Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104286-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TV XÂY DỰNG NHÂN HIẾU
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201104066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (90%) và huyện (10%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 08:58:00 đến ngày 2020-11-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,011,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cụm đầu mối
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo chương V 2,146 100m3
2 Mua đất để đắp tại mỏ Duy Trung Mô tả theo chương V 292,714 m3
3 Vận chuyển đất từ mỏ đất Duy Trung về công trình Mô tả theo chương V 236,06 m3
4 Đóng cọc tre gia cố đê quây Mô tả theo chương V 6,536 100m
5 Lắp đặt trục trịch (mành tre) Mô tả theo chương V 194,241 m2
6 Lắp đặt ni lông chống thấm đê quây Mô tả theo chương V 1,942 100m2
7 Đào kênh dẫn dòng đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 Mô tả theo chương V 2,786 100m3
8 Vận chuyển đất đi thải cự ly <=1km bằng ô tô 7 tấn Mô tả theo chương V 2,786 100m3
9 Lắp đặt ống buy ly tâm D600/720 L=3m lắp đặt đường tạm thi công Mô tả theo chương V 3 cái
10 Bơm nước hố móng Mô tả theo chương V 30 ca
11 Đào móng đất cấp 2 Mô tả theo chương V 9,21 100m3
12 Vận chuyển đất đi thải cự ly <=1km bằng ô tô 7 tấn Mô tả theo chương V 9,21 100m3
13 Bê tông M100 đá 2x4 lót móng Mô tả theo chương V 45,971 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 1,09 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 6,857 tấn
16 Bê tông M200 đá 1x2 bản đáy, bể tiêu năng Mô tả theo chương V 198,443 m3
17 Ván khuôn tường Mô tả theo chương V 2,022 100m2
18 Gia công lắp đặt cốt thép tường D<=10mm Mô tả theo chương V 0,428 tấn
19 Gia công lắp đặt cốt thép tường D<=18mm Mô tả theo chương V 1,248 tấn
20 Bê tông M200 đá 1x2 tường Mô tả theo chương V 73,866 m3
21 Ván khuôn trụ bin Mô tả theo chương V 0,754 100m2
22 Lắp dựng cốt thép trụ bin, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,308 tấn
23 Lắp dựng cốt thép trụ bin, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 0,465 tấn
24 Bê tông M200 đá 1x2 trụ bin Mô tả theo chương V 19,561 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 thân đập Mô tả theo chương V 4,35 100m3
26 Mua đất để đắp tại mỏ Duy Trung Mô tả theo chương V 593,34 m3
27 Vận chuyển đất từ mỏ đất Duy Trung về công trình Mô tả theo chương V 478,5 m3
28 Bê tông nền mặt đập, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 39,221 m3
29 Trải vải địa kỹ thuật TS40 hoặc tương đương mái taluy đập Mô tả theo chương V 1,74 100m2
30 Ván khuôn mái taluy đập Mô tả theo chương V 0,556 100m2
31 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10mm mái taluy Mô tả theo chương V 1,075 tấn
32 Bê tông M200 đá 1x2 mái taluy Mô tả theo chương V 34,284 m3
33 Trải vải địa kỹ thuật Ts40 hoặc TĐ gia cố lòng suối, khóa kè Mô tả theo chương V 0,885 100m2
34 Lắp đặt rọ đá loại (2x1x0,5)m mái taluy lòng suối thượng hạ lưu Mô tả theo chương V 53 1 rọ
35 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả theo chương V 0,342 100m2
36 Gia công lắp đặt thép D<=10 mặt cầu Mô tả theo chương V 0,023 tấn
37 Gia công lắp đặt thép D<=18 mặt cầu Mô tả theo chương V 1,147 tấn
38 Bê tông M200 đá 1x2 bản mặt cầu Mô tả theo chương V 6,525 m3
39 Ván khuôn trụ cầu công tác + trụ lan can Mô tả theo chương V 0,183 100m2
