Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201083187-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 14:09:00 đến ngày 2020-11-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,695,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 21,951 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 3,361 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,632 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,663 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,152 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,45 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,45 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Chương V | 5,548 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Chương V | 0,245 | 100m |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,144 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V | 51 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,872 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 3,393 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V | 3,475 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,618 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 7,078 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,722 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,52 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,531 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,503 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 20,798 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,88 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,677 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,881 | m3 |
| C | BỂ PHỐT NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 0,791 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,468 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,578 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,523 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,858 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,858 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 13,858 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,06 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,61 | m2 |
| 17 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V | 3,263 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,361 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,026 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 8 | cái |
| D | BỂ NƯỚC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 1,004 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,092 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,839 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,163 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,05 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,05 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 9,05 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,6 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,214 | m2 |
| 17 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V | 4,017 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,475 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,041 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,003 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,248 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,264 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,533 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,406 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 7,807 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,82 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,431 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,395 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,133 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 18,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,145 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,137 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V | 22,868 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,081 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,45 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,125 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,063 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,208 | m3 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 83,135 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 12,577 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 421,31 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 401,895 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 124,066 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 172,838 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 200,152 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 232,167 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 898,951 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 421,31 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V | 203,964 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400 | Chương V | 14,354 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 2,024 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Chương V | 73,128 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch đỏ kích thước 600x600 | Chương V | 31,288 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 42,038 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch Inax màu nâu | Chương V | 12,869 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Chương V | 14,348 | m2 |
| 19 | Thi công trần nhôm | Chương V | 67,636 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 13 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V | 0,662 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 35,253 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 146,906 | 1m2 |
| 24 | Gia công lan can bằng Inox D60x2 | Chương V | 0,046 | tấn |
| 25 | Gia công lan can bằng Inox 16x16x1.2 | Chương V | 0,045 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 11,583 | m2 |
| 27 | Cửa đi mở quay 2 cánh, Cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 17,82 | m2 |
| 28 | Cửa đi mở quay 1 cánh, Cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 18,33 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 8,932 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở hất, Cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 17,28 | m2 |
| 32 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V | 10,661 | m2 |
| 33 | Chênh kính giữa kính 5mm và 6,38mm | Chương V | 74,463 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 1,377 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 1,377 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,624 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,624 | tấn |
| 38 | Bulong M12x50 | Chương V | 152 | cái |
| 39 | Bulong M12x1100 | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Bulong M18x300 | Chương V | 24 | cái |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Chương V | 1,006 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Chương V | 30,331 | md |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng "Chi tiết biểu tượng Hà Nội" kích thước 1200x1200 | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết "NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 1 XÃ NGŨ HIỆP" | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng chi tiết "BIỂU TƯỢNG TRỐNG ĐỒNG TRANG TRÍ" | Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng ô thoáng Inox kính, kính dày 5mm | Chương V | 7,914 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 5,49 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 40,368 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 33,121 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,928 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 2,412 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 22,068 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 9,681 | m2 |
| 54 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,448 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V | 10,763 | m3 |
| 56 | Đất màu trồng cây | Chương V | 0,473 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,473 | m3 |
| 58 | Trồng và chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 1,05 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 4,31 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện 18 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện 12 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gương | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp Led 2 bóng nổi trần 2x18W | Chương V | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió lắp trần 250x250 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Triết áp quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 21 | cái |
| 13 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 1.020 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2 | Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D60 | Chương V | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Chương V | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 750 | m |
| 23 | Zắc co | Chương V | 300 | cái |
| 24 | Hộp chia ngả | Chương V | 36 | cái |
| 25 | Măng sông nối ống D34 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Măng sông nối ống D20 | Chương V | 250 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat MCCB 2P - 150A | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat MCCB 2P - 100A | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat MCB 1P - 20A | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB 1P - 16A | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat MCB 1P - 10A | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 33 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 | Chương V | 6 | md |
| 34 | Dây đồng tròn đặc tiếp địa M16 | Chương V | 8 | md |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34/21 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp cần đèn | Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 38 | Cần đèn | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đèn Led 100W | Chương V | 2 | đèn |
| 40 | Đèn Led 100W | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,095 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,095 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6,357 | 1m2 |
| 44 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 49 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 50 | cái |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 75 | m |
| 51 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 9 | m |
| 52 | Thép 50x5x400 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Gỗ phíp | Chương V | 2 | tấm |
| 54 | Bulong M12x100 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Sứ cao thế | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp kiểm tra | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 2,88 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Van xả tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thoát sàn Inox D76 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V | 0,4 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 PPR | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 HDPE | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co HDPE D25 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D25 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D32/25 | Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn HDPE D150/25 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Kép đúc D25-15 | Chương V | 10 | cái |
| 43 | Nút bịt thép | Chương V | 16 | cái |
| 44 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ cấp nước D25 | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Crephin | Chương V | 1 | cái |
| I | ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền sân đường | Chương V | 4,28 | 10m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D40 x1.5 | Chương V | 0,214 | 100m |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 0,903 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 0,9 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block | Chương V | 2,7 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 17 | Lắp bích thép, ĐK 40mm | Chương V | 5 | cặp bích |
| 18 | Vữa không co ngót | Chương V | 0,19 | m3 |
| 19 | Vữa có phụ gia chống thấm | Chương V | 0,063 | m3 |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y PVC D76 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC D76 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC D110/76 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PVC D76/42 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PVC D76 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Siphong thoát sàn D76 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác D76 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,735 | m3 |
| 29 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V | 2,253 | m2 |
| 30 | Đất màu trồng cây | Chương V | 1,64 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,64 | m3 |
| 32 | Trồng và chăm sóc cây sấu | Chương V | 2 | cây |
| 33 | Trồng và chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 2,247 | m2 |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V | 4,25 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 6 | Đất san nền | Chương V | 37,312 | m3 |
| L | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO (S=78,2M2) | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 78,2 | m2 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V | 7,82 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 | Chương V | 78,2 | m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V | 3,682 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V | 2,88 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,709 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,85 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,6 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 1,254 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,182 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 1,482 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 15 | cái |
| N | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V | 1,951 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,506 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V | 0,758 | m3 |
| 10 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,511 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,792 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 2,204 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 0,39 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,134 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,598 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Nắp ga thu nước Composite kích thước 960x530 | Chương V | 2 | bộ |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp đơn | Kích thước: (1500x500x750)mm; Mặt bằng gỗ tự nhiên nhóm 4. Yếm gỗ tự nhiên soi rãnh trang trí hình vuông sát đất | 6 | chiếc |
| 2 | Ghế đại biểu | Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 4, đệm tự bọc vải, Kích thước: (430x520x1050)mm | 80 | chiếc |
| 3 | Bục phát biểu | Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, Thân bục ốp nổi tam cấp | 1 | chiếc |
| 4 | Bục, tượng Bác | - Bục để tượng: Kích thước: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU - Tượng Bác Hồ: Kích thước: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng thạch cao, phủ nhũ đồng. | 1 | bộ |
| 5 | Bảng công tác | - Kích thước: 3600x1225mm, Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | chiếc |
| 6 | Loa toàn dải JBL KP-6012 | Củ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex, Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz, Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz, Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz), Trở kháng: 8 Ohms, SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak), Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W, Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V, Kích thước (cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm, Khối lượng: 14.7 Kg, HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1, Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP | 4 | chiếc |
| 7 | Âmply công suất CROWN XLI-4500 | Âmply công suất 2 kênh, Công suất 2 x 1750, Tổng công suất 3500w, độ méo TDH<0,1%(20Hz-20KHz/RL=40hms, đáp ứng tần số: 0dB,-1,5dB(RL=8ohms, 20Hz-20KHz), hệ số khuếch đại: S/N: 103dB, dải tần: 10Hz-40KHz, độ nhậy đầu vào: 8dB | 1 | cái |
| 8 | Mixer | Xử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh. Xử lí âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro,cắt rú rít micro, tinh chỉnh nhạc, hạn chế cường độ âm thanh lớn bảo vệ loa Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV, Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng, Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng, Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB, Phản hồi: 4 mức, Tham số của Kênh: MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF, Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB, Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng, Trung tâm / SURR / SUB: Tín hiệu Mixer + Đa cực + 5 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Gain, Trọng lượng: 3.9 KG, Kích thước: 555 x 256 x 85mm | 1 | cái |
| 9 | Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tủ Rack 12U | Co Mixer, Kích thước: 680x520x570mm | 1 | cái |
| 11 | Micro không dây | Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin, Kiểm soát được điều chỉnh, Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng, Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14 giờ sử dụng liên tục (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver, Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh, Ăng-ten có thể tháo rời, Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh, Vỏ bằng kim loại chắc chắn, Gồm 01 bộ thu + 2mic cầm tay | 1 | bộ |
| 12 | Phông nhung chính | Được may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo), Kích thước: (10700x5300)mm, Yếm phông chính, búa liềm - sao vàng | 50 | m2 |
| 13 | Khung, giá treo tiêu đề hội nghị | Khung bằng thép hộp Inox, Kích thước: 1,5x2,5m | 3,75 | m2 |
| 14 | Khẩu hiệu đảng | Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi | 9,63 | m2 |
| P | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Đèn báo sự cố | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình cứu hoả ABC MFZL4 | Chương V | 8 | bình |
| 3 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Chương V | 8 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi