Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105033-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201104981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 07:50:00 đến ngày 2020-11-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,025,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0213 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0213 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0224 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0224 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9315 100m3
6 Đào móng kè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8145 100m3
7 Đào móng kè, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8145 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8145 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0197 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5581 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9536 100m3
12 Mua đất đá hỗn hợp về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.840,378 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4631 100m3
14 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,33 m3
15 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.870,22 m3
16 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7578 100m2
17 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.902,5 kg
18 Cắt khe 1x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,944 10m
19 Cắt khe 2x4 của đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 10m
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
21 Cốt thép cọc tiêu - Đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4335 tấn
22 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,122 100m2
23 Lắp dựng cọc tiêu, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
24 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2 1m2
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,527 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 100m2
31 Lắp dựng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
32 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông đế cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9486 tấn
35 Lắp dựng đế cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 cấu kiện
36 Bốc xếp ống cống, đế cống trọng lượng <= 1T - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cấu kiện
37 Bốc xếp ống cống, đế cống trọng lượng <= 1T - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cấu kiện
38 Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 10 tấn/1km
39 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0804 100m3
40 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2101 100m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,33 m3
42 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
44 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,34 100m
45 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
B Kè đá hộc
1 Đổ bê tông đỉnh kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,78 m3
2 Ván khuôn đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5851 100m2
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.819,36 m3
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,6 m2
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.327,63 100m
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.873,04 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,3 m3
8 ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.326,7 m
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4436 100m3
10 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
11 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
13 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,4 m2
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,096 100m
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 tấn
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 100m3
17 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0096 100m3
18 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->