Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201071337-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TUẤN ĐẠO
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201069986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 09:34:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,388,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA:
1 Đào móng - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0762 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8668 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6576 100m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8236 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3966 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5074 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0048 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1272 m3
11 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3973 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4577 100m3
13 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4603 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,446 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2379 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7607 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 100m2
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3944 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7532 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8779 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6191 m3
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6312 tấn
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3997 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4852 m3
28 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1887 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0256 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1706 m3
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3663 tấn
33 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6293 100m2
34 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,553 m3
35 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3513 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3513 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6152 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6152 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,8748 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9209 100m2
41 Tấm úp nóc khổ 300 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,26 m
42 Máng nước khổ 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m
43 Trần tôn 3 lớp (tôn + PU+ tôn) dày 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,8704 m2
44 Sản xuất cửa đi 2-4 cánh mở quay của nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
45 Sản xuất cửa đi 4cánh nhôm hệ nhôm dày 2mm của nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,625 m2
46 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay của nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m2
47 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt của nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
48 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Sản xuất cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
53 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
54 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Vách kính cố định nhựa lõi thép dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
56 Hoa sắt cửa sổ 12*12 (TL 18 - 22kg/m2) cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
57 Hoa sắt cửa sổ 10*10 (TL 12 - 16kg/m2) cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8749 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 824,5809 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,2698 m2
60 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,357 m2
62 huy hiệu trên mái aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Chữ nhà văn hóa aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,445 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,9 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,9 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,42 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,42 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,62 m
69 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,3816 m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,141 m3
71 Lát gạch đất nung 400x400mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,3988 m2
72 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1798 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 926,938 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,47 m2
75 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
77 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
78 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
88 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
89 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
90 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
91 Tủ điện tôn đặt chìm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5341 100m3
93 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9088 m3
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 tấn
95 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8503 tấn
96 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m2
97 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1978 m3
98 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2624 tấn
99 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6674 tấn
100 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5113 100m3
101 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3354 100m2
102 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0305 m3
103 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6446 tấn
104 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2337 tấn
105 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 100m2
106 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9097 m3
107 Nilong lót mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,6456 m2
108 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6017 100m3
109 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2319 m3
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 tấn
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4897 tấn
112 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3179 100m2
113 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100m2
114 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6862 m3
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 tấn
117 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1908 100m2
118 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7126 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6847 m3
120 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2691 m3
121 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1377 m3
122 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2007 100m3
123 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
124 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
125 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2825 100m2
126 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5536 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3215 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6363 m3
129 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3896 m3
130 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,7309 m2
131 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1128 m2
132 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4 m
133 đắp mũ đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
134 Hoa sắt tường rào 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7771 m2
135 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3242 tấn
136 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,37 m2
137 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8877 1m2
138 Chữ nhà văn hóa vật liệu aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
139 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,844 m2
140 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5848 100m3
141 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5848 100m3
142 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m3
143 Giải nilong lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,32 m2
144 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,932 m3
145 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 10m
146 Đào móng- Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2039 100m3
147 Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8046 m3
148 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1264 m3
149 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,49 m2
150 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8046 m3
151 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2457 tấn
152 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1824 100m2
153 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
B NHÀ VỆ SINH:
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1693 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạchBTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8477 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7259 m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 tấn
9 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 m3
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6085 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5961 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8224 m3
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1417 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4115 m3
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3225 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2681 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8944 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,6282 m2
24 Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,695 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m2
27 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m2
28 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5875 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5875 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,628 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1 m2
32 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính, nhôm thường,kính dán an toàn màu trắng dày6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,345 m2
33 Cửa sổ mở lật nhôm kính, nhôm thường,kính dán an toàn màu trắng dày6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
34 Vách compac HPL dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,654 m2
35 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3031 100m3
36 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 tấn
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
39 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
40 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1803 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4698 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,567 m2
43 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4733 m2
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
46 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 tấn
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
49 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
59 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt tê vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Lắp đặt ống nhựa kiểm tra nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt ống nhựa kiểm tra nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng thông tắc nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt miệng thông tắc, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt nút bịt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt nút bịt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt nút bịt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
82 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt cút T nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt cút T nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt nút bịt ống, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
97 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->