Gói thầu: Gói thầu số 16: Toàn bộ phần PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Toàn bộ phần PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20191267080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 16:37:00 đến ngày 2020-11-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,752,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy; đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | 10 đầu |
| 4 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.237 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.237 | m |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412 | cái |
| 16 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 952 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,204 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt bộ sặc ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP hàn, đường kính ống 100mm (dày 3.2ly) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm (Ống dày 2,9 ly)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm (Ống dày 2,6 ly) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bình |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar - Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m -Victoria Rosen Nhật +ĐN TCVN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cuộn |
| 44 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lọc rác, đường kính Y d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa ren, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép nối hàn, đường kính d=100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp măng xông, đường kính côn d=65/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng xông d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng xông d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính tê d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt Kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Kép d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 79 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cặp bích |
| 80 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 82 | Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,1071 | m2 |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,898 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | 100m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 89 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2176 | m3 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m2 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 99 | Lát gạch terazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113 | m2 |
| 100 | Khoan sàn bê tông dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | lỗ |
| 101 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 102 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt (halogen) 2x8W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 563 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 563 | m |
| 105 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188 | cái |
| 106 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 433 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi