Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201082308-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Yên Mạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201041074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất năm 2020-2021 của UBND xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-30 15:05:00 đến ngày 2020-11-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,324,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm (bê tông trộn tại chỗ) Theo HSTK đã được phê duyệt 910,8718 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 4.554,3589 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 868,0609 m3
4 Ma tít khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2972 m3
5 Gỗ đệm khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2573 m3
6 Mạt cưa tẩm nhựa khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0031 m3
7 Ống nhựa chụp đầu cốt thép D30 Theo HSTK đã được phê duyệt 23,1 m
8 Ni lông khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 5,4428 m2
9 Quét nhựa khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 46,5396 m2
10 Ván khuôn khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 431,356 m2
11 Chiều dài xẻ khe co, khe giãn Theo HSTK đã được phê duyệt 745,5 m
12 Thép tròn trơn D25 khe co dãn Theo HSTK đã được phê duyệt 2.288,8957 kg
13 Cốt thép gia cường trên đỉnh cống D12 Theo HSTK đã được phê duyệt 2.155,7902 kg
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 879,5899 m3
2 Đào nền, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 6,1272 m3
3 Đào khuôn, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 924,693 m3
4 Đào khuôn mặt đường BTXM cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 320,0472 m3
5 Xúc BTXM mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển Theo HSTK đã được phê duyệt 320,0472 m3
6 Đánh cấp, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 132,6074 m3
7 Đắp nền đường bằng đất đá hỗn hợp đầm lèn K95 (30cm lớp tiếp giáp đáy móng) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.420,5432 m3
8 Đắp nền đường K90 bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 504,378 m3
9 Đắp nền đường K90 bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 914,6033 m3
10 Đào hố móng kè, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 968,6796 m3
11 Đắp hoàn trả hố móng kè bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 520,0753 m3
12 Đào hố móng cống dọc, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 716,9363 m3
13 Đắp hoàn trả hố móng rãnh dọc bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 402,2257 m3
14 Di chuyển cột điện Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cột
15 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 879,5899 m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 1.824,3504 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 689,9244 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9065 m3
2 Cốt thép cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 97,976 kg
3 Sơn đỏ phản quang cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 3,108 m2
4 Sơn trắng phản quang cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 12,765 m2
5 Ván khuôn cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 13,616 m2
6 Lắp dựng cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 37 cái
7 Biển báo tam giác phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 8 biển
8 Đào đất chôn cột biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8176 m3
9 Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5163 m3
10 Đắp hoàn trả móng cột biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3013 m3
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Bê tông M200 đá 1x2 giằng đỉnh kè Theo HSTK đã được phê duyệt 14,792 m3
2 Ván khuôn giằng đỉnh kè Theo HSTK đã được phê duyệt 74,28 m2
3 Thép tròn D<=10 giằng đỉnh kè Theo HSTK đã được phê duyệt 390,7399 kg
4 Thép tròn D<=18 giằng đỉnh kè Theo HSTK đã được phê duyệt 418,9584 kg
5 Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày <=60cm; cao <=2m (25% KL) Theo HSTK đã được phê duyệt 79,9525 m3
6 Đá hộc xây VXM M100 thân kè, chiều dày >60cm; cao <=2m (75% KL) Theo HSTK đã được phê duyệt 239,8575 m3
7 Đá hộc xây VXM M100 móng kè Theo HSTK đã được phê duyệt 306,3 m3
8 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tường kè Theo HSTK đã được phê duyệt 5,75 m2
9 Ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kè Theo HSTK đã được phê duyệt 102,8 m
10 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 36,186 m3
11 Cọc tre gia cố móng Theo HSTK đã được phê duyệt 22.616,25 m
12 Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 60,9 m2
13 Đắp bờ vây thi công, đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 693,375 m3
14 Phá bờ vây thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 693,375 m3
15 Bơm nước thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 30 ca
E THOÁT NƯỚC NGANG - CỐNG TRÒN D50
1 Bê tông M200 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 0,876 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 21,864 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 44,7 kg
4 Lắp đặt ống cống D<=0,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 6 đoan ống
5 Đá hộc xây tường đầu thượng hạ lưu VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,176 m3
6 Đá hộc xây tường cánh thượng hạ lưu, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,384 m3
7 Đá hộc xây móng thân cống, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,802 m3
8 Đá hộc xây móng tường đầu thượng hạ lưu, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,635 m3
9 Đá hộc xây móng tường cánh thượng hạ lưu, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,935 m3
10 Đá hộc xây sân cống, gia cố chân khay, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,471 m3
11 Đá hộc xây móng tường hoàn trả, VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,91 m3
12 Gạch xây VXM M75 tường kênh hoàn trả Theo HSTK đã được phê duyệt 0,43 m3
13 Trát VXM M100 dày 2cm tường đầu, tường cánh… Theo HSTK đã được phê duyệt 7,2857 m2
14 Đá dăm đệm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,033 m3
15 Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cống Theo HSTK đã được phê duyệt 8,64 m2
16 Gạch chỉ xây VXM M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,175 m3
17 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 m3
18 Cọc tre gia cố móng cống, L=2,5m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 646 m
19 Đào hố móng, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 26,93 m3
20 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 15,59 m3
21 Đắp hoàn trả hố móng K95 - đầm cóc, đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 33,357
22 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 2 m3
23 Phá dỡ kết cấu đá xây, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 5 m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly TB 15km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 26,93 m3
25 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly TB 15km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 15,59 m3
26 Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly TB 15km, đá thải Theo HSTK đã được phê duyệt 7 m3
F THOÁT NƯỚC NGANG - CỐNG TRÒN D75
1 Bê tông M200 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 2,508 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 62,58 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 236,16 kg
4 Lắp đặt ống cống D<=1m Theo HSTK đã được phê duyệt 12 đoan ống
5 Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,367 m3
6 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,719 m3
7 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,9511 m3
8 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,706 m3
9 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,522 m3
10 Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8 m3
11 Bê tông gia cố sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,272 m3
12 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 5,002 m2
13 Ván khuôn tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 2,132 m2
14 Ván khuôn móng tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 5,727 m2
15 Ván khuôn tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 2,646 m2
16 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 5,607 m2
17 Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay Theo HSTK đã được phê duyệt 9,828 m2
18 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 2,302 m3
19 Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cống Theo HSTK đã được phê duyệt 13,8 m2
20 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,009 m3
21 Vải tẩm nhựa phòng nước khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 1,16 m2
22 Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0062 m3
23 Vữa xi măng M100 khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,002 m3
24 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 1.439 m
25 Đào hố móng, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 30,184 m3
26 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 24,9402 m3
27 Đắp hoàn trả hố móng K95 - đầm cóc, đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 21,3624
28 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 2 m3
29 Phá dỡ kết cấu đá xây, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 6 m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 30,184 m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 24,9402 m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đá thải Theo HSTK đã được phê duyệt 8 m3
G THOÁT NƯỚC NGANG - CỐNG TRÒN D1000
1 Bê tông M200 đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 2,076 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 41,472 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 170,664 kg
4 Thép tròn D<=18 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 170,664 kg
5 Lắp đặt ống cống D<=1m Theo HSTK đã được phê duyệt 6 đoan ống
6 Bê tông móng thân cống, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,633 m3
7 Bê tông tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,006 m3
8 Bê tông móng tường đầu thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,138 m3
9 Bê tông tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,106 m3
10 Bê tông móng tường cánh thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,587 m3
11 Bê tông sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,056 m3
12 Bê tông gia cố sân cống, chân khay thượng hạ lưu, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,552 m3
13 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1,638 m2
14 Ván khuôn tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 3,429 m2
15 Ván khuôn móng tường đầu Theo HSTK đã được phê duyệt 8,288 m2
16 Ván khuôn tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 4,139 m2
17 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 8,848 m2
18 Ván khuôn sân cống, sân gia cố + chân khay Theo HSTK đã được phê duyệt 11,538 m2
19 Đá dăm đệm móng cống, móng tường đầu, tường cánh, sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1,93 m3
20 Sơn bitum phòng nước 2 lớp chống thấm cống Theo HSTK đã được phê duyệt 13,8 m2
21 Vữa xi măng M100 khe nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,048 m3
22 Gỗ tẩm nhựa khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,076 m3
23 Vữa xi măng M100 khe phòng lún Theo HSTK đã được phê duyệt 0,036 m3
24 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 1.206 m
25 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 68,77 m3
26 Đắp hoàn trả hố móng K95 - đầm cóc, đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 52,484
27 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 2 m3
28 Phá dỡ kết cấu đá xây, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 6 m3
29 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 39,04 m3
30 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 29,73 m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đá thải Theo HSTK đã được phê duyệt 8 m3
H THOÁT NƯỚC NGANG - CỐNG BẢN L0=1m
1 Bê tông M250 đá 1x2 tấm bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8232 m3
2 Ván khuôn tấm bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 2,84 m2
3 Thép tròn D<=10 tấm bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 17,3789 kg
4 Thép tròn D<=18 tấm bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 30,5377 kg
5 Lắp đặt tấm bản biên Theo HSTK đã được phê duyệt 2 CK
6 Bê tông M250 đá 1x2 tấm bản giữa Theo HSTK đã được phê duyệt 1,433 m3
7 Ván khuôn tấm bản giữa Theo HSTK đã được phê duyệt 5,484 m2
8 Thép tròn D<=10 tấm bản giữa Theo HSTK đã được phê duyệt 44,78 kg
9 Thép tròn D<=18 tấm bản giữa Theo HSTK đã được phê duyệt 91,6131 kg
10 Lắp đặt tấm bản giữa Theo HSTK đã được phê duyệt 6 CK
11 Bê tông M200 đá 1x2 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 1,71 m3
12 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 11,92 m2
13 Thép tròn D<=10 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 10,6619 kg
14 Thép tròn D<=18 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 40,7937 kg
15 Bê tông M250 đá 1x2 mối nối tấm bản Theo HSTK đã được phê duyệt 0,084 m3
16 Cốt thép D<=10 mối nối tấm bản Theo HSTK đã được phê duyệt 5,95 kg
17 Bê tông thân cống, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,16 m3
18 Bê tông móng cống, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,32 m3
19 Bê tông sân cống, gia cố sân cống, đáy kênh hoàn trả, M150 đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,8 m3
20 Ván khuôn thân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 22,58 m2
21 Ván khuôn móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 6,32 m2
22 Ván khuôn sân cống, gia cố sân cống, đáy kênh hoàn trả Theo HSTK đã được phê duyệt 6,12 m2
23 Đá dăm đệm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,523 m3
24 Cọc tre gia cố móng, L=2,5m/cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 2.202 m
25 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 33,15 m3
26 Đắp hoàn trả hố móng K95 - đầm cóc, đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 16,8
27 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 8,8 m3
28 Phá dỡ kết cấu đá xây, cống cũ Theo HSTK đã được phê duyệt 5,822 m3
29 Gạch xây VXM M100 hoàn trả tường kênh, tường bao sân gia cố Theo HSTK đã được phê duyệt 6,58 m3
30 Trát VXM M100 tường kênh hoàn trả, tường bao sân gia cố Theo HSTK đã được phê duyệt 24,02 m2
31 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 33,15 m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 15km, đá thải Theo HSTK đã được phê duyệt 14,622 m3
I THOÁT NƯỚC DỌC - CỐNG DỌC D600
1 Bê tông M200, đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 83,5714 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 2.089,2848 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 6.606,6626 kg
4 Lắp đặt ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 489 đoan ống
5 Mối nối gạch chỉ xây VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,538 m3
6 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Theo HSTK đã được phê duyệt 6,846 m3
7 Đá dăm đệm Theo HSTK đã được phê duyệt 35,5601 m3
8 Bê tông đế cống M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 49,2032 m3
9 Ván khuôn đế cống Theo HSTK đã được phê duyệt 462,0328 m2
10 Thép tròn D<=10 đế cống Theo HSTK đã được phê duyệt 2.933,6529 kg
11 Lắp đặt đế cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1.282 cái
J THOÁT NƯỚC DỌC - CỐNG DỌC D300
1 Bê tông M200, đá 1x2 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 4,882 m3
2 Ván khuôn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 139,4867 m2
3 Thép tròn D<=10 ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 298,8 kg
4 Lắp đặt ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 60 đoan ống
5 Mối nối gạch chỉ xây VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,38 m3
6 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Theo HSTK đã được phê duyệt 0,42 m3
7 Đá dăm đệm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5452 m3
8 Bê tông M200, đá 1x2 đế cống Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2819 m3
9 Ván khuôn đế cống Theo HSTK đã được phê duyệt 43,8818 m2
10 Thép tròn D<=10 đế cống Theo HSTK đã được phê duyệt 277,6328 kg
11 Lắp đặt đế cống Theo HSTK đã được phê duyệt 221 cái
K CỬA THU NƯỚC
1 Thép hình Theo HSTK đã được phê duyệt 1.040,0498 kg
2 Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 12,2453 m3
3 Ván khuôn bê tông đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 133,71 m2
4 Lắp đặt cửa thu nước Theo HSTK đã được phê duyệt 47 CK
5 Bản lề Theo HSTK đã được phê duyệt 47 bộ
6 Đá dăm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7495 m3
7 Ống nước uPVC D160 Theo HSTK đã được phê duyệt 170,68 m
8 Chếch uPVC D160 Theo HSTK đã được phê duyệt 50 cái
L HỐ GA DỌC CỐNG
1 Gạch xây VXM M75 tường thân Theo HSTK đã được phê duyệt 20,6203 m2
2 Trát VXM M75 dày 1,5cm tường thân Theo HSTK đã được phê duyệt 80,9876 m2
3 Thang sắt (thép D20) tường thân Theo HSTK đã được phê duyệt 233,791 kg
4 Bê tông M250 đá 1x2 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 3,916 m3
5 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 44,4 m2
6 Thép tròn D<=10 mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 182,4557 kg
7 Thép hình mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 996,008 kg
8 Móng BTXM M150 đá 2x4 đáy hố thu Theo HSTK đã được phê duyệt 8,0688 m3
9 Ván khuôn bê tông móng đáy hố thu Theo HSTK đã được phê duyệt 19,68 m2
10 Đá dăm đệm dày 10cm đáy hố thu Theo HSTK đã được phê duyệt 5,3792 m3
11 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 4,32 m3
12 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 21,6 m2
13 Thép tròn D<=10 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 408,0394 kg
14 Thép tròn D<=18 tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 353,8235 kg
15 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->