Gói thầu: Chi phí Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ LONG |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201082433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổ chức ActionAid Quốc tế tại Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 17:55:00 đến ngày 2020-11-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,749,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,825 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,627 | 100m2 |
| 3 | Trải bạc nilon nền bãi cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,102 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,921 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,025 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình đầu cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,116 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,116 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,28 | 100m |
| 10 | Phá vỡ đầu cọc | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | m3 |
| 11 | Đào đất móng công trình bằng máy đào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,161 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,208 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,045 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,024 | m3 |
| 15 | Bê tông đà sàn trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,983 | m3 |
| 16 | Bê tông nền trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,719 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn lầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,704 | m3 |
| 18 | Bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,748 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đà lanh tô | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,683 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng - ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,568 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,102 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đà trệt - ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,809 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn ô văng - ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,062 | 100m2 |
| 24 | Lót bạt ni lon sàn trệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,679 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát nâng nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,427 | m3 |
| 26 | Lấp đất móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,827 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,229 | 100m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,131 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,803 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=10 mm. h<=6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,223 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=18 mm. h<=6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,576 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,535 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,216 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính >10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,583 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,46 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bulong neo d18 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64 | bộ |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,176 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,176 | tấn |
| 40 | Gia công dầm thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,681 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,681 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,02 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,02 | tấn |
| 44 | Lắp đặt bulong d16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 252 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bulong d10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 220 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tăng đơ d14 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tôn phẳng dày 4 dem | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,679 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái tôn dày 5 dem | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,564 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng trệt dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,045 | m3 |
| 2 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng lầu dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,416 | m3 |
| 3 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường bệ lavabo dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,119 | m3 |
| 4 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường dày 100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,51 | m3 |
| 5 | Xây gạch cốt liệu 4x8x18, hộp gen, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,59 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 222,96 | m2 |
| 7 | Trát tường hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 94,875 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 807,764 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 317,835 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 807,764 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 317,835 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 807,764 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn wc tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,496 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 284,624 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,496 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sàn wc | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,496 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch len tường 100x600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,352 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch tường wc 300x600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,056 | m2 |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3 | m2 |
| 20 | CCLĐ vách ngăn tấm compart HP dày 12ly phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,84 | m2 |
| 21 | CCLĐ trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 dày 9ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 327,08 | m2 |
| 22 | CCLĐ cửa nhôm tĩnh điện kính trắng 5ly cường lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,264 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khung sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,56 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,56 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-1P-6KA, 10A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-6KA, 16A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-6KA, 32A | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-6KA, 25A | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-3P-10KA, 50A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO-2P-6KA,32A, 30mA | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt võ tủ điện 12 đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp MCB âm tường 2P | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn 1.2m tăng phô điện tử bóng huỳnh quang 2x36W | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn 1.2m tăng phô điện tử bóng huỳnh quang 1x36W | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn 0,6m tăng phô điện tử bóng huỳnh quang 1x18W | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A/220V mặt nạ + hộp đế | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A/220V mặt nạ + hộp đế | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V có màn che | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 16 | Cáp Cu/PVC 1C 3x1.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 400 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC 1C 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 200 | m |
| 18 | Cáp Cu/PVC 1C 3x4.0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC 1C 3x6.0mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 110 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1C 4x10mm2 + Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 21 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 22 | Ống nhựa PVC Φ20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 670 | m |
| 23 | Ống nhựa PVC Φ25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 110 | m |
| 24 | Ống HDPE 40/55 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt hộp box kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | mối |
| 27 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần D=50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nổi D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ti vi GR6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây cáp ti vi RG6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55 | m |
| 32 | Bộ chia 5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 33 | Bộ khuyếch đại ti vi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 34 | Ống nhựa PVC Φ20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 35 | Ống nhựa PVC Φ25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| D | HẠNG MỤC : BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 vùng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt đèn emergengy 2x5W | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm² Cu/PVC/Fr | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 7 | Cáp 2x1Cx1,5mm² Cu/PVC/Fr | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC Φ20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 130 | m |
| E | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR d25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR d32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 4 | Co 90 PPR d20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 148 | cái |
| 5 | Co 90 PPR d25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 6 | Co 90 PPR d32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 7 | T đều PPR d20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 8 | T đều PPR d25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 9 | T đều PPR d32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 10 | T giảm PPR d25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 11 | T giảm PPR d32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 12 | Nối giảm PPR d25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 13 | Nối giảm PPR d32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Nối ren trong PPR d20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 15 | Nối ren trong PPR d25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 16 | Nối ren ngoài PPR d20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài PPR d25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 18 | Nối ren ngoài PPR d32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 19 | Nối trơn PPR d25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 20 | Nối trơn PPR d32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 21 | Dây mềm cấp nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 22 | Van xả khí tự động D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 23 | Van bi D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 24 | Van bi D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 25 | Cáp 1 x 2C x 1.5mm² Cu/PVC/FR | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC Φ20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 27 | Ống nhựa uPVC D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 28 | Ống nhựa uPVC D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | 100m |
| 29 | Ống nhựa uPVC D80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 30 | Ống nhựa uPVC D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 31 | Ống nhựa uPVC D150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | 100m |
| 32 | Co 45 uPVC D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 33 | Co 45 uPVC D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 82 | cái |
| 34 | Co 45 uPVC D80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 35 | Co 45 uPVC D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 36 | Co 90 uPVC D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 37 | Y 45 uPVC D50/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 38 | Y 45 uPVC D80/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 39 | Y 45 uPVC D100/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 40 | Y 45 uPVC D100/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 41 | Y 45 uPVC D100/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 42 | T cong uPVC D100/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 43 | T đều uPVC D50/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 44 | T đều uPVC D100/100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 45 | T giảm uPVC D80/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 46 | T giảm uPVC D100/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 47 | Nối giảm uPVC D25/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 48 | Nối giảm uPVC D100/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 49 | Nối ống uPVC D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 50 | Nối ống uPVC D80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 51 | Nối ống uPVC D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 52 | Con thỏ ngăn mùi uPVC D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 53 | Thông tắc uPVC D50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 54 | Thông tắc uPVC D80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 55 | Thông tắc uPVC D100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| 59 | Lắp đặt thùng nước nóng lạnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 63 | Làm mới bể tự hoại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi