Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103308-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201083332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 15:45:00 đến ngày 2020-11-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,988,539,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BỜ KÊNH
1 Vệ sinh phát quang mái kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,58 m2
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,9 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,674 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,273 100m3
5 Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,273 100m3/1km
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,564 1m3
7 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,383 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,978 100m3
9 Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,978 100m3/1km
10 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,06 1m3
11 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,945 100m3
12 Đào mặt đường cũ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,14 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,583 100m3
15 Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,583 100m3/1km
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,748 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,562 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,268 100m3
19 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,972 100m3
20 Mua vật liệu đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.472,748 m3
21 Đắp cấp phối đá dăm bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm K98 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,426 100m3
23 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,946 100m2
24 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 100m3
25 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,965 100m2
26 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,91 m3
B HẠNG MỤC: VUỐT NỐI
1 Thi công móng cấp phối đá dăm K98 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
2 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 100m2
3 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
4 Bê tông dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m3
C HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN VÀ MÁI BỜ KÊNH
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,965 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 100m2
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,965 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,969 tấn
5 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,73 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.775,56 m2
7 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,56 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đk ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,858 tấn
9 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,19 m2
11 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C gama ≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
13 Mua vật liệu đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m3
14 Đào xúc đất đập tạm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
15 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3/1km
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ca
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C gama ≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,592 100m3
3 Mua vật liệu đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.133,355 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,535 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,49 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,74 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,84 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,03 m3
9 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,21 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
16 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
17 Rải vải địa KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
18 Ống thoát nước PVC D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 M
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,592 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,592 100m3
21 Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,592 100m3/1km
E HẠNG MỤC: CỐNG D60
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, đđộ chặt Y/C gama ≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m3
4 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
6 Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3/1km
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m3
8 Mua vật liệu đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,034 m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,241 100m
10 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
11 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m3
12 Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 đoạn ống
16 Xây cống cuốn cong bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
18 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
23 Thép hình, thép bản cánh van Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,84 kg
24 Bu lông M30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Vít nâng V1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
F HẠNG MỤC: CẦU QUA KÊNH
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C gama ≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,07 m3
4 Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3
5 Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m3/1km
6 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,189 1m3
7 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,817 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 100m3
9 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 100m
10 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 100m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
15 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
16 Bê tông tường, Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,03 m3
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
19 Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
20 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
23 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
24 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
25 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 tấn
27 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m2
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
31 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
32 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100m2
33 Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
34 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,11 m3
35 Đắp cát đen lót nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
36 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
37 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
38 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,333 m2
40 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 tấn
42 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,29 m3
43 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,26 m2
44 Mua vật liệu đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,973 m3
45 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
46 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
47 Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3/1km
G HẠNG MỤC: ĐẬP ĐIỀU TIẾT
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C gama ≥1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
2 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
5 Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3/1km
6 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,241 1m3
7 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
9 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,028 100m
10 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
15 Bê tông móng chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
16 Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,39 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
18 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
19 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
20 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
23 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
24 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
33 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
35 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
37 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
38 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
39 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,667 m2
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
42 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
43 Mua vật liệu đá lẫn đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,772 m3
44 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
45 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
46 Vận chuyển 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3/1km
47 Gia công cánh van thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
48 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Vít nâng V2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,91 1m2
51 Doăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
52 Lắp dựng cánh van thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->