Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200869621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200869311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 09:58:00 đến ngày 2020-11-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,098,689,523 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 127,774 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 28m | Theo Chương V, bản vẽ | 297,426 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 28m | Theo Chương V, bản vẽ | 2,021 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo Chương V, bản vẽ | 153,885 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống mạng hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V, bản vẽ | 458,08 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V, bản vẽ | 21,375 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V, bản vẽ | 1,332 | m3 |
| 14 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V, bản vẽ | 106,106 | m3 |
| 15 | Đục bỏ lớp đá granito cầu thang | Theo Chương V, bản vẽ | 49,214 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn, vôi xà, dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 14,14 | m2 |
| 17 | Đào móng chiều rộng < 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 90%) | Theo Chương V, bản vẽ | 1,025 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột trụ, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II (tính 10%) | Theo Chương V, bản vẽ | 11,388 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 15,517 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo Chương V, bản vẽ | 11,958 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 32,39 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 3,287 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Theo Chương V, bản vẽ | 0,607 | 100m2 |
| 24 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 19,883 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày <=30cm, vxm M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,817 | m3 |
| 26 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 12,123 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,54 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,1 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,524 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo Chương V, bản vẽ | 1,017 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,13 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,118 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo Chương V, bản vẽ | 8,211 | m3 |
| 34 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=28m, đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 9,632 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,206 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 2,317 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 1,115 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 23,422 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,431 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 3,195 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 2,637 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 41,112 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 3,753 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,978 | tấn |
| 45 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 3,345 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,873 | m3 |
| 47 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,221 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,025 | tấn |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V, bản vẽ | 0,184 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M200 | Theo Chương V, bản vẽ | 11,848 | m3 |
| 51 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,567 | tấn |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, bản vẽ | 1,812 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=28m, đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 19,584 | m3 |
| 54 | PVC Waterstop v250 kho tiền | Theo Chương V, bản vẽ | 16 | md |
| 55 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,203 | 100m2 |
| 56 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,04 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 3,782 | tấn |
| 58 | Xây tường ngoài bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 68,902 | m3 |
| 59 | Xây tường trong bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,759 | m3 |
| 60 | Xây tường thu hồi bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 9,02 | m3 |
| 61 | Xây tường ngoài bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=28m, vxm M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 6,009 | m3 |
| 62 | Xây tường trong bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=28m, vxm M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 29,349 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vxm M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 5,154 | m3 |
| 64 | Xây tường ngoài gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao <=28m, vxm M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 36,404 | m3 |
| 65 | Xây bậc cầu thang (Th2) gạch thẻ 5x9x19, h<=28m, vxm M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,752 | m3 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn | Theo Chương V, bản vẽ | 384,22 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm mái, sê nô, sàn W.C | Theo Chương V, bản vẽ | 250,16 | m2 |
| 68 | Láng bảo vệ sàn dày 2cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 225,68 | m2 |
| 69 | Bê tông nền kho bạc đá 2x4 M150 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,998 | m3 |
| 70 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo Chương V, bản vẽ | 19,98 | m2 |
| 71 | Láng granitô nền sàn dày 30mm | Theo Chương V, bản vẽ | 19,98 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh mầu chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 tạo độ dốc thoát nước về lỗ thu nước | Theo Chương V, bản vẽ | 158,14 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điện | Theo Chương V, bản vẽ | 15,4 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa kho 2 lớp cửa theo tiêu chuẩn kho bạc | Theo Chương V, bản vẽ | 2,816 | m2 |
| 75 | Lắp đặt quạt thông gió theo quy định của Ngân hàng Nhà nước | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 76 | Lắp dựng lưới thép theo quy định của Ngân hàng Nhà nước | Theo Chương V, bản vẽ | 0,36 | m2 |
| 77 | Sơn chống sét lưới thép màu vàng nâu theo quy định của Ngân hàng Nhà nước | Theo Chương V, bản vẽ | 0,36 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm bản lề sàn | Theo Chương V, bản vẽ | 10,64 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 4,752 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 62,352 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ WC nhựa lõi thép UPVC, kính mờ dày 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,296 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ cầu thang nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 3,564 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 30,22 | m |
| 84 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 10,556 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khuôn cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) | Theo Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn, cửa đi gỗ nhóm 2, kính mờ 8mm (cửa đi WC) | Theo Chương V, bản vẽ | 9,072 | m2 |
| 87 | Gia công hoa sắt cửa quy cách theo thiết kế | Theo Chương V, bản vẽ | 22,932 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa quy cách theo thiết kế | Theo Chương V, bản vẽ | 22,932 | m2 |
| 89 | Sản xuất khung sắt liên kết vách kính | Theo Chương V, bản vẽ | 13,555 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung sắt liên kết vách kính | Theo Chương V, bản vẽ | 13,555 | m2 |
| 91 | Sơn hoa sắt cửa, khung sắt các loại 1 nước lót chống gỉ 2 nước màu | Theo Chương V, bản vẽ | 43,182 | m2 |
| 92 | Phun PU tay vịn lan can cầu thang Th1 (cos +1,0m-->cos +5,0m) | Theo Chương V, bản vẽ | 4,032 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khuôn vách kính gỗ nhóm 2, kính trắng 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 304,92 | m |
| 94 | CCLD vách kính khuôn gỗ (50x100mm, đắp chỉ 10mm) nhóm 2, kính trắng 8mm (Phần cửa liền vách bao gồm tay nắm, khóa, bản lề bằng Inox mờ, và được dán đề can mờ cắt chữ Agribank có joint cao su bọc cạnh) | Theo Chương V, bản vẽ | 160,06 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép UPVC, kính trắng cường lực dày 10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 14 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 8mm màu xanh theo mẫu | Theo Chương V, bản vẽ | 48,67 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách ngăn WC bằng nhựa compact dày 12mm | Theo Chương V, bản vẽ | 29,1 | m2 |
| 98 | Gia công lan can Inox (inox 304) | Theo Chương V, bản vẽ | 0,197 | Tấn |
| 99 | Lắp dựng lan can Inox (inox 304) | Theo Chương V, bản vẽ | 30,79 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang (Th2), lan can Inox (inox 304) | Theo Chương V, bản vẽ | 8,19 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,94 | tấn |
| 102 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2,02 | 100m2 |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 1 nước chống gỉ 2 nước màu | Theo Chương V, bản vẽ | 95,832 | m2 |
| 104 | Lát nền gạch granite nhân tạo 80x80 vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 316,028 | m2 |
| 105 | Lát sàn gạch granite nhân tạo 60x60 vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 441,485 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám chống trượt vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 21,42 | m2 |
| 107 | ốp tường WC gạch men bóng mờ 300x600mm | Theo Chương V, bản vẽ | 136,08 | m2 |
| 108 | Công tác ốp chân tường gạch 10x80cm (cắt từ gạch 80x80cm) | Theo Chương V, bản vẽ | 10,208 | m2 |
| 109 | Công tác ốp chân tường gạch 10x60cm (cắt từ gạch 60x60cm) | Theo Chương V, bản vẽ | 20,466 | m2 |
| 110 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo Chương V, bản vẽ | 63,71 | m2 |
| 111 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo Chương V, bản vẽ | 32,285 | m2 |
| 112 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo | Theo Chương V, bản vẽ | 4,185 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khung Inox bàn đá- lavabo (inox 304) | Theo Chương V, bản vẽ | 2,89 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 71,94 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 66,76 | m2 |
| 116 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 18,4 | m2 |
| 117 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 145,74 | m2 |
| 118 | Trát tường kho bạc vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 120,3 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 200 | m |
| 120 | Kẽ ron tường chỉ lõm rộng 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 190,8 | m2 |
| 121 | Ốp chân móng gạch 60x200mm | Theo Chương V, bản vẽ | 65,88 | m2 |
| 122 | Trát chân móng vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 7,32 | m2 |
| 123 | Bả matít vào tường chân móng | Theo Chương V, bản vẽ | 7,32 | m2 |
| 124 | Sơn tường chân móng ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 7,32 | m2 |
| 125 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm | Theo Chương V, bản vẽ | 312,512 | m2 |
| 126 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi | Theo Chương V, bản vẽ | 490,12 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 773,96 | m2 |
| 128 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 1.396,416 | m2 |
| 129 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 1.396,416 | m2 |
| 130 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 546,932 | m2 |
| 131 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 788,24 | m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 788,24 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 2.432,518 | m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo Chương V, bản vẽ | 9,972 | 100m2 |
| 135 | Đào hào chống mối xung quanh bên ngoài nhà, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 39,08 | m3 |
| 136 | Xử lý phòng mối bên ngoài bằng phun dung dịch thuốc nước định mức 5 lít/m3 | Theo Chương V, bản vẽ | 39,08 | m3 |
| 137 | Đắp đất hào chống mối bao ngoài công trình | Theo Chương V, bản vẽ | 39,08 | m3 |
| 138 | Xử lý phòng mối mặt nền công trình bằng phun dung dịch thuốc nước định mức 1,5 lít/m2 | Theo Chương V, bản vẽ | 364,098 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, VIỄN THÔNG, CAMERA QUAN SÁT, BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 36W/220V | Theo Chương V, bản vẽ | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1,2m/2x36W/220V chống nổ | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn downlight LED 15W | Theo Chương V, bản vẽ | 69 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn LED 30W | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 1+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 10A mặt 3+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đèn 2 chiều 10A mặt 1+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (âm sàn)+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 41 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp ổ cắm | Theo Chương V, bản vẽ | 99 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 3.100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 1.920 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 44 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 4mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 196 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 66 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 264 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC 16mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1.520 | m |
| 21 | Lắp đặt máng cáp 100x100 1,0 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 51 | m |
| 22 | Lắp đặt máng cáp 150x100 1,0 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt thang cáp 150x100 1,0 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V, bản vẽ | 295 | hộp |
| 25 | Phụ kiện (coss, tacke, băng keo, vít, …) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | lô |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 2.446 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 562 | m |
| 29 | Lắp MCCB 4P - 200A 18KA + SHUNTRIP | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 30 | Lắp MCCB 4P - 80A 18KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ATS 4P-80A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bổ bảo vệ pha (Relay bảo vệ Schneider RM22TR33) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 33 | Lắp MCB 3P - 63A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Lắp MCB 3P - 50A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 35 | Lắp MCB 3P - 40A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 36 | Lắp MCB 3P - 32A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 37 | Lắp MCB 3P-25A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 38 | Lắp MCB 3P-20A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 39 | Lắp MCB 1P-16A 10KA | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 200/5A PCT | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cầu chì+ đế | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt thiết bị cắt sét 4P-40A + cầu chì 100A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V+SW | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ampe kế 0:200A + SW | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 45 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 46 | Bus bar 200A- Thanh cái | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện KT: H2000xW600xD350 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện MDB | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 49 | Cọc tiếp đất d16 L2400 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 51 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 42 | m |
| 52 | Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-LGT | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 3P-63A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 1F-AC | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 1 KT: (800x500x250) + phụ kiện lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt MCB 3P-40A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-LGT | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 3P-50A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 2F-AC | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 2 KT: (800x500x250) + phụ kiện lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt MCB 3P-25A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 6KA 30mA | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 3F-LGT | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 3P-32A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 3P-16A 6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chì 3A+ đế ngăn 3F-AC | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt vỏ tủ điện tầng 3 KT: (600x500x250) + phụ kiện lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 | Theo Chương V, bản vẽ | 34 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ11 | Theo Chương V, bản vẽ | 34 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 521 | m |
| 84 | Máng cáp 100x100 1,0 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 22 | m |
| 85 | Máng cáp 150x75 1,0 ly | Theo Chương V, bản vẽ | 30 | m |
| 86 | Phụ kiện lắp hệ thống mạng | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hệ |
| 87 | Cọc tiếp đất d16 L2400 | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 88 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 89 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 52 | m |
| 90 | Camera chống đập phá IP (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 91 | Camera IP gắn trần (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | bộ |
| 92 | Camera IP gắn tường (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 7 | bộ |
| 93 | Monitor LCD quan sát 42 inches (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 94 | Đầu ghi hình NVR 24CH 12TB (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 314 | m |
| 96 | Phụ kiện lắp camera | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hệ |
| 97 | Trung tâm báo động 8 zone (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 98 | Nút báo động | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | cái |
| 99 | Cảm biến hồng ngoại | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 100 | Công tắc từ | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 101 | Đầu báo chấn động | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 102 | Dây điện 2Cx1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 350 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 212 | m |
| C | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 (bồn nằm) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi inox D21 cho lavabo | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ gương lavabo (7 chi tiết) | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt D15 - inox | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiểu nam | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D42 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D34 | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng 2 chiều D27 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x42 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42x34 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34x27 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x27 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21 | Theo Chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D42 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D34 | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối 1 đầu ren trong D27 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co uPVC D42 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co uPVC D34 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co uPVC D27 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | Cút 90 độ uPVC D34 | Theo Chương V, bản vẽ | 15 | cái |
| 23 | Cút 90 độ uPVC D27 | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 24 | Cút 90 độ uPVC D21 | Theo Chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 25 | Cút 90 độ uPVC 1 đầu ren trong D21 | Theo Chương V, bản vẽ | 21 | cái |
| 26 | Giảm uPVC D42x34 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 30 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,53 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu inox D150/90 | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu inox D90/60 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D150 | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 34 | Cút 90 độ D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 35 | Cút 135 độ D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống u PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 1,07 | 100m |
| 37 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 38 | Nút thông tắc D114 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 39 | Nút thông tắc D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn inox loại chống mùi hôi D100/60 | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x114 | Theo Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D114x60 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x90 | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D90x60 | Theo Chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D60x42 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 135 độ uPVC D42x42 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D168x168 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x114 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D114x42 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x42 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D90x60 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 90 độ uPVC D60x60 (thông hơi vượt mái) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D114 | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D60 | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60 | Theo Chương V, bản vẽ | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42 | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn uPVC D60x42 | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 60 | Ống nhựa uPVC D114 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,32 | 100m |
| 61 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,34 | 100m |
| 62 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,62 | 100m |
| 63 | Ống nhựa uPVC D42 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,31 | 100m |
| F | HỆ THỒNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống đồng dẫn gas Ø6,4/Ø12,7 dày 0,8mm, gen cách nhiệt đôi, Kèm dây điện nguồn & khiển | Theo Chương V, bản vẽ | 150 | Mét |
| 2 | Ống đồng dẫn gas Ø9,5/Ø15,9 dày 0,8mm, gen cách nhiệt đôi, Kèm dây điện nguồn & khiển | Theo Chương V, bản vẽ | 228 | Mét |
| 3 | Ống đồng dẫn gas Ø9,5/Ø19,1 dày 0,8mm, gen cách nhiệt đôi, Kèm dây điện nguồn & khiển | Theo Chương V, bản vẽ | 155 | Mét |
| 4 | Ống nước ngưng, kèm gen cách nhiệt: Ống nước ngưng Ø 21 | Theo Chương V, bản vẽ | 48 | Mét |
| 5 | Ống nước ngưng, kèm gen cách nhiệt: Ống nước ngưng Ø 27 | Theo Chương V, bản vẽ | 48 | Mét |
| 6 | Ống nước ngưng, kèm gen cách nhiệt: Ống nước ngưng Ø 34 | Theo Chương V, bản vẽ | 40 | Mét |
| 7 | Ống nước ngưng, kèm gen cách nhiệt: Ống nước ngưng Ø 42 | Theo Chương V, bản vẽ | 100 | Mét |
| 8 | Quạt hút gắn tường 100m3/h | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | Cái |
| 9 | Vật liệu phụ lắp đặt hệ thống ống gas, ống nước, hoàn thiện trần, tường… | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Hệ |
| G | THÁO DỠ MỘT PHẦN NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo Chương V, bản vẽ | 18,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép cao <= 28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,393 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 28m | Theo Chương V, bản vẽ | 100,41 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V, bản vẽ | 17,827 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V, bản vẽ | 10,639 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lót nền bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V, bản vẽ | 9,282 | m3 |
| 7 | Đào xúc lớp cát tôn nền để đổ ra bãi thải, bãi tập kết | Theo Chương V, bản vẽ | 41,769 | m3 |
| 8 | Dọn dẹp san trả mặt bằng sạch sẽ | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | công |
| H | NHÀ XE Ô TÔ, XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,824 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, bản vẽ | 0,301 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,026 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,419 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 7,32 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,076 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,012 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,069 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,756 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,086 | 100m3 |
| 13 | SXLD bu lông M20, L=800, cáp giằng mái | Theo Chương V, bản vẽ | 0,128 | tấn |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 9,172 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo Chương V, bản vẽ | 8,46 | m3 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V, bản vẽ | 0,987 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,525 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn lạnh màu sóng vuông, dày 0,4mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,04 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 56,551 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm thoát nước mái | Theo Chương V, bản vẽ | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cầu chắn rác D150 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Phễu thu inox D150/90 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 26 | Xây tường bồn hoa gạch thẻ 5x9x19 chiều dày <=10cm, vxm M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,36 | m3 |
| 27 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 5,2 | m2 |
| 28 | ốp gạch trang trí bồn hoa, cột gạch 12x30cm | Theo Chương V, bản vẽ | 4,2 | m2 |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 1,016 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,468 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,028 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V, bản vẽ | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,708 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,013 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,093 | tấn |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,875 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,456 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,016 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,143 | tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,091 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,548 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,188 | tấn |
| 20 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,258 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,61 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,23 | tấn |
| 23 | SXLD ván khuôn kim loại, khung xương thộp, cột chống ván khuôn sàn mái, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,161 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,107 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô, đk <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,011 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo Chương V, bản vẽ | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,833 | m3 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V, bản vẽ | 25,18 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm mái, sê nô | Theo Chương V, bản vẽ | 25,18 | m2 |
| 30 | Láng sàn chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 18,7 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính trắng dày 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,76 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 5,888 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 10,34 | m2 |
| 34 | ốp chân tường, viền tường gạch 10x40cm (cắt từ gạch 40x40cm) | Theo Chương V, bản vẽ | 1,3 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 5,49 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 25,01 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,606 | m2 |
| 38 | Trát trần vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | m2 |
| 39 | Trát gê chỉ vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 37,2 | m |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 32,909 | m2 |
| 41 | ốp chân móng gạch 6x20cm | Theo Chương V, bản vẽ | 2,19 | m2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 26,667 | m2 |
| 43 | Bả matít tường ngoài nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 28,987 | m2 |
| 44 | Bả matít tường trong nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 25,367 | m2 |
| 45 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 40,887 | m2 |
| 46 | Miết mạch roon tường | Theo Chương V, bản vẽ | 8,645 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 66,254 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 28,987 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,642 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+ hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn led tube 1,2M/220V | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần đảo + bộ điều hòa quạt | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PCV 1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PCV 2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 57 | Lắp ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,35 | 100m |
| 58 | Lắp đặt aptomat 3P-25A-6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1P-16A-6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chì + đế | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn tín hiệu 3w/220v/D25 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt tủ điện 12 tép + phụ kiện | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu inox D150/90 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,07 | 100m |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| J | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,848 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,968 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,684 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,014 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,099 | tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,037 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,004 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,812 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <=6m đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,512 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,014 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,086 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,315 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,006 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,045 | tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,043 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn sê nô đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,135 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép sê nô đk <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,034 | tấn |
| 21 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sê nô, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M200 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,159 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép lanh tô, đk <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,003 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, đk <=18mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo Chương V, bản vẽ | 0,037 | 100m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,439 | m3 |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V, bản vẽ | 2,63 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V, bản vẽ | 2,63 | m2 |
| 29 | Láng sàn chỗ mỏng nhất dày 2cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,63 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện | Theo Chương V, bản vẽ | 6,67 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính trắng dày 8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,936 | m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x10x2mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,043 | tấn |
| 33 | Lợp mái bằng tôn màu xanh ngọc sóng vuông dày 0,4mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,098 | 100m2 |
| 34 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót 2 nước màu | Theo Chương V, bản vẽ | 5,456 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 8,12 | m2 |
| 36 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo Chương V, bản vẽ | 0,855 | m2 |
| 37 | ốp chân tường, viền tường gạch 12x40cm (cắt từ gạch 40x40cm) | Theo Chương V, bản vẽ | 1,14 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 6,08 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,35 | m2 |
| 40 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,71 | m2 |
| 41 | Trát trần sê nô vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,35 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 13,5 | m |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 35,664 | m2 |
| 44 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 24,204 | m2 |
| 45 | Kẽ ron tường 20x100 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | m2 |
| 46 | Bả matít tường trong nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 24,204 | m2 |
| 47 | Bả matít tường ngoài nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 35,664 | m2 |
| 48 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 15,49 | m2 |
| 49 | ốp đá granít tự nhiên chân móng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,945 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 39,694 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 35,664 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,447 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn led tube 1,2M/220V có chụp nhựa | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt aptomat 2P-16A-6KA | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2+hộp lắp | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu inox D150/90 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ | 0,07 | 100m |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| K | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng thành bồn hoa, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,051 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông đặc 10x20x40cm, dày 10cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,051 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V, bản vẽ | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 54,02 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V, bản vẽ | 54,02 | m2 |
| 7 | Trải bạc nhựa chống mất nước xi măng | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200- kẽ ron ô 2m x 2m | Theo Chương V, bản vẽ | 40 | m3 |
| L | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 Zone (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường kèm đế | Theo Chương V, bản vẽ | 2,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V, bản vẽ | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V, bản vẽ | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1.000 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp box nối ống 3 ngã | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | hộp |
| 8 | Vật liệu phụ (ốc, vít...) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Lô |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V, bản vẽ | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn exit | Theo Chương V, bản vẽ | 0,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 400 | m |
| 13 | Vật liệu phụ (ốc, vít, ổ cắm, hộp nối...) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Lô |
| 14 | Lắp đặt máy bơm điện công suất 25HP, H= 60m, Q= 60m3/h (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt máy bơm bù áp 1,85kw công suất 2,5HP, H= 65m, Q= 3m3/h (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt bệ bơm (bệ bê tông + lò xo chống rung...) | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 bơm tự động (linh kiện LS) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách ngoài nhà (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống STK đường kính DN65x3,6mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống STK đường kính DN50x3,6mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống STK đường kính DN25x2,6mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt mặt bích DN65mm | Theo Chương V, bản vẽ | 26 | cái |
| 24 | Lắp đặt ron mặt bích DN65mm | Theo Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt co hàn DN65mm | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren DN25mm | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co ren STK DN50mm | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê hàn DN65mm | Theo Chương V, bản vẽ | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng ty chìm DN65mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khoá DN25mm | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khoá DN15mm | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều DN65mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều DN25mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y lượt DN65mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lượt DN25mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt luppe DN65mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt luppe DN25mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt giảm chấn DN65mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt giảm chấn DN25mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp điện PVC 1Cx16mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm) | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp điện PVC 3x6mm2+1x4mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm) | Theo Chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 44 | Que hàn | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | kg |
| 45 | Sơn đỏ đường ống sắt bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 29,202 | m2 |
| 46 | Lắp Bình chữa cháy CO2 loại 5kg (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 47 | Lắp Bình chữa cháy bột loại 8kg (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt thép U100 gia cố đường ống | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 50 | Vật tư phụ (cùm U, tắc kê, vít, tán...) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Lô |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ 45m (chỉ tính lắp đặt, không tính thiết bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ĐK50x2,5mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt kẹp nối cáp vào kim thu sét | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét 50mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | m |
| 55 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng (16x2,4mm) | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cọc |
| 56 | Lắp đặt cáp neo trụ đỡ 5mm | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,01 | 100m |
| 58 | Ốc xiết cáp vào cọc tiếp địa | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 60 | Vật tư phụ + vận chuyển | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Lô |
| M | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 0,741 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,376 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 15,965 | m3 |
| 4 | Pha phụ gia chống thấm sàn, tường, nắp bể BTCT | Theo Chương V, bản vẽ | 22,351 | lít |
| 5 | SXLD cốt thép bể nước đường kính <=10mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,839 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép bể nước đường kính <=18mm, cao <=6m | Theo Chương V, bản vẽ | 1,01 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, bể nước, cao <=28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,985 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,217 | 100m3 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V, bản vẽ | 53,1 | m2 |
| 10 | Láng đáy và thành bể dày 3cm M100 (có đánh màu) | Theo Chương V, bản vẽ | 53,1 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm bể nước | Theo Chương V, bản vẽ | 53,1 | m2 |
| 12 | Trát nắp bể vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 19,252 | m2 |
| N | THIẾT BỊ (Các thiết bị phần này nếu các phần trên chưa được tính lắp đặt thì nhà thầu phải chào đủ giá lắp đặt và thiết bị) | |||
| 1 | Cửa kho Ngân hàng (bọc inox) theo tiêu chuẩn kho bạc | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Cửa kho gian đệm Ngân hàng theo tiêu chuẩn kho bạc | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Khung thông gió theo tiêu chuẩn kho bạc | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 8zone | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơn chữa cháy công suất: H = 60m, Q = 60m3/h, 25Hp | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Máy bơn bù áp: H = 65m, Q = 3m3/h- 1,85kw (2,5HP) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Hộp chữa cháy vách tường (đầy đủ trang bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 8 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (đầy đủ trang bị) | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy C02 loại 5kg | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy bột loại 8kg | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 11 | Kim thu sét có bán kính bảo vệ 45m | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 12 | Camera chống đập phá - IP hồng ngoại 2.0 Megapixels | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 13 | Camera IP gắn trần - Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 1.0 Megapixel | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | Bộ |
| 14 | Camera IP gắn tường - Camera HD-TVI Dome hồng ngoại 1.0 Megapixel | Theo Chương V, bản vẽ | 7 | Bộ |
| 15 | Monitor LCD quan sát 42 inches | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Đầu ghi hình NVR 24CH 12TB | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Switch poc 24 port + Patch panel của camera - 24 port + patch panel của camera | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ lưu điện UPS 2KVA (Hệ thống Camera quan sát) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 19 | Trung tâm báo động 8 zone (Hệ thống báo động) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ lưu điện UPS 2KVA (Mạng điện thoại máy tính) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi