Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201083332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 15:45:00 đến ngày 2020-11-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,988,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỜ KÊNH | |||
| 1 | Vệ sinh phát quang mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,58 | m2 |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,9 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,674 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,273 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,273 | 100m3/1km |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,564 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,383 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,978 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,978 | 100m3/1km |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,06 | 1m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,945 | 100m3 |
| 12 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,14 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,583 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,748 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,562 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,268 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | 100m3 |
| 20 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.472,748 | m3 |
| 21 | Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm K98 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | 100m3 |
| 23 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,946 | 100m2 |
| 24 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,91 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: VUỐT NỐI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm K98 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN VÀ MÁI BỜ KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,965 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,965 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,969 | tấn |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,73 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,56 | m2 |
| 7 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,56 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đk ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,858 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,19 | m2 |
| 11 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C gama ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất đập tạm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3/1km |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ca |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C gama ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | 100m3 |
| 3 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.133,355 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,535 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,74 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,84 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,03 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,21 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 18 | Ống thoát nước PVC D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | M |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG D60 | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, đđộ chặt Y/C gama ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,034 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,241 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 16 | Xây cống cuốn cong bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 23 | Thép hình, thép bản cánh van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,84 | kg |
| 24 | Bu lông M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Vít nâng V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC: CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C gama ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,189 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,03 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 19 | Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 32 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 34 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,11 | m3 |
| 35 | Đắp cát đen lót nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 36 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,333 | m2 |
| 40 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 42 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 44 | Mua vật liệu đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,973 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C gama ≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,241 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,028 | 100m |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 16 | Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,39 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 19 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 37 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,667 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 42 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 43 | Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,772 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3/1km |
| 47 | Gia công cánh van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 48 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Vít nâng V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | 1m2 |
| 51 | Doăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 52 | Lắp dựng cánh van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi