Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869621-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200869311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 09:58:00 đến ngày 2020-11-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,098,689,523 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 127,774 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 28m Theo Chương V, bản vẽ 297,426 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 28m Theo Chương V, bản vẽ 2,021 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo Chương V, bản vẽ 153,885 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
8 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 5 công
9 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 3 công
10 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống mạng hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 4 công
11 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V, bản vẽ 458,08 m3
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo Chương V, bản vẽ 21,375 m3
13 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo Chương V, bản vẽ 1,332 m3
14 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo Chương V, bản vẽ 106,106 m3
15 Đục bỏ lớp đá granito cầu thang Theo Chương V, bản vẽ 49,214 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 14,14 m2
17 Đào móng chiều rộng < 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90%) Theo Chương V, bản vẽ 1,025 100m3
18 Đào móng cột trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (tính 10%) Theo Chương V, bản vẽ 11,388 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 15,517 m3
20 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V, bản vẽ 11,958 m3
21 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 32,39 m3
22 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 3,287 tấn
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột Theo Chương V, bản vẽ 0,607 100m2
24 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 19,883 m3
25 Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,817 m3
26 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 12,123 m3
27 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,54 tấn
28 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 1,1 tấn
29 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,524 tấn
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo Chương V, bản vẽ 1,017 100m2
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 1,13 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,118 100m3
33 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V, bản vẽ 8,211 m3
34 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 9,632 m3
35 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,206 tấn
36 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 2,317 tấn
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 1,115 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 23,422 m3
39 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,431 tấn
40 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 3,195 tấn
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 2,637 100m2
42 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 41,112 m3
43 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 3,753 tấn
44 SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,978 tấn
45 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 3,345 100m2
46 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,873 m3
47 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,221 tấn
48 SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,025 tấn
49 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V, bản vẽ 0,184 100m2
50 Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 11,848 m3
51 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,567 tấn
52 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V, bản vẽ 1,812 100m2
53 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=28m, đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 19,584 m3
54 PVC Waterstop v250 kho tiền Theo Chương V, bản vẽ 16 md
55 SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo Chương V, bản vẽ 1,203 100m2
56 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,04 tấn
57 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 3,782 tấn
58 Xây tường ngoài bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 68,902 m3
59 Xây tường trong bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 4,759 m3
60 Xây tường thu hồi bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 9,02 m3
61 Xây tường ngoài bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=28m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 6,009 m3
62 Xây tường trong bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=28m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 29,349 m3
63 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 5,154 m3
64 Xây tường ngoài gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao <=28m, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 36,404 m3
65 Xây bậc cầu thang (Th2) gạch thẻ 5x9x19, h<=28m, vxm M75 Theo Chương V, bản vẽ 0,752 m3
66 Ngâm nước xi măng chống thấm sàn Theo Chương V, bản vẽ 384,22 m2
67 Quét chống thấm mái, sê nô, sàn W.C Theo Chương V, bản vẽ 250,16 m2
68 Láng bảo vệ sàn dày 2cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 225,68 m2
69 Bê tông nền kho bạc đá 2x4 M150 Theo Chương V, bản vẽ 1,998 m3
70 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo Chương V, bản vẽ 19,98 m2
71 Láng granitô nền sàn dày 30mm Theo Chương V, bản vẽ 19,98 m2
72 Láng nền sàn có đánh mầu chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 tạo độ dốc thoát nước về lỗ thu nước Theo Chương V, bản vẽ 158,14 m2
73 Lắp dựng cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điện Theo Chương V, bản vẽ 15,4 m2
74 Lắp dựng cửa kho 2 lớp cửa theo tiêu chuẩn kho bạc Theo Chương V, bản vẽ 2,816 m2
75 Lắp đặt quạt thông gió theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
76 Lắp dựng lưới thép theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Theo Chương V, bản vẽ 0,36 m2
77 Sơn chống sét lưới thép màu vàng nâu theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Theo Chương V, bản vẽ 0,36 m2
78 Lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm bản lề sàn Theo Chương V, bản vẽ 10,64 m2
79 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 10mm Theo Chương V, bản vẽ 4,752 m2
80 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 62,352 m2
81 Lắp dựng cửa sổ WC nhựa lõi thép UPVC, kính mờ dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 1,296 m2
82 Lắp dựng cửa sổ cầu thang nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 3,564 m2
83 Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm Theo Chương V, bản vẽ 30,22 m
84 Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm Theo Chương V, bản vẽ 10,556 m2
85 Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) Theo Chương V, bản vẽ 30 m
86 Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) Theo Chương V, bản vẽ 9,072 m2
87 Gia công hoa sắt cửa quy cách theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 22,932 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa quy cách theo thiết kế Theo Chương V, bản vẽ 22,932 m2
89 Sản xuất khung sắt liên kết vách kính Theo Chương V, bản vẽ 13,555 m2
90 Lắp dựng khung sắt liên kết vách kính Theo Chương V, bản vẽ 13,555 m2
91 Sơn hoa sắt cửa, khung sắt các loại 1 nước lót chống gỉ 2 nước màu Theo Chương V, bản vẽ 43,182 m2
92 Phun PU tay vịn lan can cầu thang Th1 (cos +1,0m-->cos +5,0m) Theo Chương V, bản vẽ 4,032 m2
93 Lắp dựng khuôn vách kính gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm Theo Chương V, bản vẽ 304,92 m
94 CCLD vách kính khuôn gỗ (50x100mm, đắp chỉ 10mm) nhóm 2, kính trắng 8mm (Phần cửa liền vách bao gồm tay nắm, khóa, bản lề bằng Inox mờ, và được dán đề can mờ cắt chữ Agribank có joint cao su bọc cạnh) Theo Chương V, bản vẽ 160,06 m2
95 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 10mm Theo Chương V, bản vẽ 14 m2
96 Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm màu xanh theo mẫu Theo Chương V, bản vẽ 48,67 m2
97 Lắp dựng vách ngăn WC bằng nhựa compact dày 12mm Theo Chương V, bản vẽ 29,1 m2
98 Gia công lan can Inox (inox 304) Theo Chương V, bản vẽ 0,197 Tấn
99 Lắp dựng lan can Inox (inox 304) Theo Chương V, bản vẽ 30,79 m2
100 Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang (Th2), lan can Inox (inox 304) Theo Chương V, bản vẽ 8,19 m2
101 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5mm Theo Chương V, bản vẽ 0,94 tấn
102 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm Theo Chương V, bản vẽ 2,02 100m2
103 Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ 2 nước màu Theo Chương V, bản vẽ 95,832 m2
104 Lát nền gạch granite nhân tạo 80x80 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 316,028 m2
105 Lát sàn gạch granite nhân tạo 60x60 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 441,485 m2
106 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám chống trượt vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 21,42 m2
107 ốp tường WC gạch men bóng mờ 300x600mm Theo Chương V, bản vẽ 136,08 m2
108 Công tác ốp chân tường gạch 10x80cm (cắt từ gạch 80x80cm) Theo Chương V, bản vẽ 10,208 m2
109 Công tác ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm) Theo Chương V, bản vẽ 20,466 m2
110 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo Chương V, bản vẽ 63,71 m2
111 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo Chương V, bản vẽ 32,285 m2
112 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo Theo Chương V, bản vẽ 4,185 m2
113 Lắp dựng khung Inox bàn đá- lavabo (inox 304) Theo Chương V, bản vẽ 2,89 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 71,94 m2
115 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 66,76 m2
116 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 18,4 m2
117 Trát lanh tô vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 145,74 m2
118 Trát tường kho bạc vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 120,3 m2
119 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 200 m
120 Kẽ ron tường chỉ lõm rộng 20mm Theo Chương V, bản vẽ 190,8 m2
121 Ốp chân móng gạch 60x200mm Theo Chương V, bản vẽ 65,88 m2
122 Trát chân móng vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 7,32 m2
123 Bả matít vào tường chân móng Theo Chương V, bản vẽ 7,32 m2
124 Sơn tường chân móng ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 7,32 m2
125 Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm Theo Chương V, bản vẽ 312,512 m2
126 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi Theo Chương V, bản vẽ 490,12 m2
127 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 773,96 m2
128 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 1.396,416 m2
129 Bả matít vào tường trong nhà Theo Chương V, bản vẽ 1.396,416 m2
130 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 546,932 m2
131 Bả matít vào tường ngoài nhà Theo Chương V, bản vẽ 788,24 m2
132 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 788,24 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 2.432,518 m2
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V, bản vẽ 9,972 100m2
135 Đào hào chống mối xung quanh bên ngoài nhà, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 39,08 m3
136 Xử lý phòng mối bên ngoài bằng phun dung dịch thuốc nước định mức 5 lít&#x2F;m3 Theo Chương V, bản vẽ 39,08 m3
137 Đắp đất hào chống mối bao ngoài công trình Theo Chương V, bản vẽ 39,08 m3
138 Xử lý phòng mối mặt nền công trình bằng phun dung dịch thuốc nước định mức 1,5 lít&#x2F;m2 Theo Chương V, bản vẽ 364,098 m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN, VIỄN THÔNG, CAMERA QUAN SÁT, BÁO ĐỘNG
1 Lắp đặt đèn LED panel âm trần 36W/220V Theo Chương V, bản vẽ 81 bộ
2 Lắp đặt đèn LED 1,2m/2x36W/220V chống nổ Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
3 Lắp đặt đèn downlight LED 15W Theo Chương V, bản vẽ 69 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần tròn LED 30W Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 1+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
6 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 14 cái
7 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 3+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
8 Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 10A mặt 1+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (âm sàn)+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 26 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 41 cái
11 Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm Theo Chương V, bản vẽ 99 hộp
12 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 3.100 m
13 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 1.920 m
14 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 Theo Chương V, bản vẽ 44 m
15 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4mm2 Theo Chương V, bản vẽ 196 m
16 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 Theo Chương V, bản vẽ 66 m
17 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 10mm2 Theo Chương V, bản vẽ 264 m
18 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 Theo Chương V, bản vẽ 20 m
19 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 16mm2 Theo Chương V, bản vẽ 80 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 1.520 m
21 Lắp đặt máng cáp 100x100 1,0 ly Theo Chương V, bản vẽ 51 m
22 Lắp đặt máng cáp 150x100 1,0 ly Theo Chương V, bản vẽ 25 m
23 Lắp đặt thang cáp 150x100 1,0 ly Theo Chương V, bản vẽ 8 m
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo Chương V, bản vẽ 295 hộp
25 Phụ kiện (coss, tacke, băng keo, vít, …) Theo Chương V, bản vẽ 1
26 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 2.446 m
27 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 200 m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 562 m
29 Lắp MCCB 4P - 200A 18KA + SHUNTRIP Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
30 Lắp MCCB 4P - 80A 18KA Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
31 Lắp đặt ATS 4P-80A Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
32 Lắp đặt bổ bảo vệ pha (Relay bảo vệ Schneider RM22TR33) Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
33 Lắp MCB 3P - 63A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
34 Lắp MCB 3P - 50A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
35 Lắp MCB 3P - 40A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
36 Lắp MCB 3P - 32A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
37 Lắp MCB 3P-25A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
38 Lắp MCB 3P-20A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
39 Lắp MCB 1P-16A 10KA Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
40 Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 200/5A PCT Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
41 Lắp đặt cầu chì+ đế Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
42 Lắp đặt thiết bị cắt sét 4P-40A + cầu chì 100A Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
43 Lắp đặt Vôn kế 0-500V+SW Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
44 Lắp đặt Ampe kế 0:200A + SW Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
45 Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
46 Bus bar 200A- Thanh cái Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
47 Lắp đặt tủ điện KT: H2000xW600xD350 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
48 Phụ kiện lắp đặt tủ điện MDB Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
49 Cọc tiếp đất d16 L2400 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
50 Mối hàn hóa nhiệt Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
51 Dây đồng trần M50mm2 Theo Chương V, bản vẽ 42 m
52 Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
53 Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
54 Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
55 Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
56 Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-LGT Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
57 Lắp đặt MCB 3P-63A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
58 Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
59 Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
60 Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-AC Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
61 Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 1 KT: (800x500x250) + phụ kiện lắp Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
62 Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
63 Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
64 Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
65 Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
66 Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-LGT Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
67 Lắp đặt MCB 3P-50A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
68 Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
69 Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
70 Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-AC Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
71 Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 2 KT: (800x500x250) + phụ kiện lắp Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
72 Lắp đặt MCB 3P-25A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
73 Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
74 Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
75 Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
76 Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 3F-LGT Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
77 Lắp đặt MCB 3P-32A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
78 Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
79 Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 3F-AC Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
80 Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 3 KT: (600x500x250) + phụ kiện lắp Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
81 Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 Theo Chương V, bản vẽ 34 bộ
82 Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ11 Theo Chương V, bản vẽ 34 bộ
83 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 521 m
84 Máng cáp 100x100 1,0 ly Theo Chương V, bản vẽ 22 m
85 Máng cáp 150x75 1,0 ly Theo Chương V, bản vẽ 30 m
86 Phụ kiện lắp hệ thống mạng Theo Chương V, bản vẽ 1 hệ
87 Cọc tiếp đất d16 L2400 Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
88 Mối hàn hóa nhiệt Theo Chương V, bản vẽ 11 cái
89 Dây đồng trần M50mm2 Theo Chương V, bản vẽ 52 m
90 Camera chống đập phá IP (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
91 Camera IP gắn trần (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 10 bộ
92 Camera IP gắn tường (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 7 bộ
93 Monitor LCD quan sát 42 inches (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
94 Đầu ghi hình NVR 24CH 12TB (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 314 m
96 Phụ kiện lắp camera Theo Chương V, bản vẽ 1 hệ
97 Trung tâm báo động 8 zone (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 1 bộ
98 Nút báo động Theo Chương V, bản vẽ 11 cái
99 Cảm biến hồng ngoại Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
100 Công tắc từ Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
101 Đầu báo chấn động Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
102 Dây điện 2Cx1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 350 m
103 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 212 m
C HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 (bồn nằm) Theo Chương V, bản vẽ 1 bể
2 Lắp đặt lavabo Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
3 Lắp đặt vòi inox D21 cho lavabo Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
4 Lắp đặt bộ gương lavabo (7 chi tiết) Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
5 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V, bản vẽ 9 bộ
6 Lắp đặt vòi xịt D15 - inox Theo Chương V, bản vẽ 9 bộ
7 Lắp đặt tiểu nam Theo Chương V, bản vẽ 6 bộ
8 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D42 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
9 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D34 Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
10 Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x42 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x34 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x27 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21 Theo Chương V, bản vẽ 21 cái
16 Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D42 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
17 Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
18 Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
19 Lắp đặt rắc co uPVC D42 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
20 Lắp đặt rắc co uPVC D34 Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
21 Lắp đặt rắc co uPVC D27 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
22 Cút 90 độ uPVC D34 Theo Chương V, bản vẽ 15 cái
23 Cút 90 độ uPVC D27 Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
24 Cút 90 độ uPVC D21 Theo Chương V, bản vẽ 21 cái
25 Cút 90 độ uPVC 1 đầu ren trong D21 Theo Chương V, bản vẽ 21 cái
26 Giảm uPVC D42x34 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
27 Ống nhựa uPVC D42 Theo Chương V, bản vẽ 0,15 100m
28 Ống nhựa uPVC D34 Theo Chương V, bản vẽ 0,2 100m
29 Ống nhựa uPVC D27 Theo Chương V, bản vẽ 0,3 100m
30 Ống nhựa uPVC D21 Theo Chương V, bản vẽ 0,53 100m
31 Lắp đặt phễu thu inox D150/90 Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
32 Lắp đặt phễu thu inox D90/60 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
33 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
34 Cút 90 độ D90 Theo Chương V, bản vẽ 10 cái
35 Cút 135 độ D90 Theo Chương V, bản vẽ 20 cái
36 Lắp đặt ống u PVC D90 bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 1,07 100m
37 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
38 Nút thông tắc D114 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
39 Nút thông tắc D90 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
40 Lắp đặt phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D100/60 Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
41 Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x114 Theo Chương V, bản vẽ 13 cái
42 Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x60 Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
43 Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x90 Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
44 Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x60 Theo Chương V, bản vẽ 18 cái
45 Lắp đặt tê 135 độ uPVC D60x42 Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
46 Lắp đặt tê 135 độ uPVC D42x42 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
47 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D168x168 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
48 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x114 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
49 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x42 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
50 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x42 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
51 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x60 Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
52 Lắp đặt tê 90 độ uPVC D60x60 (thông hơi vượt mái) Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
53 Lắp đặt cút 135 độ uPVC D114 Theo Chương V, bản vẽ 5 cái
54 Lắp đặt cút 135 độ uPVC D90 Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
55 Lắp đặt cút 135 độ uPVC D60 Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
56 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 Theo Chương V, bản vẽ 9 cái
57 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60 Theo Chương V, bản vẽ 14 cái
58 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42 Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
59 Lắp đặt côn uPVC D60x42 Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
60 Ống nhựa uPVC D114 Theo Chương V, bản vẽ 0,32 100m
61 Ống nhựa uPVC D90 Theo Chương V, bản vẽ 0,34 100m
62 Ống nhựa uPVC D60 Theo Chương V, bản vẽ 0,62 100m
63 Ống nhựa uPVC D42 Theo Chương V, bản vẽ 0,31 100m
F HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ
1 Ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø12,7 dày 0,8mm, gen cách nhiệt đôi, Kèm dây điện nguồn & khiển Theo Chương V, bản vẽ 150 Mét
2 Ống đồng dẫn gas Ø9,5/Ø15,9 dày 0,8mm, gen cách nhiệt đôi, Kèm dây điện nguồn & khiển Theo Chương V, bản vẽ 228 Mét
3 Ống đồng dẫn gas Ø9,5/Ø19,1 dày 0,8mm, gen cách nhiệt đôi, Kèm dây điện nguồn & khiển Theo Chương V, bản vẽ 155 Mét
4 Ống nước ngưng, kèm gen cách nhiệt: Ống nước ngưng Ø 21 Theo Chương V, bản vẽ 48 Mét
5 Ống nước ngưng, kèm gen cách nhiệt: Ống nước ngưng Ø 27 Theo Chương V, bản vẽ 48 Mét
6 Ống nước ngưng, kèm gen cách nhiệt: Ống nước ngưng Ø 34 Theo Chương V, bản vẽ 40 Mét
7 Ống nước ngưng, kèm gen cách nhiệt: Ống nước ngưng Ø 42 Theo Chương V, bản vẽ 100 Mét
8 Quạt hút gắn tường 100m3/h Theo Chương V, bản vẽ 9 Cái
9 Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống ống gas, ống nước, hoàn thiện trần, tường… Theo Chương V, bản vẽ 1 Hệ
G THÁO DỠ MỘT PHẦN NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ cửa hiện trạng Theo Chương V, bản vẽ 18,76 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép cao <= 28m Theo Chương V, bản vẽ 0,393 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn cao <= 28m Theo Chương V, bản vẽ 100,41 m2
4 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 17,827 m3
5 Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 10,639 m3
6 Phá dỡ bê tông lót nền bằng máy khoan bê tông Theo Chương V, bản vẽ 9,282 m3
7 Đào xúc lớp cát tôn nền để đổ ra bãi thải, bãi tập kết Theo Chương V, bản vẽ 41,769 m3
8 Dọn dẹp san trả mặt bằng sạch sẽ Theo Chương V, bản vẽ 8 công
H NHÀ XE Ô TÔ, XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,257 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,54 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 1,824 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V, bản vẽ 0,301 100m2
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,026 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,419 tấn
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 7,32 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V, bản vẽ 0,076 100m2
9 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,012 tấn
10 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,069 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,756 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,086 100m3
13 SXLD bu lông M20, L=800, cáp giằng mái Theo Chương V, bản vẽ 0,128 tấn
14 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 9,172 m3
15 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo Chương V, bản vẽ 8,46 m3
16 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Chương V, bản vẽ 0,987 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V, bản vẽ 0,525 tấn
18 Lợp mái bằng tôn lạnh màu sóng vuông, dày 0,4mm Theo Chương V, bản vẽ 1,04 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 56,551 m2
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm thoát nước mái Theo Chương V, bản vẽ 0,07 100m
21 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính 90mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
22 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
23 Lắp đặt lơi nhựa uPVC, đường kính 90mm Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
24 Lắp đặt Cầu chắn rác D150 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
25 Lắp đặt Phễu thu inox D150/90 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
26 Xây tường bồn hoa gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=10cm, vxm M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,36 m3
27 Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 5,2 m2
28 ốp gạch trang trí bồn hoa, cột gạch 12x30cm Theo Chương V, bản vẽ 4,2 m2
I  NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng &lt;&#x3D; 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,086 100m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 1,016 m3
3 Bê tông lót móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 1 m3
4 Bê tông móng rộng &lt;&#x3D;250cm đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,468 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính &lt;&#x3D;10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,028 tấn
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V, bản vẽ 0,076 100m2
7 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,708 m3
8 SXLD cốt thép giằng móng đường kính &lt;&#x3D;10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,013 tấn
9 SXLD cốt thép giằng móng đường kính &lt;&#x3D;18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,093 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng Theo Chương V, bản vẽ 0,071 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K &#x3D; 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,032 100m2
12 Bê tông lót nền rộng &gt; 250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,875 m3
13 Bê tông cột tiết diện &lt;&#x3D; 0,1m2, cao &lt;&#x3D;6m đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,456 m3
14 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính &lt;&#x3D;10mm, cao &lt;&#x3D;6m Theo Chương V, bản vẽ 0,016 tấn
15 SXLD cốt thép cột đường kính &lt;&#x3D;18mm, cao &lt;&#x3D;6m Theo Chương V, bản vẽ 0,143 tấn
16 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao &lt;&#x3D;28m Theo Chương V, bản vẽ 0,091 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,548 m3
18 SXLD cốt thép xà dầm đường kính &lt;&#x3D;10mm, cao &lt;&#x3D;6m Theo Chương V, bản vẽ 0,033 tấn
19 SXLD cốt thép xà dầm đường kính &lt;&#x3D;18mm, cao &lt;&#x3D;6m Theo Chương V, bản vẽ 0,188 tấn
20 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, cao &lt;&#x3D;28m Theo Chương V, bản vẽ 0,258 100m2
21 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 1,61 m3
22 SXLD cốt thép sàn mái đk &lt;&#x3D;10mm, cao &lt;&#x3D;28m Theo Chương V, bản vẽ 0,23 tấn
23 SXLD ván khuôn kim loại, khung xương thộp, cột chống ván khuôn sàn mái, cao &lt;&#x3D;28m Theo Chương V, bản vẽ 0,161 100m2
24 Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 0,107 m3
25 SXLD cốt thép lanh tô, đk &lt;&#x3D;10mm, cao &lt;&#x3D;6m Theo Chương V, bản vẽ 0,011 tấn
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo Chương V, bản vẽ 0,026 100m2
27 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 3,833 m3
28 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo Chương V, bản vẽ 25,18 m2
29 Quét chống thấm mái, sê nô Theo Chương V, bản vẽ 25,18 m2
30 Láng sàn chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 18,7 m2
31 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 1,76 m2
32 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 5,888 m2
33 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 10,34 m2
34 ốp chân tường, viền tường gạch 10x40cm (cắt từ gạch 40x40cm) Theo Chương V, bản vẽ 1,3 m2
35 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 5,49 m2
36 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 25,01 m2
37 Trát lanh tô vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 2,606 m2
38 Trát trần vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 9 m2
39 Trát gê chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 37,2 m
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 32,909 m2
41 ốp chân móng gạch 6x20cm Theo Chương V, bản vẽ 2,19 m2
42 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 26,667 m2
43 Bả matít tường ngoài nhà Theo Chương V, bản vẽ 28,987 m2
44 Bả matít tường trong nhà Theo Chương V, bản vẽ 25,367 m2
45 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 40,887 m2
46 Miết mạch roon tường Theo Chương V, bản vẽ 8,645 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 66,254 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 28,987 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao &lt;&#x3D; 16m Theo Chương V, bản vẽ 0,642 100m2
50 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+ hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
51 Lắp đặt đèn led tube 1,2M/220V Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
52 Lắp đặt quạt trần đảo + bộ điều hòa quạt Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
54 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
55 Lắp đặt dây CU/PCV 1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 100 m
56 Lắp đặt dây CU/PCV 2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 40 m
57 Lắp ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,35 100m
58 Lắp đặt aptomat 3P-25A-6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
59 Lắp đặt aptomat 1P-20A-6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
60 Lắp đặt aptomat 1P-16A-6KA Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
61 Lắp đặt aptomat 1P-10A-6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
62 Lắp đặt cầu chì + đế Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
63 Lắp đặt đèn tín hiệu 3w/220v/D25 Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
64 Lắp đặt tủ điện 12 tép + phụ kiện Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
65 Lắp đặt phễu thu inox D150/90 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
66 Lắp đặt rọ chắn rác inox Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,07 100m
70 Lắp đặt măng sông nhựa D90mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
J NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,11 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,848 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,968 m3
4 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,684 m3
5 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo Chương V, bản vẽ 0,014 tấn
6 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo Chương V, bản vẽ 0,099 tấn
7 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,068 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,037 100m3
9 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,004 100m3
10 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 0,812 m3
11 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,512 m3
12 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,014 tấn
13 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,086 tấn
14 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,098 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,315 m3
16 SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,006 tấn
17 SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,045 tấn
18 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,043 100m2
19 Bê tông sàn sê nô đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 0,135 m3
20 SXLD cốt thép sê nô đk <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,034 tấn
21 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sê nô, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,014 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M200 Theo Chương V, bản vẽ 0,159 m3
23 SXLD cốt thép lanh tô, đk <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,003 tấn
24 SXLD cốt thép lanh tô, đk <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,021 tấn
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo Chương V, bản vẽ 0,037 100m2
26 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=6m, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 3,439 m3
27 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo Chương V, bản vẽ 2,63 m2
28 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo Chương V, bản vẽ 2,63 m2
29 Láng sàn chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 2,63 m2
30 Lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện Theo Chương V, bản vẽ 6,67 m2
31 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 8mm Theo Chương V, bản vẽ 0,936 m2
32 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2mm Theo Chương V, bản vẽ 0,043 tấn
33 Lợp mái bằng tôn màu xanh ngọc sóng vuông dày 0,4mm Theo Chương V, bản vẽ 0,098 100m2
34 Sơn xà gồ thép 1 nước lót 2 nước màu Theo Chương V, bản vẽ 5,456 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 8,12 m2
36 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo Chương V, bản vẽ 0,855 m2
37 ốp chân tường, viền tường gạch 12x40cm (cắt từ gạch 40x40cm) Theo Chương V, bản vẽ 1,14 m2
38 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 6,08 m2
39 Trát xà dầm vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 4,35 m2
40 Trát lanh tô vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 3,71 m2
41 Trát trần sê nô vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 1,35 m2
42 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 13,5 m
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 35,664 m2
44 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 24,204 m2
45 Kẽ ron tường 20x100 Theo Chương V, bản vẽ 3 m2
46 Bả matít tường trong nhà Theo Chương V, bản vẽ 24,204 m2
47 Bả matít tường ngoài nhà Theo Chương V, bản vẽ 35,664 m2
48 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo Chương V, bản vẽ 15,49 m2
49 ốp đá granít tự nhiên chân móng Theo Chương V, bản vẽ 0,945 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 39,694 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 35,664 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo Chương V, bản vẽ 0,447 100m2
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
54 Lắp đặt đèn led tube 1,2M/220V có chụp nhựa Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
55 Lắp đặt aptomat 2P-16A-6KA Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
57 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 50 m
58 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 12 m
59 Lắp đặt ống nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,08 100m
60 Lắp đặt phễu thu inox D150/90 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
62 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
63 Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V, bản vẽ 0,07 100m
64 Lắp đặt măng sông nhựa D90mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
K SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng băng thành bồn hoa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,041 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 4,051 m3
3 Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông đặc 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 Theo Chương V, bản vẽ 4,051 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V, bản vẽ 0,014 100m3
5 Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo Chương V, bản vẽ 54,02 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Theo Chương V, bản vẽ 54,02 m2
7 Trải bạc nhựa chống mất nước xi măng Theo Chương V, bản vẽ 5 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2 M200- kẽ ron ô 2m x 2m Theo Chương V, bản vẽ 40 m3
L LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 Zone (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói thường kèm đế Theo Chương V, bản vẽ 2,1 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo Chương V, bản vẽ 0,6 5 chuông
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo Chương V, bản vẽ 0,6 5 nút
5 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 1.000 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 1.000 m
7 Lắp đặt hộp box nối ống 3 ngã Theo Chương V, bản vẽ 50 hộp
8 Vật liệu phụ (ốc, vít...) Theo Chương V, bản vẽ 1
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo Chương V, bản vẽ 1,4 5 đèn
10 Lắp đặt đèn exit Theo Chương V, bản vẽ 0,8 5 đèn
11 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 Theo Chương V, bản vẽ 400 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương V, bản vẽ 400 m
13 Vật liệu phụ (ốc, vít, ổ cắm, hộp nối...) Theo Chương V, bản vẽ 1
14 Lắp đặt máy bơm điện công suất 25HP, H&#x3D; 60m, Q&#x3D; 60m3&#x2F;h (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 1 1 máy
15 Lắp đặt máy bơm bù áp 1,85kw công suất 2,5HP, H&#x3D; 65m, Q&#x3D; 3m3&#x2F;h (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 1 1 máy
16 Lắp đặt bệ bơm (bệ bê tông + lò xo chống rung...) Theo Chương V, bản vẽ 2 bộ
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 bơm tự động (linh kiện LS) Theo Chương V, bản vẽ 1 tủ
18 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
19 Lắp đặt hộp chữa cháy vách ngoài nhà (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
20 Lắp đặt ống STK đường kính DN65x3,6mm Theo Chương V, bản vẽ 1,2 100m
21 Lắp đặt ống STK đường kính DN50x3,6mm Theo Chương V, bản vẽ 0,24 100m
22 Lắp đặt ống STK đường kính DN25x2,6mm Theo Chương V, bản vẽ 0,12 100m
23 Lắp đặt mặt bích DN65mm Theo Chương V, bản vẽ 26 cái
24 Lắp đặt ron mặt bích DN65mm Theo Chương V, bản vẽ 13 cái
25 Lắp đặt co hàn DN65mm Theo Chương V, bản vẽ 12 cái
26 Lắp đặt co ren DN25mm Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
27 Lắp đặt co ren STK DN50mm Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
28 Lắp đặt tê hàn DN65mm Theo Chương V, bản vẽ 7 cái
29 Lắp đặt van cổng ty chìm DN65mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
30 Lắp đặt van khoá DN25mm Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
31 Lắp đặt van khoá DN15mm Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều DN65mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều DN25mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
34 Lắp đặt Y lượt DN65mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
35 Lắp đặt Y lượt DN25mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
36 Lắp đặt luppe DN65mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
37 Lắp đặt luppe DN25mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
39 Lắp đặt công tắc áp lực Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
40 Lắp đặt giảm chấn DN65mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
41 Lắp đặt giảm chấn DN25mm Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
42 Lắp đặt cáp điện PVC 1Cx16mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm) Theo Chương V, bản vẽ 10 m
43 Lắp đặt cáp điện PVC 3x6mm2+1x4mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm) Theo Chương V, bản vẽ 60 m
44 Que hàn Theo Chương V, bản vẽ 20 kg
45 Sơn đỏ đường ống sắt bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V, bản vẽ 29,202 m2
46 Lắp Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
47 Lắp Bình chữa cháy bột loại 8kg (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
48 Lắp đặt thép U100 gia cố đường ống Theo Chương V, bản vẽ 20 m
49 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
50 Vật tư phụ (cùm U, tắc kê, vít, tán...) Theo Chương V, bản vẽ 1
51 Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ 45m (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
52 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ĐK50x2,5mm Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
53 Lắp đặt kẹp nối cáp vào kim thu sét Theo Chương V, bản vẽ 3 bộ
54 Lắp đặt cáp đồng thoát sét 50mm2 Theo Chương V, bản vẽ 4 m
55 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng (16x2,4mm) Theo Chương V, bản vẽ 8 cọc
56 Lắp đặt cáp neo trụ đỡ 5mm Theo Chương V, bản vẽ 8 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm Theo Chương V, bản vẽ 0,01 100m
58 Ốc xiết cáp vào cọc tiếp địa Theo Chương V, bản vẽ 6 cái
59 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo Chương V, bản vẽ 1 hộp
60 Vật tư phụ + vận chuyển Theo Chương V, bản vẽ 1
M BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, bản vẽ 0,741 100m3
2 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo Chương V, bản vẽ 2,376 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 Theo Chương V, bản vẽ 15,965 m3
4 Pha phụ gia chống thấm sàn, tường, nắp bể BTCT Theo Chương V, bản vẽ 22,351 lít
5 SXLD cốt thép bể nước đường kính <=10mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 0,839 tấn
6 SXLD cốt thép bể nước đường kính <=18mm, cao <=6m Theo Chương V, bản vẽ 1,01 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, bể nước, cao <=28m Theo Chương V, bản vẽ 0,985 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo Chương V, bản vẽ 0,217 100m3
9 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo Chương V, bản vẽ 53,1 m2
10 Láng đáy và thành bể dày 3cm M100 (có đánh màu) Theo Chương V, bản vẽ 53,1 m2
11 Quét chống thấm bể nước Theo Chương V, bản vẽ 53,1 m2
12 Trát nắp bể vữa M75 Theo Chương V, bản vẽ 19,252 m2
N THIẾT BỊ (Các thiết bị phần này nếu các phần trên chưa được tính lắp đặt thì nhà thầu phải chào đủ giá lắp đặt và thiết bị)
1 Cửa kho Ngân hàng (bọc inox) theo tiêu chuẩn kho bạc Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
2 Cửa kho gian đệm Ngân hàng theo tiêu chuẩn kho bạc Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
3 Khung thông gió theo tiêu chuẩn kho bạc Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
4 Trung tâm báo cháy 8zone Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
5 Máy bơn chữa cháy công suất: H = 60m, Q = 60m3/h, 25Hp Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
6 Máy bơn bù áp: H = 65m, Q = 3m3/h- 1,85kw (2,5HP) Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
7 Hộp chữa cháy vách tường (đầy đủ trang bị) Theo Chương V, bản vẽ 3 cái
8 Hộp chữa cháy ngoài nhà (đầy đủ trang bị) Theo Chương V, bản vẽ 4 cái
9 Bình chữa cháy C02 loại 5kg Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
10 Bình chữa cháy bột loại 8kg Theo Chương V, bản vẽ 8 cái
11 Kim thu sét có bán kính bảo vệ 45m Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
12 Camera chống đập phá - IP hồng ngoại 2.0 Megapixels Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
13 Camera IP gắn trần - Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 1.0 Megapixel Theo Chương V, bản vẽ 10 Bộ
14 Camera IP gắn tường - Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 1.0 Megapixel Theo Chương V, bản vẽ 7 Bộ
15 Monitor LCD quan sát 42 inches Theo Chương V, bản vẽ 2 cái
16 Đầu ghi hình NVR 24CH 12TB Theo Chương V, bản vẽ 1 cái
17 Switch poc 24 port + Patch panel của camera - 24 port + patch panel của camera Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
18 Bộ lưu điện UPS 2KVA (Hệ thống Camera quan sát) Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
19 Trung tâm báo động 8 zone (Hệ thống báo động) Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
20 Bộ lưu điện UPS 2KVA (Mạng điện thoại máy tính) Theo Chương V, bản vẽ 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->