40 Gia công lắp dựng cốt thép D<=10mm trụ cầu công tác + trụ lan can Mô tả theo chương V 0,077 tấn
41 Gia công lắp dựng cốt thép D<=18mm trụ cầu công tác Mô tả theo chương V 0,206 tấn
42 Bê tông M200 đá 1x2 trụ cầu công tác + trụ lan can Mô tả theo chương V 0,894 m3
43 Ván khuôn dầm sàn cầu công tác Mô tả theo chương V 0,23 100m2
44 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10mm dầm sàn cầu công tác Mô tả theo chương V 0,124 tấn
45 Gia công lắp đặt cốt thép D<=18mm dầm sàn cầu công tác Mô tả theo chương V 0,083 tấn
46 Bê tông M200 đá 1x2 dầm sàn cầu công tác Mô tả theo chương V 2,23 m3
47 Gia công lắp đặt thép mạ kẽm lan can, cầu thang Mô tả theo chương V 0,097 tấn
48 Lắp đặt máy đóng mở V5 + ti gai D60 Mô tả theo chương V 4 bộ
49 Gia công cửa van phẳng, rãnh phay bằng thép Mô tả theo chương V 2,511 tấn
50 Lắp đặt cửa van phẳng, rãnh phay bằng thép Mô tả theo chương V 2,511 tấn
51 Sơn chống rĩ 3 lớp cửa van, khe phay Mô tả theo chương V 38,352 m2
52 Bu lông M16 -36mm không rỉ định vị roan củ tỏi Mô tả theo chương V 120 bộ
53 Lắp đặt roan củ tỏi P20 Mô tả theo chương V 21,84 m
54 Trát trụ, dầm sàn cầu công tác vữa M75 dày 20mm Mô tả theo chương V 41,3 m2
55 Sơn trụ, dầm sàn, trụ lan can sàn công tác (1 lót+1 phủ) Mô tả theo chương V 41,3 m2
56 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II tháo dỡ đê quây Mô tả theo chương V 2,146 100m3
57 Vận chuyển đất đi thải cự ly <=1km bằng ô tô 7 tấn Mô tả theo chương V 2,146 m3
58 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I bóc phong hóa nền đường Mô tả theo chương V 8,25 100m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nền đường Mô tả theo chương V 0,606 100m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 hoàn trả kênh dẫn dòng Mô tả theo chương V 2,786 100m3
61 Mua đất để đắp tại mỏ Duy Trung Mô tả theo chương V 369,7 m3
62 Vận chuyển đất từ mỏ đất Duy Trung về công trình Mô tả theo chương V 298,145 m3
63 Cấp phối đá dăm Dmax=25, K=0,95 Mô tả theo chương V 0,292 100m3
64 Bê tông M200 đá 1x2 mặt đường Mô tả theo chương V 33,126 m3
B Phần kênh tưới
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II móng kênh Mô tả theo chương V 2,463 100m3
2 Bê tông lót móng kênh M100 đá 2x4 Mô tả theo chương V 23,103 m3
3 Ván khuôn móng kênh Mô tả theo chương V 1,54 100m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 móng kênh Mô tả theo chương V 23,565 m3
5 Ván khuôn tường kênh Mô tả theo chương V 9,426 100m2
6 Bê tông M200 đá 1x2 tường kênh Mô tả theo chương V 47,13 m3
7 Ván khuôn giằng kênh Mô tả theo chương V 0,139 100m2
8 Bê tông M200 đá 1x2 giằng kênh Mô tả theo chương V 0,462 m3
9 Gia công lắp đặt cốt thép kênh D<=10mm Mô tả theo chương V 2,437 tấn
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khớp nối kênh Mô tả theo chương V 15,562 m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 0,02 100m2
12 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10mm tấm đan Mô tả theo chương V 0,019 tấn
13 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan Mô tả theo chương V 0,384 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo chương V 8 1cấu kiện
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp bờ kênh Mô tả theo chương V 2,959 100m3
16 Mua đất tại mỏ đất Duy Trung Mô tả theo chương V 134,779 m3
17 Vận chuyển đất từ mỏ Duy Trung về công trình Mô tả theo chương V 108,693 m3
18 Gia công cửa cống thép đóng mở đầu kênh lấy nước Mô tả theo chương V 0,066 tấn
19 Lắp đặt cửa cống thép đóng mở đầu kênh lấy nước Mô tả theo chương V 0,066 1tấn
C Cầu máng trên kênh
1 Tháo dỡ ống thép D30 cầu máng hiện trạng Mô tả theo chương V 0,444 tấn
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp đê quây Mô tả theo chương V 0,72 100m3
3 Mua đất tại mỏ đất Duy Trung Mô tả theo chương V 98,208 m3
4 Vận chuyển đất từ mỏ Duy Trung về công trình Mô tả theo chương V 79,2 m3
5 Bơm nước hố móng Mô tả theo chương V 10 ca
6 Đào móng đất cấp 2 Mô tả theo chương V 1,734 100m3
7 Bê tông M100 đá 2x4 lót móng Mô tả theo chương V 1,288 m3
8 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 0,588 100m2
9 Bê tông M200 đá 1x2 móng Mô tả theo chương V 18,003 m3
10 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 trụ cầu máng Mô tả theo chương V 0,062 tấn
11 Gia công lắp đặt cốt thép D<=18 trụ cầu máng Mô tả theo chương V 0,217 tấn
12 Gia công lắp đặt cốt thép D>18 trụ cầu máng Mô tả theo chương V 0,271 tấn
13 Ván khuôn trụ cầu máng Mô tả theo chương V 0,164 100m2
14 Bê tông M200 đá 1x2 trụ cầu máng Mô tả theo chương V 1,357 m3
15 Gia công lắp đặt tấm thép gối đỡ Mô tả theo chương V 0,067 tấn
16 Khớp nối nhựa PVC Mô tả theo chương V 3,9 m
17 Ván khuôn thân cầu máng Mô tả theo chương V 0,611 100m2
18 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 thân máng Mô tả theo chương V 0,476 tấn
19 Gia công lắp đặt cốt thép D>10 thân máng Mô tả theo chương V 0,974 tấn
20 Bê tông M250 đá 1x2 thân máng Mô tả theo chương V 5,705 m3
21 Ván khuôn cửa vào, cửa ra Mô tả theo chương V 0,175 100m2
22 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 cửa vào của ra Mô tả theo chương V 0,123 tấn
23 Gia công lắp đặt cốt thép D<=18 cửa vào của ra Mô tả theo chương V 0,121 tấn
24 Bê tông M200 đá 1x2 cửa vào cửa ra Mô tả theo chương V 1,641 m3
25 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo chương V 0,031 100m2
26 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10 tấm đan Mô tả theo chương V 0,029 tấn
27 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan Mô tả theo chương V 0,48 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg cửa vào ra cầu máng Mô tả theo chương V 12 cái
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 đắp móng cầu máng Mô tả theo chương V 0,924 100m3
30 Ván khuôn mái taluy Mô tả theo chương V 0,05 100m2
31 Vải địa kỹ thuật TS4 hoặc tương đương Mô tả theo chương V 1,07 100m2
32 Gia công lắp đặt cốt thép D<=10mm mái taluy Mô tả theo chương V 0,59 tấn
33 Bê tông M200 đá 1x2 mái taluy Mô tả theo chương V 18,24 m3
34 Bê tông M200 đá 1x2 nền Mô tả theo chương V 3,68 m3
35 Gia công lắp đặt rọ đá (2*1*0,5)m mái taluy lòng suối thượng hạ lưu Mô tả theo chương V 9 1 rọ
36 Gia công lắp đặt lưới chắn rác bằng thép Mô tả theo chương V 0,24 m2
37 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II tháo dỡ đê quây Mô tả theo chương V 0,72 100m3
38 V/C đất tháo dỡ đê quây ra khỏi công trình 1km ô tô 7T Mô tả theo chương V 0,72 100m3
D Cống lấy nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II móng cống Mô tả theo chương V 9,504 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 0,089 100m2
3 Bê tông M200 đá 1x2 móng Mô tả theo chương V 1,546 m3
4 Ống nhựa Upvc D20 Mô tả theo chương V 0,06 100m
5 Gia công cửa van phẳng bằng thép Mô tả theo chương V 0,195 tấn
6 Lắp đặt cửa van phẳng bằng thép Mô tả theo chương V 0,195 1tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->