Gói thầu: Gói thầu sô 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201084475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Hoa |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 08:32:00 đến ngày 2020-11-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,750,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN+MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nilon lót nền đường | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 4.304,9 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 365,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 774,9 | m3 |
| B | PHẦN RÃNH | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 269,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 160,1 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 9,94 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 3,446 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 127,1256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 4,5402 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 190,6884 | m3 |
| 8 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 266,3584 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 1.513,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 15,214 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 112,3916 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 7,4228 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 142,042 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 20,439 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 1.514 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật kỹ thuật theo Chương V | 6,494 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi