Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031928-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200975174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 16:58:00 đến ngày 2020-11-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,056,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào nền đường đất cấp I Chương V 228,328 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp I Chương V 226,365 100m3
3 Vận chuyển đất đất cấp I Chương V 226,365 100m3
4 Vận chuyển đất đất cấp I Chương V 226,365 100m3
5 Đào nền đường đất cấp II Chương V 0,36 m3
6 Đào nền đường đất cấp II Chương V 0,068 100m3
7 Đào nền đường đất cấp II Chương V 96,181 m3
8 Đào nền đường đất cấp II Chương V 18,274 100m3
9 Đào mương, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 87 m3
10 Đắp đất mương, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 3,185 100m3
11 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V 307,461 m3
12 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp II Chương V 58,418 100m3
13 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 21,974 100m3
14 Xáo xới nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 0 100m3
15 Đắp cát bù đào đất yếu độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V 10,187 100m3
16 Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp đất tận dụng từ đào đất cấp II) Chương V 207,597 100m3
17 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 166,302 100m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,98 Chương V 42,007 100m3
19 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Chương V 163,081 100m2
20 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V 50,409 100m3
21 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Chương V 21,004 100m3
22 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V 135,948 100m2
23 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V 135,948 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V 135,948 100m2
25 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C9.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V 135,948 100m2
26 Lát gạch block tự chèn, chiều dầy 6cm Chương V 9.931,9 m2
27 Lát gạch dải dẫn hướng KT 40x40cm Chương V 571,34 m2
28 Đắp cát vàng đệm Chương V 549,76 m3
29 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 10,478 100m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V 90,34 m3
31 Mua bó vỉa hè KT 23x26cm Chương V 1.656,97 m
32 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Chương V 1.378,62 m
33 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x25 cm Chương V 278,35 m
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V 1,232 m3
35 Bê tông bó vỉa, M300, đá 1x2 Chương V 1,732 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,172 100m2
37 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V 77,449 m3
38 Vữa xi măng M100 đan rãnh, dày 2cm Chương V 1.631,4 m2
39 Mua đan rãnh KT 50x30x6cm Chương V 2.719 Tấm
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng 22,5 kg Chương V 2.719 cái
41 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 44 m3
42 Xây gạch không nung bó hè, vữa XM mác 75 Chương V 97,52 m3
43 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 91,53 m2
44 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 32,13 m3
45 Đắp đất nền móng công trình Chương V 22,6 m3
46 Vận chuyển đất điều phối để đắp nền đường-đất cấp II Chương V 0,079 100m3
47 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Chương V 0,175 100m
48 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V 0,011 100m3
49 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,075 100m2
50 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 4,7 m2
51 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 17,47 m3
52 Mua bó bồn cây bằng tấm bê tông KT 10x15cm Chương V 873,6 m
53 Bó bồn cây bằng tấm bê tông KT 10x15cm bo gốc cây Chương V 873,6 m
54 Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm Chương V 182 1 cây
55 Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào hữu cơ) Chương V 183,46 m3
56 Cây xanh Chương V 182 cây
57 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 60x55 cm Chương V 182 1 cây
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn Chương V 1,872 100m2
59 Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 17,28 m3
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Chương V 0,874 tấn
61 Sơn trắng đỏ 2 lớp Chương V 102,24 1m2
62 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V 33,6 m2
63 Khoan bê tông bằng máy khoan D25 Chương V 48 lỗ khoan
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V 24 cái
65 Đắp đất bờ vây Chương V 23,25 m3
66 Đắp đê đập, kênh mương dung trọng <=1,65 tấn/m3 Chương V 2,093 100m3
67 Vận chuyển đất đất cấp II Chương V 2,325 100m3
68 Đào xúc đất đất cấp II Chương V 2,325 100m3
69 Đóng cọc tre, dài >2,5m đất cấp I Chương V 4,883 100m
70 Phên nứa bờ vây Chương V 511,5 m2
71 Thép chằng D6 Chương V 41,269 kg
72 Thanh tre nẹp Chương V 465 m
73 Ca bơm nước phục vụ thi công (công suất 20Cv) Chương V 5 ca
74 Phá bờ vây thi công tường chắn đất cấp II Chương V 2,325 100m3
75 Vận chuyển điều phối để đắp nền đường đất cấp II Chương V 2,325 100m3
76 Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V 198,76 m2
77 Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V 570,54 m2
78 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Chương V 45 m2
79 Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm Chương V 10 cái
80 Mua biển báo phản quang hình vuông, chữ nhật Chương V 5,36 m2
81 Mua cột biển báo 83.3mm Chương V 18 m
82 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Chương V 6 cái
83 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V 10 cái
84 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật Chương V 2 cái
85 Đào móng cột biển báo , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V 4,212 m3
86 Đắp đất cột biển báo Chương V 2,628 m3
87 Vận chuyển điều phối đất để đắp nền đường đất cấp III Chương V 0,012 100m3
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V 124,699 m3
2 Mua cống D300 (HL93) (hao hụt 0,5%) Chương V 256,275 M
3 Mua cống D800 (HL93) (hao hụt 0,5%) Chương V 195,473 M
4 Mua cống D1000 (HL93) (hao hụt 0,5%) Chương V 364,112 M
5 Mua cống D1250 (HL93) (hao hụt 0,5%) Chương V 210,347 M
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm Chương V 102 1 đoạn ống
7 Mua đế cống D300 Chương V 306 cái
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm Chương V 77,8 1 đoạn ống
9 Mua đế cống D800 Chương V 233 cái
10 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm Chương V 144,92 1 đoạn ống
11 Mua đế cống D1000 Chương V 435 cái
12 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính d<=1250mm Chương V 83,72 1 đoạn ống
13 Mua đế cống D1250 Chương V 251 cái
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Chương V 101 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Chương V 77 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Chương V 144 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1250mm Chương V 83 mối nối
18 Bê tông mối nối M150 Chương V 47,112 m3
19 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Chương V 2.185 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 54,067 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 10,273 100m3
22 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 9,155 100m3
23 Vận chuyển đất điều phối đắp nền, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V 0,469 100m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 16,87 m3
25 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 29,7 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy ga Chương V 1,161 100m2
27 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 65,89 m3
28 Ván khuôn thân ga Chương V 7,319 100m2
29 Bê tông tấm đan, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,55 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V 0,691 100m2
31 Bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,45 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Chương V 0,606 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân ga Chương V 10,929 tấn
34 Tấm nắp hố ga 400KN ( có khóa chống trộm) Chương V 24 cái
35 Lắp dựng tấm nắp hố ga Chương V 24 cái
36 Song chắn rác composit (KT860x430), tải trọng 250KN ( bao gồm cả khung) Chương V 40 cái
37 Lắp dựng song chắn rác Chương V 80 cái
38 Sản xuất cấu kiện thang thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Chương V 0,519 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thang thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Chương V 0,519 tấn
40 Chèn ống cống bằng vữa xi măng mác 75 Chương V 2,65 m3
41 Đóng cọc tre gia cố, cọc tre đực D6-8, L=2,5m Chương V 5,525 100m
42 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Chương V 1,595 m3
43 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100 Chương V 3,383 m3
44 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V 6,403 m3
45 Đá hộc gia cố đầu cống, vữa XM mác 100 Chương V 15,338 m3
46 Xây đá hộc ốp mái, vữa XM mác 100 Chương V 2,131 m3
C THOÁT NƯỚC THẢI
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V 68,59 m3
2 Mua cống D300(HL93) Chương V 32,16 M
3 Mua cống D300(Tải trọng vỉa hè) Chương V 38,19 M
4 Mua cống D400 (HL93) Chương V 87,435 M
5 Mua cống D400(Tải trọng vỉa hè) Chương V 356,775 M
6 Mua cống D500 (HL93) Chương V 25,125 M
7 Mua cống D500(Tải trọng vỉa hè) Chương V 348,735 M
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm Chương V 28 1 đoạn ống
9 Mua đế cống D300 Chương V 84 cái
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Chương V 176,8 1 đoạn ống
11 Mua đế cống D400 Chương V 530 cái
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm Chương V 148,8 1 đoạn ống
13 Mua đế cống D500 Chương V 446 cái
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm Chương V 0,31 100m
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Chương V 27 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Chương V 176 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm Chương V 148 mối nối
18 Bê tông mối nối M150 Chương V 24,504 m3
19 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 2.540 m2
20 Đào móng hố ga , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 70,545 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 13,404 100m3
22 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 12,631 100m3
23 Vận chuyển đất điều phối đất đắp nền đường, đất cấp II Chương V 14,109 100m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 7,5 m3
25 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 11,8 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,46 100m2
27 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 58,7 m3
28 Ván khuôn thân ga Chương V 6,074 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân ga Chương V 7,015 tấn
30 Nắp gang đúc (KT1000x1000), tải trọng 125KN Chương V 20 cái
31 Nắp gang đúc (KT1000x1000), tải trọng 400KN Chương V 3 cái
32 Lắp đặt nắp ga Chương V 23 cái
33 Sản xuất cấu kiện thang thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Chương V 0,689 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thang thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Chương V 0,519 tấn
35 Chèn ống cống bằng vữa xi măng mác 75 Chương V 1 m3
36 Bê tông lòng ga, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Chương V 9,5 m3
D CỐNG HỘP VÀ HOÀN TRẢ MƯƠNG SỐ 2
1 Đào cống đất cấp II Chương V 3,518 100m3
2 Đào cống , đất cấp II Chương V 18,516 m3
3 Phá dỡ kết cấu mương hiện trạng B1000x800 Kết cấu gạch Chương V 9,659 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V 10,129 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V 0,198 100m3
6 Vận chuyển đất đất cấp IV Chương V 0,198 100m3
7 Vận chuyển đất đất cấp IV Chương V 0 100m3
8 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 3,277 100m3
9 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,944 100m3
10 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Chương V 77,94 100m
11 Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,275 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cho lan can Chương V 0,04 100m2
13 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V 0,2 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,2 tấn
15 Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,43 m2
16 Sản xuất lan can Chương V 0,04 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt Chương V 11,68 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 1,98 1m2
19 Lắp dựng song chắn rác Chương V 1 cái
20 Sản xuất song chắn rác Chương V 0,06 tấn
21 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V 5,52 m3
22 Xây đá hộc gia cố sân cống mác 100 Chương V 20,42 m3
23 Xây đá hộc xây móng tường đầu, tường cánh mác 100 Chương V 127,33 m3
24 Bê tông mũ mố, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,17 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V 0,058 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Chương V 0,018 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18mm Chương V 0,051 tấn
28 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V 19,68 m3
29 Cống hộp (2000x2000x1.2) Chương V 25 Đốt
30 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm Chương V 25 1 đoạn ống
31 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Chương V 24 mối nối
32 Quét nhựa bitum nóng chống thấm cống hộp Chương V 432 m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ Chương V 0,144 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản quá độ, đường kính <= 10 mm Chương V 0,014 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản quá độ, đường kính > 10 mm Chương V 0,673 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,4 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 9 1cấu kiện
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D28 Chương V 0,036 100m
39 Mua cống D1000 (L=1m, HL93) Chương V 29 M
40 Mua cống D1000 (L=3m, HL93) Chương V 1 M
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d<=1000mm Chương V 29 đoạn
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính d<=1000mm Chương V 1 1 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm Chương V 29 mối nối
44 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V 4,31 m3
45 Ván khuôn móng cống Chương V 0,262 100m2
46 Bê tông móng cống, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V 17,15 m3
47 Quét nhựa bitum nóng chống thấm cống Chương V 201,06 m2
48 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 2,54 m3
49 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 17,15 m3
50 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 22,75 m3
51 Ván khuôn thân ga Chương V 1,403 100m2
52 Bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,14 m3
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thân ga Chương V 2,675 tấn
54 Tấm nắp hố ga 400KN ( có khóa chống trộm) Chương V 2 cái
55 Lắp dựng tấm nắp hố ga Chương V 2 cái
E MƯƠNG HOÀN TRẢ
1 Phá dỡ kết cấu mương hiện trạng B1000x800 -Kết cấu gạch Chương V 55,44 m3
2 Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông Chương V 58,14 m3
3 Vận chuyển đất, -đất cấp IV Chương V 1,136 100m3
4 Vận chuyển đất đất cấp IV Chương V 1,136 100m3
5 Vận chuyển đất -đất cấp IV Chương V 0 100m3
6 Xây gạch không nung bịt đầu mương Chương V 0,53 m3
7 Đào mương , đất cấp II Chương V 0,76 100m3
8 Đào mương , đất cấp II Chương V 4,001 m3
9 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,091 100m3
10 Vận chuyển đất điều phối đắp nền đường-đất cấp II Chương V 0,697 100m3
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V 28,445 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương Chương V 0,459 100m2
13 Bê tông đáy mương mác 150 Chương V 42,667 m3
14 Xây gạch không nung, xây mương, vữa XM mác 75 Chương V 57,196 m3
15 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 244,688 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh ngang, thanh dọc Chương V 0,903 100m2
17 Cốt thép bê tông thanh ngang, thanh dọc, đường kính <=10 mm Chương V 0,556 tấn
18 Bê tông thanh dọc, thanh ngang, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,19 m3
19 Chít khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường Chương V 11,33 m2
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V 4,173 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V 1,973 100m2
22 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V 13,167 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Chương V 1,697 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Chương V 0,034 tấn
25 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m Chương V 19 1 đoạn ống
26 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng Chương V 18 mối nối
27 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V 166,44 m2
28 Mua cống D600 (L=1m, HL93) Chương V 44 M
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính d<=600mm Chương V 44 đoạn
30 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Chương V 43 mối nối
31 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V 10,58 m3
32 Bê tông móng cống, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V 31,73 m3
33 Quét nhựa bitum nóng chống thấm cống Chương V 165,88 m2
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 0,69 m3
35 Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V 0,83 m3
36 Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 75 Chương V 5,63 m3
37 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 17,84 m2
38 Bê tông cổ ga, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,33 m3
39 Ván khuôn ga Chương V 0,056 100m2
40 Sản xuất cấu kiện thang thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Chương V 0,018 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thang thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Chương V 0,018 tấn
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V 0,014 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm Chương V 0,047 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,29 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 4 1cấu kiện
46 Phá dỡ kết cấu mương hiện trạng B1000x800 Kết cấu gạch Chương V 39,6 m3
47 Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông Chương V 50,04 m3
48 Vận chuyển đất, -đất cấp IV Chương V 0,896 100m3
49 Vận chuyển đất -đất cấp IV Chương V 0,896 100m3
50 Vận chuyển đất -đất cấp IV Chương V 0 100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp II Chương V 0,15 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V 0,018 100m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,18 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Chương V 0,006 100m
5 Bu lông M16x240 Chương V 4 cái
6 Khung móng M16x450 Chương V 1 cái
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 5 m2
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Chương V 1 1 tủ
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V 3 cọc
10 Thép D10 nối các cọc tiếp địa và thép d10 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Chương V 13,55 Kg
11 Đào móng cột đèn Chương V 35,545 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, Chương V 1,736 100m2
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V 27,342 m3
14 Bu lông M16x650 Chương V 248 cái
15 Khung móng M16x240x240x650 Chương V 62 bộ
16 Sắt dẹt 50x5 mạ kẽm nhúng nóng Chương V 292,02 Kg
17 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Chương V 62 cột
18 Lắp đèn cầu D400, đèn compac 26w Chương V 0 1 bộ cần đèn
19 Lắp đèn Led 100W Chương V 62 bộ
20 Đánh số cột Chương V 6,2 10 cột
21 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m Chương V 62 cột
22 Cáp ngầm 0,6/1kv-cu/xlpe/pvc - 4*25mm2 Chương V 0,2 100m
23 Cáp ngầm 0,6/1kv-cu/xlpe/pvc- 4*10mm2 Chương V 18,52 100m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V 18,72 100 m
25 Lắp đặt ống thép D80 qua đường Chương V 2,5 100m
26 Luồn dây lên đèn Cu/pvc 3x1.5mm2 Chương V 9,3 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 luồn dây lên đèn Chương V 868 m
28 Kéo rải dây đồng M10 nối địa liên hoàn, d=8mm Chương V 1.872 m
29 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 62 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha 5A-250V Chương V 124 cái
31 Luồn cáp cửa cột Chương V 124 đầu cáp
32 Lắp cửa cột Chương V 62 cái
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V 62 cọc
34 Thép D12 nối các cọc tiếp địa và thép d12 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Chương V 191,506 Kg
35 Làm tiếp địa lặp lại cho cột Chương V 62 1 Cọc
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V 45 cọc
37 Thép D10 nối các cọc tiếp địa và thép d10 có tai bắt tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Chương V 83,7 Kg
38 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V 9 1 bộ
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 25,379 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 4,822 100m3
41 Đắp cát đen bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,745 100m3
42 Đắp đất mịn chèn cáp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,332 100m3
43 Vận chuyển đất điều phối đắp nền đường-đất cấp II Chương V 1,668 100m3
44 Băng báo hiệu cáp rộng 0.5m Chương V 8,305 100m2
G HÀO KỸ THUẬT
1 Băng báo hiệu cáp rộng 0.2m Chương V 0,33 100m2
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 Chương V 9,9 100m
3 Lắp đặt ống thép đen D219/200 Chương V 9,9 100m
4 Bê tông móng , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V 217,356 m3
5 Ván khuôn móng hào kỹ thuật Chương V 1,842 100m2
6 Xây gạch không nung, xây tường thân hào, vữa XM mác 75 Chương V 540,32 m3
7 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 1.903,4 m2
8 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 2.161,28 m2
9 Bê tông đỉnh tường HKT, đá 1x2, mác 200 Chương V 13,508 m3
10 Ván khuôn gỗ tường HKT Chương V 1,228 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 5,894 100m2
12 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 116,66 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 6,76 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 1.228 1cấu kiện
15 Thép góc L50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng Chương V 9.864,331 kg
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V 9,864 tấn
17 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 25,344 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga Chương V 0,422 100m2
19 Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V 68,692 m3
20 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 195,013 m2
21 Ván khuôn gỗ cổ ga Chương V 0,67 100m2
22 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,933 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, thanh bê tông đỡ Chương V 0,157 100m2
24 Bê tông thanh đỡ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 1,728 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh đỡ, ĐK ≤10mm Chương V 0,17 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thanh đỡ, ĐK >10mm Chương V 0,24 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 27 1cấu kiện
28 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,91 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,093 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V 1,773 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,396 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 66 1cấu kiện
33 Thang thép bậc lên xuống D22 Chương V 590,04 Kg
34 Lắp đặt thang thép Chương V 0,59 tấn
35 Gia công thép hình L125x125x10 Chương V 6,081 tấn
36 Lắp đặt thép hình L125x125x10 Chương V 6,081 tấn
37 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 12,25 m3
38 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 141,493 m3
39 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Chương V 0,53 tấn
40 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Chương V 17,212 tấn
41 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,939 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,428 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V 0,591 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V 1,438 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 42 1cấu kiện
46 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V 9,66 m2
47 Báo hiệu cáp Chương V 14 Kg
H XỬ LÝ NỀN YẾU
1 Gia cố nền đất yếu cấy bằng bấc thấm Chương V 505,805 100m
2 Đắp gia tải độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 68,644 100m3
3 Đắp bù lún đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 92,765 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V 16,74 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m bọc cửa thóa nước Chương V 1,6 100m2
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,889 100m3
7 Đào rãnh thoát nước -đất cấp II Chương V 1,464 100m3
8 Đắp cát hạt trung độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 56,365 100m3
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật 200KN/m Chương V 151,984 100m2
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 12KN/m Chương V 168,648 100m2
11 Dỡ tải -đất cấp II Chương V 135,419 100m3
12 Vận chuyển điều phối đất để đắp nền đường-đất cấp II Chương V 135,879 100m3
13 Đóng cọc gỗ Fi 8-10cm, dài ≤2,5m -đất cấp I Chương V 0,45 100m
14 Đặt ống quan trắc mực nước ngầm trong hố khoan Chương V 6 1m
15 Bàn đo lún Chương V 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->