Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới, Chương trình 135 và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 23:19:00 đến ngày 2020-11-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,560,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 1,3239 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 20,1302 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 11,8855 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,254 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,6686 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9327 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,4229 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7701 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 23,5157 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 1,548 | m3 | |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 5,4634 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,0794 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,589 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1949 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2471 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,7552 | tấn | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,6424 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 35,615 | m3 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 65,08 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 20,393 | m2 | |
| 21 | Ốp đá da chân tường | 28,92 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 11,983 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,983 | m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,752 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,696 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,05 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1187 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,8409 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0168 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0979 | tấn | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,672 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4723 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2684 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,8397 | tấn | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,1775 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,957 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,0476 | tấn | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,2514 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0313 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2222 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,4926 | tấn | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 41,2832 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 13,5036 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,006 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung KT: 9x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 7,7824 | m3 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,3082 | m3 | |
| 47 | Khung sắt bảo vệ cửa Sắt hộp 14x14x1,2, khung giằng 30x60x1,2 | 50,7 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 8ly (VL+NC) | 45 | m2 | |
| 49 | Gia công cửa đi khung nhôm tĩnh điện hệ 1000 (VL+NC) | 3,92 | m2 | |
| 50 | Gia công cửa khung nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 8ly (VL+NC) | 38,64 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 87,56 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 195,7504 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 41,28 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 124,5088 | m2 | |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 103,1336 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 120,48 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 190,1748 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 385,26 | m2 | |
| 59 | Trát vữa trang trí, vữa XM mác 75 | 1,76 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 269,8 | m | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 120,48 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | 259,85 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | 35,2 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300mm | 260,0152 | m2 | |
| 65 | Ốp gạch Norco 70x240 | 2,37 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | 33 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 319,3336 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | 436,7148 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 509,5084 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 246,54 | m2 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 1,0192 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0192 | tấn | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,5 | m2 | |
| 74 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5zem | 2,583 | 100m2 | |
| 75 | Làm trần bằng tole lạnh dày 3,0 zem, khung sắt hình 30x30x1,2 a=800 đan 02 lớp | 214,36 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,3228 | 100m2 | |
| 77 | Lắp đặt đèn Led Tube đôi dài 1,2m 18Wx2/T8, loại có máng chóa | 27 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn dài 1,2m 18W/T8 | 10 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn Led áp trần có chụp 1x18W (Þ320) | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 14 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm âm 10A/250V | 25 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc đèn âm 10A/250V | 21 | cái | |
| 83 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | 60 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4,0mm2 | 40 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 480 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 200 | m | |
| 91 | Đinh vít, tắc kê nhựa | 10 | bịch | |
| 92 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt đế + Mặt na nhựạ âm tường gắn công tắc, CB, ổ cắm | 34 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 110x110mm | 10 | hộp | |
| 95 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 96 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 97 | Bảng tiêu lệnh | 2 | cái | |
| 98 | Bình CO2 MT3 loại 3kg | 2 | bình | |
| 99 | Bình bột MFZ4 loại 4kg | 2 | bình | |
| 100 | Đinh vít, tắc kê nhựa | 4 | bịch | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,386 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt Co, tê, Co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 18 | cái | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,756 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt Co, tê, Co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 40 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,568 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt Co, tê, Co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 20 | cái | |
| 108 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,062 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,822 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 36 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,26 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt Co, tê, Co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 52 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | 0,04 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt khóa đồng Þ34 | 3 | cái | |
| 116 | Lắp đặt van đồng 1 chiều Þ34 | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 28 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 122 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt khay đựng xà phòng Inox | 8 | cái | |
| 124 | Thùng nhựa đựng rác có nắp đậy | 8 | cái | |
| 125 | Móc treo khăn Inox 304 Þ27 | 4 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 127 | Van phao bồn nước | 1 | cái | |
| 128 | Keo dán ống nước loại 01kg | 2 | hộp | |
| 129 | Tăm bo (cao su non) | 20 | cuộn | |
| 130 | Móc sắt Inox cố định ống nước Þ90 | 36 | cái | |
| 131 | Đinh vít, tắc kê nhựa | 6 | bịch | |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 18,4487 | m3 | |
| 133 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | 1,584 | m3 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,0652 | m3 | |
| 135 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT: 4,5x9x19mm, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,4633 | m3 | |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5166 | m3 | |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0189 | 100m2 | |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0373 | tấn | |
| 139 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 21,565 | m2 | |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0461 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi