Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201106243-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201063011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 16:12:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,203,956,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,69 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,69 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,9 m2
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,192 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1206 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0755 tấn
4 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,651 tấn
5 Lắp dựng thép mối nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,651 tấn
6 Vải ni lon lót để đúc cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,06 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,344 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,16 m3
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,24 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0625 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7903 100m3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,24 100m
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5361 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5297 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6825 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8997 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7752 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1706 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,337 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2558 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,989 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,3386 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3624 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,6779 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,031 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2219 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1845 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6708 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,345 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5013 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2271 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2548 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7315 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0425 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6294 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2361 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1694 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9867 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4826 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5737 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0518 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3644 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5067 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0666 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3412 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7458 tấn
48 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3887 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0775 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2591 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7399 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1723 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1919 100m2
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9037 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,2073 m3
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,894 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1526 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9352 tấn
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6328 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1247 m3
63 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,259 m2
64 Quét Rockmax Proof chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng . Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,259 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,259 m2
66 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7444 m3
67 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0458 m3
68 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6851 m3
69 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9177 m3
70 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2936 m3
71 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9914 m3
72 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,2917 m3
73 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,7923 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 677,2125 m2
75 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.066,8435 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,8575 m2
77 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,2195 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,648 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,98 m2
80 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.699,408 m2
81 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 139,277 m2
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 677,2125 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.157,2725 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 339,2019 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,896 m2
86 Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,05 m2
87 Lát bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 m2
88 Công tác ốp gạch trang trí chân tường, kt100x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,608 m2
89 Sản xuất lắp đặt trần thạch cao (sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 353,4539 m2
90 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ kính (sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,25 m2
91 Cung cấp lắp đặt cửa đi kính cường lực bản lề sàn (sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,75 m2
92 Sản xuất lắp đặt khung kính, sản xuất theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,96 m2
93 Cung cấp lắp đặt cửa cuốn + phụ kiện (sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2875 m2
94 Cung cấp lắp đặt cửa sắt kho tiền (sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,28 m2
95 Sản xuất lắp dựng lan can Inox cầu thang (sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,31 md
96 Sản xuất lắp dựng thang sắt lên mái (sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
97 Sản xuất lắp đặt tấm ốp hợp kim mặt tiền nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,63 m2
98 Sản xuất lắp đặt bộ chữ tên cơ quan bằng Inox (kích thước theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3711 tấn
100 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3711 tấn
101 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6006 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,826 m3
103 Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2672 m3
104 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2518 m3
105 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1028 tấn
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3464 m3
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3744 m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 m3
111 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 m3
112 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 m3
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2284 m3
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,562 m3
116 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,915 m3
117 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0552 100m2
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
119 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 tấn
120 Sản xuất thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9411 tấn
121 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1159 tấn
122 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1159 tấn
123 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1184 100m2
124 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,098 m2
125 Cung cấp cửa đi khung sắt kính (sản xuất theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m2
126 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bào kính bảo vệ 51m (cấp 3, H=5m) model NLP 1100-15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
127 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
128 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà. Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 mét
129 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 mét
130 Gia công và lắp dựng trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42x2,9mm, H=5m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
131 Kéo rải cáp neo trụ đỡ kim thu sét (cáp lụa 10mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 mét
132 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 mét
133 Kẹp đỡ cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
134 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 mối
136 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m3
137 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m3
138 Lắp đặt đèn led panel tròn âm trần 12W-KT Þ170x25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169 bộ
139 Lắp đặt đèn led panel tròn nổi trần 18W-KT Þ217x35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
140 Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi vuông 18W-KT 217x217x35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
141 Lắp đặt quạt thông gió âm trần 25W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
142 Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 chấu có màn che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
143 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 cái
144 Lắp công tắc điện loại có 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
145 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59 cái
146 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
147 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 cái
148 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC -Tủ điện chứa 4 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
149 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC -Tủ điện chứa 6 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
150 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC -Tủ điện chứa 9module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
151 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x150 + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
152 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x200 + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
153 Lắp đặt MCB 2P-10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
154 Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 cái
155 Lắp đặt MCB 2P-20A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
156 Lắp đặt MCB 2P-30A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
157 Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
158 Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
159 Lắp đặt MCCB 3P-150A-30kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
160 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.450 mét
161 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.600 mét
162 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 mét
163 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 mét
164 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 550 mét
165 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 mét
166 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 mét
167 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 mét
168 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 600 mét
169 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 370 mét
170 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 mét
171 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 mét
172 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 85/65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 mét
173 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 mét
174 Đóng cọc tiếp địa Þ14, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
175 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m3
176 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m3
177 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công suất 1,0HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
178 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công suất 1,5HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
179 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường, công suất 2,0HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,43 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
186 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
187 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
188 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
189 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98 cái
190 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
191 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
192 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
193 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
194 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 cái
195 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
196 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
200 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
201 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
202 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa nối, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
203 Lắp đăt khâu răng ngoài, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
204 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
205 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
206 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
207 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
208 Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
209 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
210 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
211 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
212 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
213 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
214 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
215 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
216 Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
217 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + 1 vao phao 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bồn
218 Trung tâm báo cháy 4 zone + bàn phím Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
219 Lắp đầu báo cháy khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
220 Lắp nút ấn khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
221 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
222 Lắp điện trở cuối tuyến Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
223 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
224 Lắp đặt đèn chiến sáng khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
225 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 mét
226 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 mét
227 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 mét
228 Lắp bình chữa cháy CO2 MT5-5kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bình
229 Lắp bình chữa cháy bột MFZ8-8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bình
230 Lắp kệ để bình chữa cháy (loại để 2 bình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
231 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
232 Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải trung chuyển qua 2 vị trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 ca
233 Nhân công phục vụ cho trung chuyển đối trọng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 công
234 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 tấn/lần
235 Máy điều hòa không loại treo tường công suất 1,0HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
236 Máy điều hòa không loại treo tường công suất 1,5HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bộ
237 Máy điều hòa không loại treo tường công suất 2,0HP + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
238 Thang máy tải người có phòng máy, tải trọng tối đa 400kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->