Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201076763-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20201073662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 15:26:00 đến ngày 2020-11-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,421,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập đầu mối số 01
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
6 Bạt rứa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4302 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1073 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100m2
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
17 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt kép, rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt crephin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
27 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99 m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp dựng khung thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99 m2
34 Ổ khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Vệ sinh bể lọc (phát cây,cọ tường, đánh rêu, vận chuyển đá lọc...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m2
38 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
39 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
40 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
44 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Crephin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
B Hạng mục 2: Đập đầu mối số 02
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,812 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,541 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,735 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
7 Bạt rứa lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,735 m2
8 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,88 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3912 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
14 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt kép, rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt crephin D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
28 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,48 m2
35 Ổ khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Vệ sinh bể lọc (phát cây,cọ tường, đánh rêu, vận chuyển đá lọc...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 m2
39 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
40 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
41 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
42 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
45 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt Crephin D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C Hạng mục 3: Trạm xử lý
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4202 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4202 100m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2435 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
19 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
24 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp bích
25 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
26 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
27 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,244 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1008 m3
40 Bê tông CT M200# móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,258 m3
41 Bê tông M200# tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,885 m3
42 BT 200# tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4928 m3
43 Bê tông M200# tấm nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,041 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
46 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,54 m2
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + ĐM Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,132 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,05 m2
50 Thép f6 - f8 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4162 tấn
51 Thép f12 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
53 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
54 Thép f12 tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7149 tấn
55 Thép f14 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4985 tấn
56 Thép f10 móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 tấn
57 Thép f20 bậc thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
58 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m2
59 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9646 100m2
60 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3299 100m2
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m2
62 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
63 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Gia công, lắp đặt Crephin D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt kép, rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
69 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,125 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m2
71 Gia công lắp đặt mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Trốt chân cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Khóa cổng loại to Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,6625 m3
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3025 m3
77 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
78 Bê tông giằng móng M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
79 Bê tông sân M150#; d= 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 m3
80 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m2
81 Thép f6 giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
82 Thép f12 giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 tấn
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1858 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2275 m3
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,925 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,485 m2
89 Gia công hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4141 tấn
90 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,36 m2
92 Gia công lắp đặt mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
97 Cột điện chữ H 7.5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 Cầu đấu 3 Pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Đai inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Móc đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Bulong M16x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
105 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
106 Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 hợp đồng đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
D Hạng mục 4: Hạng mục phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,026 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
3 Bê tông tấm nắp M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
4 Bê tông M150# móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Bê tông M150# tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
6 Vữa lót móng M50#, d=3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
8 Thép f6 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút, kép, rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Lắp đặt côn, cút, kép, rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 cóc cáp D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Cáp lụa FC D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
24 Tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Thép neo D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,286 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,41 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,024 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
35 Cáp lụa FC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
36 Bu lông neo M30, L= 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Bu ly D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Cóc kẹp cáp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
40 Đao treo ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
41 Đao treo ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2392 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m2
44 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,352 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,53 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,448 m3
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,724 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,306 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,92 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,04 m2
53 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,6 m2
54 Lót vữa đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,3 m2
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7548 100m2
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8296 100m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2022 100m2
58 Tấm nắp hố van gỗ dầy 3cm (36*36cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1972 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4976 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7168 tấn
62 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
63 Lắp đặt vòi rửa, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
64 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m
65 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
66 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
68 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 cái
69 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
70 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
71 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
73 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
E Hạng mục 5: Tuyến đường ống
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 949,08 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,75 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.288,04 m3
4 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
8 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (pn8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,22 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (pn20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0265 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,142 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,676 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,728 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,653 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2465 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,142 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 100m
37 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 100m
38 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,676 100m
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,728 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,653 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->