Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201103704-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201103696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 18:16:00 đến ngày 2020-11-14 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,381,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường:
1 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,9199 100m3
2 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 621,33 1m3
3 Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,3746 100m3
4 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6393 100m3
5 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,1 1m3
6 Vận chuyển đất đào cấp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7103 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,3384 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 659,32 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,7795 100m3
10 Đắp đất bù đào hữu cơ + đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,9263 100m3
11 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,3365 100m3
12 Đắp đất dải phân cách giữa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,7586 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63,3862 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,3287 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,3287 100m3
16 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27.450,0564 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,2776 100m3
C 2. HẠNG MỤC: KÊNH THỦY LỢI, CỐNG QUA ĐƯỜNG
D Kênh B800:
1 Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,313 1m3
2 Đào móng kênh ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1182 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0243 100m3
4 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,107 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,67 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 m3
7 Ván khuôn móng kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4359 100m2
8 Xây tường kênh thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63,29 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 261,54 m2
10 Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 87,18 m2
11 Bê tông giằng đầu kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,96 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng đầu kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5812 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép giằng đầu kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4359 tấn
14 Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,21 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông thanh chống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3419 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,208 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 65 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,42 m2
E Kênh B1000:
1 Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,978 1m3
2 Đào móng kênh ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,428 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,577 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1208 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,58 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,86 m3
7 Ván khuôn móng kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,453 100m2
8 Xây tường kênh thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 105,64 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 392,6 m2
10 Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 151 m2
11 Bê tông đầu tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,35 m3
12 Ván khuôn gỗ đầu tường kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,604 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép đầu tường kênh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2265 tấn
14 Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,45 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,406 100m2
16 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2546 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 67 cái
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,13 m2
19 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,44 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1229 100m2
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1309 tấn
F Tường chắn kênh hiện trạng:
1 Đào móng tường chắn kênh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,292 1m3
2 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2063 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0578 100m3
4 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1714 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,99 m3
6 Xây tường chắn thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,85 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,02 m2
8 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,35 m3
9 Ván khuôn gỗ xà giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1568 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1594 tấn
G Cửa chia nước:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,05 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 m3
3 Ván khuôn móng cửa chia Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,32 100m2
4 Xây tường cửa chia nước thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,31 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,37 m2
6 Láng đáy cửa chia nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6 m2
H Đào đắp mương:
1 Đào mương bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (50% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,48 1m3
2 Đào mương chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (50% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1448 100m3
3 Đắp đất bờ mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (50% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4432 100m3
4 Đắp bờ mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,50T/m3 (50% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4432 m3
I Bể điều tiết nước:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,35 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,7 m3
3 Ván khuôn móng bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0672 100m2
4 Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,15 m3
5 Ván khuôn gỗ tường bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9709 100m2
J Cống qua đường D1000:
1 Xây cửa xả bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,91 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,05 m3
3 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, ống cống D1000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 cái
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72 cái
5 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D1000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
7 Ván khuôn chèn khe Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0452 100m2
8 Bê tông chèn khe đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,25 m3
9 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,04 m3
10 Đào móng cống bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,436 1m3
11 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6692 100m3
12 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2231 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5205 100m3
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,2475 100m
K Cống tạm D600:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,21 m3
2 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54 cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54 cái
4 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27 cái
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27 cái
6 Bê tông chèn khe SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,16 m3
7 Ván khuôn bê tông chèn khe Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0283 100m2
8 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,46 m3
9 Đào móng cống thoát nước bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,022 1m3
10 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,452 100m3
11 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3294 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1728 100m3
L Cống hộp BxH 600x600:
1 Xây cửa xả bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,87 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,22 m3
3 Mua ống cống BxH 600x600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66 cái
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66 cái
5 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,18 m3
6 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,29 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,09 m3
8 Ván khuôn móng cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1894 100m2
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,0826 100m
10 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,973 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0776 100m3
12 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7996 100m3
13 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3977 100m3
M Cống hộp BxH 1000x1000:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,09 m3
2 Mua ống cống BxH 1000x1000 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 cái
4 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,41 m3
5 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,89 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,18 m3
7 Ván khuôn móng cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1375 100m2
8 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,579 1m3
9 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4121 100m3
10 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1526 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3053 100m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,4412 100m
N Cống hộp qua đường BxH 2.0Mx1.5M:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63,6903 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,48 m3
3 Xây cửa cống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 83,51 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,28 m3
5 Ván khuôn móng cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2086 100m2
6 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 58,76 m3
7 Ván khuôn gỗ ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,7128 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,0798 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0626 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống ≤5T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37 cái
11 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,07 m3
12 Bê tông mối nối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,66 m3
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 236,8 m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54 m2
15 Bê tông bản giảm tải bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,8 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản giảm tải Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,384 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3642 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tai bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32 cái
O Cống hộp qua đường BxH 3.0Mx1.5M:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 72,0563 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,82 m3
3 Xây cửa xả bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54,01 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,54 m3
5 Ván khuôn móng cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1921 100m2
6 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 106,59 m3
7 Ván khuôn gỗ ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,918 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,3841 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2903 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống ≤7T bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33 cái
11 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1 m3
12 Bê tông mối nối cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,98 m3
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 280,5 m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 103,29 m2
15 Bê tông bản giảm tải bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,2 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản giảm tải Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,456 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6199 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tải Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38 cái
P Dàn van:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,36 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1446 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0344 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1067 tấn
5 Bê tông tấm phải bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,59 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0399 tấn
7 Gia công các kết cấu thép khung tấm phai Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0909 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,36 1m2
9 Bộ vít nâng V3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm phai bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->