Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDM |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 16:12:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,203,956,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,69 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,69 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,9 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,192 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1206 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0755 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,651 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,651 | tấn |
| 6 | Vải ni lon lót để đúc cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,344 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,16 | m3 |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0625 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7903 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | 100m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5361 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5297 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6825 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8997 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7752 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,337 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2558 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,989 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3386 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3624 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,6779 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,031 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2219 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1845 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6708 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,345 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5013 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2271 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2548 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7315 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0425 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6294 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2361 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1694 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9867 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4826 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5737 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0518 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3644 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5067 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0666 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3412 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7458 | tấn |
| 48 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3887 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0775 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2591 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7399 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1723 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1919 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9037 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2073 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,894 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1526 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9352 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6328 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1247 | m3 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,259 | m2 |
| 64 | Quét Rockmax Proof chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,259 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,259 | m2 |
| 66 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7444 | m3 |
| 67 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0458 | m3 |
| 68 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6851 | m3 |
| 69 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9177 | m3 |
| 70 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2936 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9914 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2917 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,7923 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 677,2125 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.066,8435 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,8575 | m2 |
| 77 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,2195 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,648 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,98 | m2 |
| 80 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.699,408 | m2 |
| 81 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,277 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 677,2125 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.157,2725 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,2019 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,896 | m2 |
| 86 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,05 | m2 |
| 87 | Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch trang trí chân tường, kt100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,608 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,4539 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ kính (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,25 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt cửa đi kính cường lực bản lề sàn (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,75 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp đặt khung kính, sản xuất theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn + phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2875 | m2 |
| 94 | Cung cấp lắp đặt cửa sắt kho tiền (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,28 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox cầu thang (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,31 | md |
| 96 | Sản xuất lắp dựng thang sắt lên mái (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Sản xuất lắp đặt tấm ốp hợp kim mặt tiền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,63 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp đặt bộ chữ tên cơ quan bằng Inox (kích thước theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3711 | tấn |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3711 | tấn |
| 101 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6006 | 100m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,826 | m3 |
| 103 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2672 | m3 |
| 104 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2518 | m3 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1028 | tấn |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3464 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3744 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | m3 |
| 111 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 112 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2284 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,915 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 120 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9411 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1159 | tấn |
| 122 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1159 | tấn |
| 123 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1184 | 100m2 |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,098 | m2 |
| 125 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính (sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bào kính bảo vệ 51m (cấp 3, H=5m) model NLP 1100-15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 127 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà. Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | mét |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | mét |
| 130 | Gia công và lắp dựng trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42x2,9mm, H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Kéo rải cáp neo trụ đỡ kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | mét |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | mét |
| 133 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 136 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 137 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 138 | Lắp đặt đèn led panel tròn âm trần 12W-KT Þ170x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn led panel tròn nổi trần 18W-KT Þ217x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi vuông 18W-KT 217x217x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 25W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 142 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 143 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 144 | Lắp công tắc điện loại có 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 145 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 146 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC -Tủ điện chứa 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC -Tủ điện chứa 6 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC -Tủ điện chứa 9module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x150 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x200 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCB 2P-10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P-20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P-30A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-30kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.450 | mét |
| 161 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.600 | mét |
| 162 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | mét |
| 163 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | mét |
| 164 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | mét |
| 165 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | mét |
| 166 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | mét |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | mét |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | mét |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 370 | mét |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | mét |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | mét |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 85/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | mét |
| 173 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | mét |
| 174 | Đóng cọc tiếp địa Þ14, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 175 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 176 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 177 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công suất 1,0HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công suất 1,5HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công suất 2,0HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 186 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 187 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 190 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 201 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 202 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa nối, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đăt khâu răng ngoài, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 208 | Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 210 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + 1 vao phao 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bồn |
| 218 | Trung tâm báo cháy 4 zone + bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 220 | Lắp nút ấn khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 221 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 222 | Lắp điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt đèn chiến sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 225 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | mét |
| 226 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mét |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | mét |
| 228 | Lắp bình chữa cháy CO2 MT5-5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 229 | Lắp bình chữa cháy bột MFZ8-8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 230 | Lắp kệ để bình chữa cháy (loại để 2 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 231 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 232 | Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải trung chuyển qua 2 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | ca |
| 233 | Nhân công phục vụ cho trung chuyển đối trọng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | công |
| 234 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | tấn/lần |
| 235 | Máy điều hòa không loại treo tường công suất 1,0HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 236 | Máy điều hòa không loại treo tường công suất 1,5HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 237 | Máy điều hòa không loại treo tường công suất 2,0HP + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 238 | Thang máy tải người có phòng máy, tải trọng tối đa 400kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi