Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201072835-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201047785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất của dự án), ứng vốn Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-27 17:30:00 đến ngày 2020-11-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,047,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 15,0735 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 15,0735 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 15,0735 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 95,0042 100m3
5 Mua cát làm bao tải cát + nhân công đắp 277,13 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 6,05 100m
7 Buộc cọc gỗ ngang 240,43 m
8 Tấm phên nứa cao 1.7m 136,952 m2
9 Thép D4 buộc nẹp phên nứa vào cọc gỗ 35,937 Kg
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 0,177 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0159 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,009 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,009 100m3
14 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 0,96 100m
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0087 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 0,3 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 1,5 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 0,177 m3
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0001 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0004 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng cát 0,001 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,01 100m
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,0025 100m2
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 9,4469 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 9,0495 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 9,0495 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II 22,098 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,9888 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,1474 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,638 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,4848 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 31,3635 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 3,2232 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,3581 100m3
12 Rải lớp ni long cách ly 10,9624 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,7459 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,7353 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 222,81 m3
16 Cắt khe rộng 0,5mm, sâu 40mm 18,69 10m
17 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% 1,0773 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,5387 100m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 1.077,3 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6742 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 7,42 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 21,91 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,9372 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 11,4 m3
25 Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm 132,5 m2
26 Bó vỉa bê tông 26*23*100cm M300 291 viên
27 Bó vỉa bê tông 26*23*25cm M300 308 viên
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 291 m
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 77 m
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,624 100m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 5,85 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 13,98 m3
33 Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm 110,5 m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 650 cái
35 Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm 8 m2
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,56 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,92 m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1858 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,97 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,64 m3
41 Cây lát hoa, đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m lớn hơn hoặc bằng 20cm (hoặc tương đương) 23 cây
42 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 23 cây/lần
43 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% 0,1843 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0921 100m3
45 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 184,3 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,5689 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 6,26 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 18,49 m3
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 4,223 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,3801 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2076 100m3
52 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 17,1792 100m
53 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 7,16 m3
54 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 35,79 m3
55 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 42,2322 m3
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 0,987 m3
57 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0888 100m3
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0493 100m3
59 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 2,4024 100m
60 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 1 m3
61 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 10,01 m3
62 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 7,865 m3
63 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,002 100m3
64 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0086 100m3
65 Thi công tầng lọc bằng cát 0,0191 100m3
66 Đất sét chống thấm 1,95
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,195 100m
68 Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước tầng lọc ngược 0,0491 100m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,053 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0948 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0282 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1053 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1053 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 6,3836 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1067 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,43 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn đáy ga 0,1445 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm, cốt thép đáy ga 0,3338 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm, cốt thép đáy ga 0,4475 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 6,62 m3
13 Xây gạch không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 29,11 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 62,08 m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ ga 0,2311 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1855 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,31 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2582 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,9855 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 7,79 m3
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 13 cấu kiện
22 Nắp ga composite, tải trọng 400kN 13 bộ
23 Thép thang ga D>18mm 0,1558 tấn
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,527 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0474 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0228 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0527 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0527 100m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0546 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,67 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn đáy ga 0,0915 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm, cốt thép đáy ga 0,1802 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, bê tông đáy ga 2,33 m3
34 Xây gạch không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 8,59 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,93 m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1082 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1906 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,19 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 11 cấu kiện
40 Bộ song chắn rác tải trọng >= 250KN 11 bộ
41 Cống hộp 1500x1500 88,5 m
42 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 56 100m
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 17,5 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 26,25 m3
45 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm 59 đoạn cống
46 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm 58 mối nối
47 Mua ống cống D600, L = 2,5m 132,5 m
48 Mua đế cống D600 159 cái
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm 53 đoạn ống
50 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 159 cái
51 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 52 mối nối
52 Ống cống D400, L=2,5m 27,5 m
53 Đế cống D400 33 cái
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 11 đoạn ống
55 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm 33 cái
56 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 10 mối nối
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,456 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,041 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0195 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0456 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0456 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 1,85 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn đáy ga 0,119 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 3,69 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 6,99 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,17 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2083 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3219 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 1,76 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0449 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1328 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,88 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 12 cấu kiện
18 Ống cống D400 12,5 m
19 Đế cống D400 15 m
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm 15 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm 5 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 4 mối nối
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 23,45 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,7484 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 35,18 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 50,09 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 227,69 m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,9958 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 16,47 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,7484 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,4769 tấn
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 12,47 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 250 cấu kiện
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 0,21 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0782 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,69 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,22 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,97 m2
39 Bộ song chắn rác tải trọng >= 250KN (cộng thêm 700.000đ/bộ do chênh lệch giữa loại 125KN và 250KN) 3 bộ
40 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,94 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,0094 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,0094 100m3
43 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,0221 100m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0154 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0221 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0221 100m3
47 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,39 100m3
48 Rải lớp ni lon đổ bê tông 0,026 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 0,52 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->