Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201101580-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Yên Mạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201040893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020-2021 của UBND xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-02 15:11:00 đến ngày 2020-11-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,699,071,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm (bê tông trộn tại chỗ) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.100,2789 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 5.501,3946 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 990,5042 m3
4 Ma tít khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3105 m3
5 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2818 m3
6 Mạt cưa tẩm nhựa khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0034 m3
7 Ống nhựa chụp đầu cốt thép D30 khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 25,3 m
8 Nilon khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 5,9612 m2
9 Quét nhựa khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 49,2209 m2
10 Ván khuôn khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 450,916 m2
11 Chiều dài xẻ khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 766,5 m
12 Thép tròn trơn D25 khe co giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 2.424,5339 kg
13 Cốt thép tăng cường trên đỉnh cống D12 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.983,588 kg
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 341,7445 m3
2 Đào nền, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 5,1072 m3
3 Đào khuôn, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1.509,28 m3
4 Đào khuôn mặt đường BTXM cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 573,615 m3
5 Xúc BTXM mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK đã được phê duyệt 573,615 m3
6 Đánh cấp, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 132,6074 m3
7 Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.608,1282 m3
8 Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 504,132 m3
9 Đào hố móng kè, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1.044,8948 m3
10 Đắp hoàn trả hố móng kè bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 822,9763 m3
11 Đào hố móng cống dọc, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 618,303 m3
12 Đắp hoàn trả hố móng rãnh dọc bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 343,5413 m3
13 Di chuyển cột điện Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cột
14 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 341,7445 m3
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1.712,655 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đất cấp III + đá thải Theo HSTK đã được phê duyệt 1.528,3498 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,372 m3
2 Cốt thép cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 148,288 kg
3 Sơn đỏ phản quang cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 4,704 m2
4 Sơn trắng phản quang cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 19,32 m2
5 Ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 20,608 m2
6 Lắp dựng cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 56 cái
7 Biển báo tam giác phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 12 biển
8 Biển báo chữ nhật phản quang KT 1,6x1m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 biển
9 Đào đất chôn cột biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4308 m3
10 Bê tông móng cột M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9035 m3
11 Đắp hoàn trả móng cột biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5273 m3
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Bê tông M200 đá 1x2 giằng đỉnh kè Theo HSTK đã được phê duyệt 22,5368 m3
2 Ván khuôn giằng đỉnh kè Theo HSTK đã được phê duyệt 113,324 m2
3 Thép tròn D<=10 giằng đỉnh kè Theo HSTK đã được phê duyệt 595,3237 kg
4 Thép tròn D<=18 giằng đỉnh kè Theo HSTK đã được phê duyệt 251,304 kg
5 Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày <=60cm; cao <=2m (25% KL) Theo HSTK đã được phê duyệt 103,5786 m3
6 Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm; cao <=2m (75% KL) Theo HSTK đã được phê duyệt 310,7358 m3
7 Đá hộc xây VXM M100 móng kè Theo HSTK đã được phê duyệt 380,2046 m3
8 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tường kè Theo HSTK đã được phê duyệt 8,8125 m2
9 Ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kè Theo HSTK đã được phê duyệt 144,9 m
10 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 51,7078 m3
11 Cọc tre gia cố móng Theo HSTK đã được phê duyệt 32.615,5 m
12 Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 80,06 m2
13 Đắp bờ vây thi công, đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 1.056,4125 m3
14 Phá bờ vây thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 1.056,4125 m3
15 Bơm nước thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 11 ca
E THOÁT NƯỚC NGANG - CỐNG TRÒN D50
1 Bê tông M200 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 2,336 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 58,304 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 119,2 kg
4 Lắp đặt ống cống D<=0,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 16 đoan ống
5 Đá hộc xây tường đầu thượng hạ lưu, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,176 m3
6 Đá hộc xây tường cánh thượng hạ lưu, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,384 m3
7 Đá hộc xây móng thân cống, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,221 m3
8 Đá hộc xây móng tường đầu thượng hạ lưu, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,635 m3
9 Đá hộc xây móng tường cánh thượng hạ lưu, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,935 m3
10 Đá hộc xây sân cống, gia cố chân khay, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,471 m3
11 Trát VXM M100 dày 2cm tường đầu, tường cánh… Theo HSTK đã được phê duyệt 22,1925 m2
12 Đá dăm đệm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,546 m3
13 Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cống Theo HSTK đã được phê duyệt 23,04 m2
14 Gạch chỉ xây VXM M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,455 m3
15 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,156 m3
16 Cọc tre gia cố móng cống, L=2,5m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 1.154 m
17 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 67,6647 m3
18 Đắp hoàn trả hố móng K90 - đầm cóc bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 47,6427 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3332 m3
20 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 2,461 m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 67,6647 m3
22 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7942 m3
23 Đá dăm đệm hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 0,269 m3
24 Bê tông đáy hố ga M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4034 m3
25 Ván khuôn hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 0,984 m2
26 Gạch xây hố ga VXM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,062 m3
27 Trát hố ga VXM M75 dày TB 1,5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,8679 m2
28 Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0004 m3
29 Ván khuôn mũ mố hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 2,44 m2
30 Cốt thép D<=10 mũ mố hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 9,1228 kg
31 Thép hình mũ mố hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 49,8004 kg
32 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 0,216 m3
33 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 1,08 m2
34 Thép tròn D<=10 tấm đan hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 14,72 kg
35 Thép tròn D<=18 tấm đan hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 17,6912 kg
36 Thép hình tấm đan hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 98,91 kg
37 Thang sắt tấm đan hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 14,7969 kg
38 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
F CỐNG TRÒN D75
1 Bê tông M200 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 3,135 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 78,225 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 295,2 kg
4 Lắp đặt ống cống D<=1m Theo HSTK đã được phê duyệt 15 đoan ống
5 Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,265 m3
6 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,719 m3
7 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,9511 m3
8 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,706 m3
9 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,522 m3
10 Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8 m3
11 Bê tông gia cố sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,272 m3
12 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 9,036 m2
13 Ván khuôn tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 2,132 m2
14 Ván khuôn móng tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 5,727 m2
15 Ván khuôn tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 2,646 m2
16 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 5,607 m2
17 Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay Theo HSTK đã được phê duyệt 9,828 m2
18 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 2,4783 m3
19 Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cống Theo HSTK đã được phê duyệt 17,25 m2
20 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,008 m3
21 Vải tẩm nhựa phòng nước khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 2,32 m2
22 Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0124 m3
23 Vữa xi măng M100 khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,004 m3
24 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 1.549 m
25 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 59,9898 m3
26 Đắp hoàn trả hố móng K95 - đầm cóc bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 31,1584 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 5,3 m3
28 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,232 m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 6km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 59,9898 m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 6km, đá thải Theo HSTK đã được phê duyệt 6,532 m3
31 Đá hộc xây VXM M100 hoàn trả tường, thành rãnh cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0889 m3
32 Trát thành rãnh hoàn trả VXM M100 dày 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,8992 m2
33 Tường gạch xây VXM M100 hoàn trả tường, thành rãnh cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 4,4 m3
34 Trát hoàn trả tường gạch VXM M100 dày 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 40 m2
35 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan chịu lực Theo HSTK đã được phê duyệt 1,08 m3
36 Ván khuôn tấm đan chịu lực Theo HSTK đã được phê duyệt 5,4 m2
37 Thép tròn D<=10 tấm đan chịu lực Theo HSTK đã được phê duyệt 73,5998 kg
38 Thép tròn D<=18 tấm đan chịu lực Theo HSTK đã được phê duyệt 88,4559 kg
39 Thép hình tấm đan chịu lực Theo HSTK đã được phê duyệt 88,4559 kg
40 Lắp đặt tấm đan chịu lực Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
G THOÁT NƯỚC NGANG - CỐNG HỘP 1x1M
1 Bê tông M250 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 3,096 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 52,05 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 340,1748 kg
4 Lắp đặt cống hộp 1x1m Theo HSTK đã được phê duyệt 6 m
5 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0612 m3
6 Vải tẩm nhựa phòng nước khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8 m2
7 Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0065 m3
8 Vữa xi măng M100 khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0151 m3
9 Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,778 m3
10 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,7384 m3
11 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,6492 m3
12 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8711 m3
13 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,44 m3
14 Bê tông sân cống, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,003 m3
15 Bê tông gia cố, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,23 m3
16 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 3,048 m2
17 Ván khuôn tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 9,2096 m2
18 Ván khuôn móng tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 22,048 m2
19 Ván khuôn tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 10,2 m2
20 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 11,04 m2
21 Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay Theo HSTK đã được phê duyệt 23,8 m2
22 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 3,716 m3
23 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 2.322,475 m
24 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 44,4756 m3
25 Đắp hoàn trả hố móng K95 - đầm cóc bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 12,8524 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 2 m3
27 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 5 m3
28 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 6km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 44,4756 m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 6km, đá thải Theo HSTK đã được phê duyệt 7 m3
H THOÁT NƯỚC DỌC - CỐNG DỌC D600
1 Bê tông M200 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 72,8045 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1.820,1131 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 5.755,4975 kg
4 Lắp đặt ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 426 đoan ống
5 Mối nối gạch chỉ xây VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,892 m3
6 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Theo HSTK đã được phê duyệt 5,964 m3
7 Đá dăm đệm Theo HSTK đã được phê duyệt 30,9787 m3
8 Bê tông M200 đá 1x2 đế cống Theo HSTK đã được phê duyệt 42,6402 m3
9 Ván khuôn đế cống Theo HSTK đã được phê duyệt 400,4044 m2
10 Thép tròn D<=10 đế cống Theo HSTK đã được phê duyệt 2.542,3466 kg
11 Lắp đặt đế cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1.111 cái
I THOÁT NƯỚC DỌC - CỬA THU NƯỚC
1 Thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 863,0201 kg
2 Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 10,161 m3
3 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 110,9509 m2
4 Lắp đặt cửa thu nước Theo HSTK đã được phê duyệt 39 CK
5 Bản lề Theo HSTK đã được phê duyệt 39 bộ
6 Đá dăm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,2815 m3
7 Ống nước uPVC D160 Theo HSTK đã được phê duyệt 114,54 m
8 Chếch uPVC D160 Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
J THOÁT NƯỚC DỌC - HỐ GA CỐNG DỌC
1 Gạch xây tường thân VXM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,7311 m3
2 Trát tường thân VXM M75 dày 1,5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 84,3278 m2
3 Thang sắt (thép D20) tường thân Theo HSTK đã được phê duyệt 224,9129 kg
4 Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 3,9686 m3
5 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 51,54 m2
6 Thép tròn D<=10 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 191,5784 kg
7 Thép hình mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 1.051,9314 kg
8 Móng BTXM M150 đá 2x4 đáy hố thu Theo HSTK đã được phê duyệt 7,9488 m3
9 Ván khuôn bê tông móng đáy hố thu Theo HSTK đã được phê duyệt 19,53 m2
10 Đá dăm đệm dày 10cm đáy hố thu Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2992 m3
11 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 4,428 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 22,14 m2
13 Thép tròn D<=10 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 387,4628 kg
14 Thép tròn D<=18 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 362,6691 kg
15 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 41 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->