Gói thầu: Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Cải tạo, sửa chữa hồ hoàn thiện nhà máy xử lý nước thải tập trung công suất 20.000m3 ngày đêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201105909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Cải tạo, sửa chữa hồ hoàn thiện nhà máy xử lý nước thải tập trung công suất 20.000m3 ngày đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 09:00:00 đến ngày 2020-11-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,934,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Công Trình | |||
| 1 | Đào móng cửa xả tạm, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,691 | m3 |
| 2 | Cắt đường ống inox D450, hàn gia công bích inox nối ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 máng tràn tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,343 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ máng tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan hố thu tạm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tấm đan hố thu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố thu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 13 | Di dời hệ thống điện, thiết bị bơm, camera và thiết bị quan trắc tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bơm nước trong hồ hiện hữu ra ngoài phục vụ cho công tác thi công (sử dụng bơm công suất 1,1kw; lưu lượng 1,20m³/h đến 6,60m³/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.835,817 | m3 |
| 15 | Gạt bùn đáy hồ trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,827 | 100m3 |
| 16 | Xúc bùn lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,827 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,78 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu xây đá thành hồ hoàn thiện bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,679 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,443 | m3 |
| 20 | Xúc đá, xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,721 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá, xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,721 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất lòng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 (80%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,291 | 100m3 |
| 23 | Đào đất lòng hồ bằng thủ công, đất cấp 3 (20%KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.206,614 | m3 |
| 24 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,066 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,357 | 100m3 |
| 26 | Lu lèn lại đáy hồ trước khi đắp lớp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,064 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất lớp đất sét chống thấm đáy hồ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,813 | 100m3 |
| 28 | Trải bạt HDPE dày 1mm chống thấm đáy hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,922 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,327 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,497 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,638 | tấn |
| 33 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,557 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,339 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt mạch ngừng Waterstop V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,5 | m |
| 38 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,432 | m3 |
| 39 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,028 | m3 |
| 40 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,494 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,503 | m3 |
| 42 | Phụ gia chống thấm B6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.137,459 | m3 |
| 43 | Xoa mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.536 | m2 |
| 44 | Cắt joint chống nứt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920,4 | m |
| 45 | Đắp đất cấp 3 xung quanh hồ bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,522 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp đất cấp 3 đắp sau lưng tường bao quanh hồ K.90 (40%KL đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,194 | m3 |
| 47 | Xúc đất từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,645 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,645 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp thép ống mạ kẽm Þ88,3 dày 3,2mm làm trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,903 | kg |
| 50 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 51 | Cung cấp xích thép mạ kẽm Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,775 | kg |
| 52 | Cung cấp vít nở thép áo liền Þ10 dài 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | cái |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,5 | m2 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá 1x2, mặt đường ven hồ vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,854 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ móng cột máng tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 60 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 61 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 62 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 63 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 64 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 65 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 66 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 67 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 69 | Phụ gia chống thấm B6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,644 | m3 |
| 72 | Đắp cát đáy máng tràn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,003 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt máng tràn Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Ốp gạch men 30x30cm hố thu sau máng tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | m2 |
| 76 | Lát sân máng tràn, kích thước gạch <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 77 | Gia công cửa song sắt nắp hố thu sau máng tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ thành hố thu, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 82 | Bê tông hố thu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | m3 |
| 83 | Phụ gia chống thấm B6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,268 | m3 |
| 84 | Cung cấp ống HDPE DN800 dày 47,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 85 | Cung cấp co HDPE DN800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Gia công cửa song sắt nắp hố gom nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 87 | Làm lớp đá đệm móng đường tạm phục vụ thi công bằng đá hộc (tận dụng đá từ thành hồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,15 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 89 | Xúc đất từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III làm mặt đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 91 | Đào đất cấp 3 đường tạm, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 93 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, hoàn trả lại mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi