072835-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất của dự án), ứng vốn Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-27 17:30:00 đến ngày 2020-11-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,047,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 15,0735 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 15,0735 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 15,0735 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 95,0042 | 100m3 | |
| 5 | Mua cát làm bao tải cát + nhân công đắp | 277,13 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 6,05 | 100m | |
| 7 | Buộc cọc gỗ ngang | 240,43 | m | |
| 8 | Tấm phên nứa cao 1.7m | 136,952 | m2 | |
| 9 | Thép D4 buộc nẹp phên nứa vào cọc gỗ | 35,937 | Kg | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 0,177 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0159 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,009 | 100m3 | |
| 14 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 0,96 | 100m | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0087 | 100m3 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 0,3 | m3 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 1,5 | m3 | |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 0,177 | m3 | |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0001 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,001 | 100m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,01 | 100m | |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0025 | 100m2 | |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 9,4469 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 9,0495 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 9,0495 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 22,098 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1,9888 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,1474 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,638 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,4848 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 31,3635 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 3,2232 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,3581 | 100m3 | |
| 12 | Rải lớp ni long cách ly | 10,9624 | 100m2 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,7459 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,7353 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 222,81 | m3 | |
| 16 | Cắt khe rộng 0,5mm, sâu 40mm | 18,69 | 10m | |
| 17 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 1,0773 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,5387 | 100m3 | |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 1.077,3 | m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6742 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 7,42 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,91 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9372 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 11,4 | m3 | |
| 25 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | 132,5 | m2 | |
| 26 | Bó vỉa bê tông 26*23*100cm M300 | 291 | viên | |
| 27 | Bó vỉa bê tông 26*23*25cm M300 | 308 | viên | |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | 291 | m | |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | 77 | m | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,624 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | 5,85 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 13,98 | m3 | |
| 33 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | 110,5 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 650 | cái | |
| 35 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | 8 | m2 | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,56 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,92 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1858 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,97 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,64 | m3 | |
| 41 | Cây lát hoa, đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m lớn hơn hoặc bằng 20cm (hoặc tương đương) | 23 | cây | |
| 42 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 23 | cây/lần | |
| 43 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,1843 | 100m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0921 | 100m3 | |
| 45 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 184,3 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5689 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 6,26 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 18,49 | m3 | |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 4,223 | m3 | |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,3801 | 100m3 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2076 | 100m3 | |
| 52 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 17,1792 | 100m | |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 7,16 | m3 | |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 35,79 | m3 | |
| 55 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 42,2322 | m3 | |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 0,987 | m3 | |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0888 | 100m3 | |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0493 | 100m3 | |
| 59 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 2,4024 | 100m | |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 1 | m3 | |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 10,01 | m3 | |
| 62 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 7,865 | m3 | |
| 63 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,002 | 100m3 | |
| 64 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0086 | 100m3 | |
| 65 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0191 | 100m3 | |
| 66 | Đất sét chống thấm | 1,95 | ||
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,195 | 100m | |
| 68 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước tầng lọc ngược | 0,0491 | 100m2 | |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,053 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0948 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0282 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1053 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1053 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 6,3836 | 100m | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1067 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,43 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn đáy ga | 0,1445 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm, cốt thép đáy ga | 0,3338 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm, cốt thép đáy ga | 0,4475 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,62 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | 29,11 | m3 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,08 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ ga | 0,2311 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1855 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,31 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2582 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,9855 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,79 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 22 | Nắp ga composite, tải trọng 400kN | 13 | bộ | |
| 23 | Thép thang ga D>18mm | 0,1558 | tấn | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,527 | m3 | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0474 | 100m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0228 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0527 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0527 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0546 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,67 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn đáy ga | 0,0915 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm, cốt thép đáy ga | 0,1802 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, bê tông đáy ga | 2,33 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 8,59 | m3 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,93 | m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1082 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1906 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,19 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | cấu kiện | |
| 40 | Bộ song chắn rác tải trọng >= 250KN | 11 | bộ | |
| 41 | Cống hộp 1500x1500 | 88,5 | m | |
| 42 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 56 | 100m | |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 17,5 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 26,25 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | 59 | đoạn cống | |
| 46 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | 58 | mối nối | |
| 47 | Mua ống cống D600, L = 2,5m | 132,5 | m | |
| 48 | Mua đế cống D600 | 159 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | 53 | đoạn ống | |
| 50 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | 159 | cái | |
| 51 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 52 | mối nối | |
| 52 | Ống cống D400, L=2,5m | 27,5 | m | |
| 53 | Đế cống D400 | 33 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 11 | đoạn ống | |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 33 | cái | |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 10 | mối nối | |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,456 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,041 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0195 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0456 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0456 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 1,85 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn đáy ga | 0,119 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,69 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,99 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,17 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2083 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3219 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 1,76 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0449 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1328 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,88 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 18 | Ống cống D400 | 12,5 | m | |
| 19 | Đế cống D400 | 15 | m | |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 15 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | 5 | đoạn ống | |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | 4 | mối nối | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 23,45 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7484 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 35,18 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 50,09 | m3 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 227,69 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9958 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | 16,47 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,7484 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,4769 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 12,47 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 250 | cấu kiện | |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 0,21 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0782 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,69 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 0,22 | m3 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,97 | m2 | |
| 39 | Bộ song chắn rác tải trọng >= 250KN (cộng thêm 700.000đ/bộ do chênh lệch giữa loại 125KN và 250KN) | 3 | bộ | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,94 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0094 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,0094 | 100m3 | |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,0221 | 100m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0154 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0221 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0221 | 100m3 | |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,39 | 100m3 | |
| 48 | Rải lớp ni lon đổ bê tông | 0,026 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,52 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi