Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, cấp nước và cây xanh đường số 2 (đoạn từ đường số 3A đến đường số 5)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình hạng mục: Hệ thống giao thông, thoát nước mưa, cấp nước và cây xanh đường số 2 (đoạn từ đường số 3A đến đường số 5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201078270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư kinh doanh của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 17:14:00 đến ngày 2020-11-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,100,027,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: GIAO THÔNG |
|||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II<br/> | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V<br/> | 70,456 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ K0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 88,36 | 100m2 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 69,752 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới CP sỏi đỏ dày 30cm; K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,12 | 100m3 |
| 5 | Làm móng đường lớp dưới CPĐD loại 1 dày 18cm; K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,893 | 100m3 |
| 6 | Làm móng đường lớp trên CPĐD loại 1 dày 17cm; K=0.98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,472 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54,32 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bê tông nhựa tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54,32 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54,32 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển bê tông nhựa tới chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54,32 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 94,218 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa, bó lề | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,155 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 mác 250 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 136,161 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 Mác 200 vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 147,749 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,462 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,004 | m3 |
| 17 | Xây taluy thẳng bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,638 | m3 |
| 18 | Thi công lớp dăm sạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,638 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44,435 | 100m2 |
| 20 | Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,574 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,001 | 100m |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 143 | cái |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 79,483 | m2 |
| 24 | Biển báo tam giác phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 26 | Biển báo hình vuông phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại hình vuông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 30 | Trụ biển báo L=3.1m, thép ống tráng kẽm D=90mm, dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | Trụ |
| 31 | Trụ biển báo L=3.85m, thép ống tráng kẽm D=90mm, dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | Trụ |
| 32 | Bu lông M16X200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC MƯA |
|||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II<br/> | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V<br/> | 19,64 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,74 | m3 |
| 3 | Lấp đất mương đặt cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng đất đào sẵn có) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,464 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 200 | cái |
| 7 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 222 | cái |
| 8 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,723 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,38 | m3 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,967 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn hố ga, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,575 | tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,234 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,205 | m3 |
| 14 | Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn, trọng lượng < 2T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | C.kiện |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,845 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga đổ tại chỗ, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,554 | tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,523 | 100m2 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,313 | m3 |
| 19 | Lấp hố ga bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (sử dụng cát san lấp sẵn có) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,129 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt thang thép tráng kẽm, đường kính D=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,11 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,215 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bêtông đúc sẵn, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,259 | tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,926 | m3 |
| 25 | Sản xuất thép hình, thép tấm nắp, đà hầm hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,081 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42 | C.kiện |
| 27 | Sản xuất lưới chắn rác thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,231 | tấn |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14 | cái |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,078 | m3 |
| 31 | Bê tông miệng thu đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,086 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2.5M, D600-H10 , bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | Đ.ống |
| 34 | Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2.5M, D800-H10 , bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | Đ.ống |
| 35 | Lắp đặt ống BTCT rung ép L=2.5M, D1000-H10, bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 111 | Đ.ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D600 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 45 | M. nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D800 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 95 | M. nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D1000 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 105 | M. nối |
| 39 | Trát vữa mối nối cống, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 103,092 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẤP NƯỚC |
|||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II<br/> | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V<br/> | 11,201 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,97 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng gối đỡ, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,52 | m3 |
| 5 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,4 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,361 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt D200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,28 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây cảnh báo đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 760,6 | m |
| 10 | Lắp đặt Tê HDPE D200x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bích nối ống HDPE D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bích nối ống HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp bích thép D100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | C. bích |
| 14 | Lắp bích thép D200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | C. bích |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hỏa thân dưới FHDF D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van cổng D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống cơi van - họng ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nipple D25 đồng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút HDPE DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đầu nối ống HDPE ren ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thủy D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,343 | m3 |
| 26 | Đắp đất hầm van xả khí bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,121 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,224 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,029 | m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan,khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, khuôn hầm đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,113 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,022 | tấn |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,361 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D=200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,28 | 100m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,361 | 100m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D=200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,12 | 100m |
| D | HẠNG MỤC 4: CÂY XANH |
|||
| 1 | Đào hố đất bằng thủ công <br/> | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V<br/> | 71,68 | 1m3 |
| 2 | Trồng cây dầu cao 1,8->2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 140 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước cao 1,8->2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 140 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 140 | cay/90ngay |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi