Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201083187-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201034162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 14:09:00 đến ngày 2020-11-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,695,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 21,951 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V 3,361 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V 1,632 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V 3,663 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V 0,152 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,45 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,45 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Chương V 5,548 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Chương V 0,245 100m
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 0,144 tấn
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Chương V 51 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V 0,872 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V 0,009 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Chương V 0,009 100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 3,393 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 3,475 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,618 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,252 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,435 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,435 100m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,075 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,196 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 7,078 m3
10 Ván khuôn móng cột Chương V 0,444 100m2
11 Ván khuôn móng dài Chương V 0,722 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,52 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 1,531 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 1,503 tấn
15 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 20,798 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,274 100m2
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,116 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V 3,88 m3
19 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 13,677 m3
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V 1,881 m3
C BỂ PHỐT NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 0,791 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,071 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,028 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,051 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,051 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,009 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,468 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,012 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,071 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,578 m3
11 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 1,523 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 13,858 m2
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 13,858 m2
14 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 13,858 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 11,06 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 2,61 m2
17 Ngâm chống thấm bể nước Chương V 3,263 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,361 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,026 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,024 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 8 cái
D BỂ NƯỚC NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 1,004 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,09 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,034 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,066 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,066 100m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,01 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,594 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,018 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,092 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 0,839 m3
11 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 2,163 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 9,05 m2
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V 9,05 m2
14 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 9,05 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 12,6 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V 3,214 m2
17 Ngâm chống thấm bể nước Chương V 4,017 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,041 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,034 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,475 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,002 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,041 m3
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,003 tấn
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 1 cái
E PHẦN THÂN NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V 1,248 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,264 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,533 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,406 tấn
5 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 7,807 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V 1,82 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,431 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,395 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 1,133 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 18,74 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V 2,145 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 3,137 tấn
13 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Chương V 22,868 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,167 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,14 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,081 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 1,45 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,325 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,125 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,063 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,208 m3
F PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 83,135 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V 12,577 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 421,31 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 401,895 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V 124,066 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V 172,838 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Chương V 200,152 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V 232,167 m
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 898,951 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 421,31 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V 203,964 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 400x400 Chương V 14,354 m2
13 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 2,024 m2
14 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 Chương V 73,128 m2
15 Lát nền, sàn gạch đỏ kích thước 600x600 Chương V 31,288 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 42,038 m2
17 Ốp tường gạch Inax màu nâu Chương V 12,869 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi Chương V 14,348 m2
19 Thi công trần nhôm Chương V 67,636 m2
20 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact HPL 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 13 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 Chương V 0,662 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 35,253 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 146,906 1m2
24 Gia công lan can bằng Inox D60x2 Chương V 0,046 tấn
25 Gia công lan can bằng Inox 16x16x1.2 Chương V 0,045 tấn
26 Lắp dựng lan can Inox Chương V 11,583 m2
27 Cửa đi mở quay 2 cánh, Cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 17,82 m2
28 Cửa đi mở quay 1 cánh, Cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 18,33 m2
29 Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 8,932 m2
30 Cửa sổ mở hất, Cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 1,44 m2
31 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm Xingfa, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 17,28 m2
32 Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép, kính an toàn 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) Chương V 10,661 m2
33 Chênh kính giữa kính 5mm và 6,38mm Chương V 74,463 m2
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V 1,377 tấn
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V 1,377 tấn
36 Gia công xà gồ thép Chương V 0,624 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,624 tấn
38 Bulong M12x50 Chương V 152 cái
39 Bulong M12x1100 Chương V 6 cái
40 Bulong M18x300 Chương V 24 cái
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Chương V 1,006 100m2
42 Tôn úp nóc Chương V 30,331 md
43 Sản xuất và lắp dựng "Chi tiết biểu tượng Hà Nội" kích thước 1200x1200 Chương V 1 bộ
44 Sản xuất và lắp dựng chi tiết "NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 1 XÃ NGŨ HIỆP" Chương V 1 bộ
45 Sản xuất và lắp dựng chi tiết "BIỂU TƯỢNG TRỐNG ĐỒNG TRANG TRÍ" Chương V 2 bộ
46 Sản xuất và lắp dựng ô thoáng Inox kính, kính dày 5mm Chương V 7,914 m2
47 Sản xuất và lắp dựng kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V 5,49 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V 40,368 m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 33,121 m2
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,928 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V 2,412 m3
52 Lát đá bậc tam cấp Chương V 22,068 m2
53 Lát đá bậc cầu thang Chương V 9,681 m2
54 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,448 100m3
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V 10,763 m3
56 Đất màu trồng cây Chương V 0,473 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,473 m3
58 Trồng và chăm sóc cỏ lá tre Chương V 1,05 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V 4,31 100m2
G PHẦN ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA XÂY MỚI
1 Lắp đặt Tủ điện 18 aptomat Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt Tủ điện 12 aptomat Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x9W-220V Chương V 11 bộ
4 Lắp đặt đèn gương Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp Led 2 bóng nổi trần 2x18W Chương V 22 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Chương V 12 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió lắp trần 250x250 Chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V 2 cái
11 Triết áp quạt trần Chương V 12 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V 21 cái
13 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V 47 cái
14 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 1.020 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 450 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 420 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V 5 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V 5 m
19 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2 Chương V 30 m
20 Lắp đặt ống nhựa xoắn D60 Chương V 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Chương V 5 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V 750 m
23 Zắc co Chương V 300 cái
24 Hộp chia ngả Chương V 36 cái
25 Măng sông nối ống D34 Chương V 1 cái
26 Măng sông nối ống D20 Chương V 250 cái
27 Lắp đặt các automat MCCB 2P - 150A Chương V 1 cái
28 Lắp đặt các automat MCCB 2P - 100A Chương V 2 cái
29 Lắp đặt các automat MCB 1P - 20A Chương V 5 cái
30 Lắp đặt các automat MCB 1P - 16A Chương V 8 cái
31 Lắp đặt các automat MCB 1P - 10A Chương V 4 cái
32 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
33 Thép dẹt tiếp địa 30x4 Chương V 6 md
34 Dây đồng tròn đặc tiếp địa M16 Chương V 8 md
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Chương V 0,16 100m
36 Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34/21 Chương V 3 cái
37 Lắp cần đèn Chương V 2 1 cần đèn
38 Cần đèn Chương V 2 cái
39 Lắp đèn Led 100W Chương V 2 đèn
40 Đèn Led 100W Chương V 2 cái
41 Gia công xà gồ thép Chương V 0,095 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,095 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 6,357 1m2
44 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V 1 cái
45 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Chương V 4 cái
46 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Chương V 4 cái
47 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V 1 cái
48 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
49 Cọc đỡ dây D10 Chương V 50 cái
50 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 75 m
51 Thép dẹt 30x4 Chương V 9 m
52 Thép 50x5x400 Chương V 1 cái
53 Gỗ phíp Chương V 2 tấm
54 Bulong M12x100 Chương V 2 cái
55 Sứ cao thế Chương V 1 cái
56 Hộp kiểm tra Chương V 1 cái
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 2,88 m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,029 100m3
H CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
2 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt xí bệt Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V 4 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
8 Van xả tiểu nam Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt vòi tiểu nữ Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt thoát sàn Inox D76 Chương V 4 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V 1 bể
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Chương V 0,9 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Chương V 0,4 100 m
17 Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 Chương V 3 cái
19 Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 PPR Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 HDPE Chương V 1 cái
21 Lắp đặt rắc co PPR D40 Chương V 1 cái
22 Lắp đặt rắc co HDPE D25 Chương V 1 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V 3 cái
24 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D40 Chương V 1 cái
25 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V 3 cái
26 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 Chương V 1 cái
27 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V 18 cái
28 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 Chương V 12 cái
29 Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D25 Chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút PPR D40 Chương V 3 cái
31 Lắp đặt cút PPR D32 Chương V 12 cái
32 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V 40 cái
33 Lắp đặt cút ren PPR D25 Chương V 4 cái
34 Lắp đặt tê PPR D40 Chương V 3 cái
35 Lắp đặt tê PPR D32/25 Chương V 8 cái
36 Lắp đặt tê PPR D25 Chương V 4 cái
37 Lắp đặt tê ren trong PPR D25 Chương V 4 cái
38 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mm Chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn PPR D40/32 Chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn PPR D32/25 Chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn HDPE D150/25 Chương V 1 cái
42 Kép đúc D25-15 Chương V 10 cái
43 Nút bịt thép Chương V 16 cái
44 Van phao cơ Chương V 1 cái
45 Lắp đặt đồng hồ cấp nước D25 Chương V 1 cái
46 Crephin Chương V 1 cái
I ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC
1 Cắt nền sân đường Chương V 4,28 10m
2 Lắp đặt ống thép D40 x1.5 Chương V 0,214 100m
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 0,903 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,081 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,09 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,09 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 0,024 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,019 100m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 0,18 m3
10 Nilon chống mất nước xi măng Chương V 0,9 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,18 m3
12 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 0,003 100m3
13 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block Chương V 2,7 m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V 0,119 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Chương V 0,119 100m2
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,039 100m3
17 Lắp bích thép, ĐK 40mm Chương V 5 cặp bích
18 Vữa không co ngót Chương V 0,19 m3
19 Vữa có phụ gia chống thấm Chương V 0,063 m3
J THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt Tê PVC D110 Chương V 2 cái
5 Lắp đặt Y PVC D110 Chương V 4 cái
6 Lắp đặt Tê PVC D90 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt Tê PVC D76 Chương V 8 cái
8 Lắp đặt Y PVC D76 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt Tê PVC D42 Chương V 1 cái
10 Lắp đặt Y PVC D42 Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút PVC D110 Chương V 3 cái
12 Lắp đặt cút PVC D90 Chương V 5 cái
13 Lắp đặt cút PVC D76 Chương V 8 cái
14 Lắp đặt chếch uPVC D76 Chương V 3 cái
15 Lắp đặt cút PVC D42 Chương V 16 cái
16 Lắp đặt chếch PVC D42 Chương V 7 cái
17 Lắp đặt côn PVC D110/76 Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn PVC D76/42 Chương V 2 cái
19 Lắp đặt măng sông PVC D110 Chương V 4 cái
20 Lắp đặt măng sông PVC D90 Chương V 10 cái
21 Lắp đặt măng sông PVC D76 Chương V 5 cái
22 Lắp đặt măng sông PVC D42 Chương V 6 cái
23 Siphong thoát sàn D76 Chương V 4 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V 2 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Chương V 2 cái
26 Cầu chắn rác D90 Chương V 3 cái
27 Cầu chắn rác D76 Chương V 1 cái
28 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V 1,735 m3
29 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Chương V 2,253 m2
30 Đất màu trồng cây Chương V 1,64 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,64 m3
32 Trồng và chăm sóc cây sấu Chương V 2 cây
33 Trồng và chăm sóc cỏ lá tre Chương V 2,247 m2
K SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V 4,25 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V 0,383 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V 0,425 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V 0,425 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,339 100m3
6 Đất san nền Chương V 37,312 m3
L SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO (S=78,2M2)
1 Lớp nilon chống mất nước xi măng Chương V 78,2 m2
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,235 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V 7,82 m3
4 Lát gạch Terrazzo kích thước 400x400 Chương V 78,2 m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 3,682 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,331 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,097 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,368 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,368 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V 1,92 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,045 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V 2,88 m3
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 5,709 m3
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 29,85 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 9,6 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,15 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 1,254 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,066 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,182 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 1,482 m3
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 15 cái
N HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V 1,951 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 0,176 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,045 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,057 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V 0,15 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V 0,15 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 0,506 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,02 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 0,758 m3
10 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 2,511 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 9,792 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 2,204 m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,034 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 0,39 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,043 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,134 tấn
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,598 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 8 cái
19 Nắp ga thu nước Composite kích thước 960x530 Chương V 2 bộ
O THIẾT BỊ
1 Bàn họp đơn Kích thước: (1500x500x750)mm; Mặt bằng gỗ tự nhiên nhóm 4. Yếm gỗ tự nhiên soi rãnh trang trí hình vuông sát đất 6 chiếc
2 Ghế đại biểu Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm 4, đệm tự bọc vải, Kích thước: (430x520x1050)mm 80 chiếc
3 Bục phát biểu Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU cao cấp, Thân bục ốp nổi tam cấp 1 chiếc
4 Bục, tượng Bác - Bục để tượng: Kích thước: 700x800x1200mm. Toàn bộ được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU - Tượng Bác Hồ: Kích thước: 700x600mm. Tượng Bác được làm bằng thạch cao, phủ nhũ đồng. 1 bộ
5 Bảng công tác - Kích thước: 3600x1225mm, Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. 1 chiếc
6 Loa toàn dải JBL KP-6012 Củ loa: 12 inch, 2 đường tiếng, bass-reflex, Dải tần: (-10 dB) 71 Hz- 20 KHz, Tần số đáp ứng: (±3 dB) 90 Hz - 20 KHz, Độ nhạy: (1w/1m) 97 dB (1 kHz – 8 kHz), Trở kháng: 8 Ohms, SPL cực đại: 124 dB (130 dB peak), Công suất: (Continuous/Program/Peak) 350 W/700 W/1400 W, Góc phủ âm: 70° x 60° (H x V, Kích thước (cao x rộng x dài): 600 mm x 350 mm x 382 mm, Khối lượng: 14.7 Kg, HF Drivers: 1 tép JBL 2408H-1, Cổng vào tín hiệu: 2 x Neutrik Speakon NL4MP 4 chiếc
7 Âmply công suất CROWN XLI-4500 Âmply công suất 2 kênh, Công suất 2 x 1750, Tổng công suất 3500w, độ méo TDH<0,1%(20Hz-20KHz/RL=40hms, đáp ứng tần số: 0dB,-1,5dB(RL=8ohms, 20Hz-20KHz), hệ số khuếch đại: S/N: 103dB, dải tần: 10Hz-40KHz, độ nhậy đầu vào: 8dB 1 cái
8 Mixer Xử lí trung tâm trong hệ thống âm thanh. Xử lí âm thanh, tiếng micro và phần vang vọng của tiếng micro,cắt rú rít micro, tinh chỉnh nhạc, hạn chế cường độ âm thanh lớn bảo vệ loa Độ nhạy: MIC: 20mV / Âm nhạc: 210mV, Trở kháng đầu vào: MIC: 10K không cân bằng / Âm nhạc: 47K không cân bằng, Trở kháng đầu ra:300 cân bằng,1K không cân bằng, Sự nhiễu xuyên âm của các kênh: 85dB, Phản hồi: 4 mức, Tham số của Kênh: MIC / Âm nhạc Input: 13 ban nhạc PEQ + LPF + HPF, Tần số: 20Hz-20000Hz, Độ lợi: ± 20dB, Đầu ra chính: Tín hiệu Mixer + Cực + 7 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Tăng, Trung tâm / SURR / SUB: Tín hiệu Mixer + Đa cực + 5 băng PEQ + LPF + HPF + Limiter + Delay + Gain, Trọng lượng: 3.9 KG, Kích thước: 555 x 256 x 85mm 1 cái
9 Giá dùng để treo loa chuyên dụng lên tường Chương V 4 cái
10 Tủ Rack 12U Co Mixer, Kích thước: 680x520x570mm 1 cái
11 Micro không dây Sử dụng pin AA LED trạng thái nguồn và pin, Kiểm soát được điều chỉnh, Phù hợp với tần số nhanh chóng và dễ dàng, Pin AA (bao gồm) cung cấp lên đến 14 giờ sử dụng liên tục (100 m) phạm vi hoạt động 300 ft. (Line of sight) Receiver, Hai người nhận trong một khung duy nhất Mức âm lượng có thể điều chỉnh, Ăng-ten có thể tháo rời, Màn hình LC với RF chi tiết và đo âm thanh, Vỏ bằng kim loại chắc chắn, Gồm 01 bộ thu + 2mic cầm tay 1 bộ
12 Phông nhung chính Được may chun 3 bằng vải tuyết nhung màu xanh đậm, dày (đã bao gồm cả suốt treo), Kích thước: (10700x5300)mm, Yếm phông chính, búa liềm - sao vàng 50 m2
13 Khung, giá treo tiêu đề hội nghị Khung bằng thép hộp Inox, Kích thước: 1,5x2,5m 3,75 m2
14 Khẩu hiệu đảng Khung bằng nhôm vàng, bên trong bằng meka đỏ, phần chữ bằng meka gương màu vàng ốp chữ nổi 9,63 m2
P THIẾT BỊ PCCC
1 Đèn báo sự cố Chương V 4 cái
2 Bình cứu hoả ABC MFZL4 Chương V 8 bình
3 Bình cứu hoả CO2 MT3 Chương V 8 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->