Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201069506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 13:56:00 đến ngày 2020-11-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,557,748,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8018 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,5345 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,8476 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTDUL tiết diện 100x100, L= 1,7m, Vào đất cấp I | nt | 1,428 | 100M |
| 5 | Ép cọc BTDUL fi 350 chiều dài cọc > 4m, đất cấp I (nhân với hệ số 1,5386 ) | nt | 6,8 | 100m |
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | nt | 34 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 4,5995 | m3 |
| 8 | Rải vải tấm ni lông đen | nt | 2,9798 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 28,043 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,2105 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,76 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 59,0576 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,756 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 52,1191 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,4457 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,3608 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3246 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,163 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | nt | 0,0141 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3986 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,7515 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3804 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,6515 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,8435 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 5,2067 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6216 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1465 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,213 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5361 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,213 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5361 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 8,2246 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,11 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3207 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2205 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,1052 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | nt | 1,2958 | 100M2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,186 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 2,1312 | 100m2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | nt | 5,2721 | 100M2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | nt | 1,5521 | 100M2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 2,5985 | 100m2 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | nt | 3,3273 | 100M2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,2162 | 100m2 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0714 | 100M2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,5873 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,192 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15,9085 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 13,7193 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 13,9247 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 13,729 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 14,3805 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 36,2891 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 42,088 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 14,848 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 162,925 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.164,3602 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 313,056 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 384,838 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 155,2 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 332,74 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 572,352 | m |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 79,56 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 79,56 | m2 |
| 67 | Láng granitô tam cấp | nt | 27,76 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | nt | 21,996 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ thự nhiên | nt | 18,135 | M2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x230mm | nt | 32,31 | M2 |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | nt | 78,48 | M2 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | nt | 50,7 | M2 |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | nt | 21,6 | M2 |
| 74 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | nt | 467 | M2 |
| 75 | Bả bằng matít vào tường ngoài | nt | 313,056 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.164,3602 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 602,238 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.037,1382 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 309,71 | m2 |
| 80 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | nt | 322,02 | M2 |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 2,3079 | Tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,3079 | Tấn |
| 83 | Làm trần Prima + khung chuyên dụng | nt | 270,54 | m2 |
| 84 | Lợp mái tole mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mm | nt | 4,0117 | 100M2 |
| 85 | Lắp dựng lan can Inox | nt | 25,695 | M2 |
| 86 | Lắp dựng lan can Inox tay vịn gỗ | nt | 9,025 | M2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm + bản lề sàn | nt | 8,96 | M2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhựa lõi thép + kính trắng 5mm | nt | 31,36 | M2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhựa lõi thép + kính trắng 5mm | nt | 35,28 | M2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép + kính trắng 5mm | nt | 110,88 | M2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 + kính | nt | 6,88 | M2 |
| 92 | Lắp dựng khung thép STK bảo vệ cửa | nt | 73,1316 | M2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 73,1316 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 3,5366 | 100m2 |
| 95 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | nt | 34 | Bộ |
| 96 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | nt | 14 | Bộ |
| 97 | Lắp đèn LED ốp trần tròn 18W chống côn trùng + va đập | nt | 1 | Bộ |
| 98 | Lắp đèn LED ốp trần tròn 12W chống côn trùng + va đập | nt | 14 | Bộ |
| 99 | Lắp đặt Dowlight fi 110 ánh sáng trắng | nt | 14 | Bộ |
| 100 | Lắp đèn LED loại vuông 170x170 18W chống côn trùng + va đập | nt | 1 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường 45W + dimer | nt | 23 | Cái |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | nt | 7 | Cái |
| 103 | Lắp đặt quạt hút gắn trần | nt | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 63A | nt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 50A | nt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 25A | nt | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 20A | nt | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 16A | nt | 12 | cái |
| 109 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt | nt | 58 | cái |
| 110 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + Mặt | nt | 2 | cái |
| 111 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + Mặt | nt | 19 | cái |
| 112 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 3 công tắc, Hộp + Mặt | nt | 2 | cái |
| 113 | Lắp công tắc điện đôi 2 chiều 10A, Hộp + Mặt | nt | 2 | cái |
| 114 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | nt | 1.890 | m |
| 115 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | nt | 865 | m |
| 116 | Cáp đồng bọc PVC CV 3,0mm2, 0.6/1KV | nt | 550 | m |
| 117 | Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KV | nt | 95 | m |
| 118 | Cáp đồng bọc PVC CV 10,0mm2, 0.6/1KV | nt | 155 | m |
| 119 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 10x20mm | nt | 215 | Mét |
| 120 | Lắp đặt Trunking 50x50x1,2 máng sơn tĩnh điện | nt | 60 | Mét |
| 121 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x500x150 | nt | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x400x120 | nt | 2 | hộp |
| 123 | Hộp điện nhựa phân phối 125x180x110 | nt | 12 | hộp |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 4 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | nt | 12 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | nt | 0,35 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga fI 6,35/12,7 + cách nhiệt | nt | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP | nt | 2 | máy |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,0HP | nt | 4 | máy |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | nt | 0,25 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0 | nt | 0,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42, d=2.1 | nt | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8 | nt | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=2.9 | nt | 0,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2 | nt | 0,3 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 150mm | nt | 0,02 | 100 m |
| 137 | Lắp đặt van khóa fi 42mm | nt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa fi 34mm | nt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại có thùng dội) + vòi rửa + phụ kiện | nt | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Lavabo loại có chân + kính tráng thuỷ + vòi rửa Inox + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | nt | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu inox | nt | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 | nt | 25 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ34 | nt | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42 | nt | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ21 | nt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34 | nt | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42 | nt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ90 | nt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ114 | nt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60 | nt | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90 | nt | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | nt | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60 | nt | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90 | nt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114 | nt | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt rút giảm 34/21 | nt | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt rút giảm 34/42 | nt | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt rút giảm 60/42 | nt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt rút giảm 90/60 | nt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 162 | Lắp đặt van phao | nt | 1 | cái |
| 163 | Lắp ổ cắm DATA RJ45 | nt | 20 | cái |
| 164 | Lắp ổ cắm điện thoại 4 cực | nt | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 4PAIR | nt | 420 | m |
| 166 | Lắp đặt ống luồn PVC fi 20mm | nt | 165 | Mét |
| 167 | Lắp đặt Trunking 50x50x1,2 máng sơn tĩnh điện | nt | 40 | Mét |
| 168 | Cung cấp lắp đặt tivi LED 40" | nt | 2 | Bộ |
| 169 | Cung cấp lắp đặt đầu chia và ghi hình 16 kênh 12TB | nt | 1 | Bộ |
| 170 | Cung cấp lắp đặt camera FASTDOME gắn trần | nt | 3 | Bộ |
| 171 | Bàn phím điều khiển | nt | 1 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | nt | 22 | m |
| 173 | Kéo rải cáp đồng Cu/PVC CV 1mm2 | nt | 65 | m |
| 174 | Lắp đặt ống luồn PVC fi 20mm | nt | 65 | Mét |
| 175 | Bộ biến đổi điện | nt | 1 | Bộ |
| 176 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 415,1544 | m3 |
| 177 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | nt | 152,1504 | m3 |
| 178 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | nt | 77,4452 | tấn |
| 179 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | nt | 77,4452 | tấn |
| 180 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | nt | 213,8424 | tấn |
| 181 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 213,8424 | tấn |
| 182 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | nt | 32,1889 | tấn |
| 183 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | nt | 32,1889 | tấn |
| 184 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 41,5154 | 10m³/1km |
| 185 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 15,215 | 10m³/1km |
| 186 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 3,2189 | 10 tấn/1km |
| 187 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 7,7445 | 10 tấn/1km |
| B | Kho vật chứng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,5243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,3495 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTDUL 120x120, L = 4m, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I | nt | 6,72 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,2824 | m3 |
| 6 | Rải vải tấm ni lông đen | nt | 1,2 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 21,2931 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,553 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,4316 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,6628 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2522 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4924 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0491 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9381 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0636 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2568 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | nt | 0,2658 | 100M2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,132 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,3456 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | nt | 0,5096 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | nt | 1,4516 | 100M2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,8611 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 14,914 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,1152 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1,9152 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,7 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 37,08 | M2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 175,262 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 124,92 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 37,08 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 110,95 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 145,16 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 29,9 | m |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,26 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 13,26 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x230mm | nt | 3,015 | m2 |
| 39 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | nt | 9,33 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | nt | 120 | M2 |
| 41 | Bả bằng matít vào tường ngoài | nt | 162 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | nt | 175,262 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 256,11 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 431,372 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 162 | m2 |
| 46 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | nt | 56,16 | M2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,7348 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,7348 | Tấn |
| 49 | Làm trần Prima + khung chuyên dụng | nt | 38,05 | m2 |
| 50 | Lợp mái tole mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mm | nt | 1,236 | 100M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 11,6 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi sắt tráng kẽm + kính trắng 5mm | nt | 9,52 | M2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ sắt tráng kẽm + kính trắng 5mm | nt | 11,4 | M2 |
| 54 | Lắp dựng khung thép STK bảo vệ cửa | nt | 17,4116 | M2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 17,4116 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | nt | 1,0752 | 100M2 |
| 57 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | nt | 7 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường 45W + dimer | nt | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | nt | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt quạt hút gắn trần | nt | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 20A | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 16A | nt | 2 | cái |
| 63 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt | nt | 6 | cái |
| 64 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + Mặt | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + Mặt | nt | 3 | cái |
| 66 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | nt | 110 | m |
| 67 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | 75 | m | |
| 68 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 10x20mm | nt | 30 | Mét |
| 69 | Hộp điện nhựa phân phối 125x180x110 | nt | 1 | hộp |
| 70 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 48,3056 | m3 |
| 71 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | nt | 35,6143 | m3 |
| 72 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | nt | 16,4573 | tấn |
| 73 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | nt | 16,4573 | tấn |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | nt | 27,2303 | tấn |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 27,2303 | tấn |
| 76 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | nt | 4,201 | tấn |
| 77 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | nt | 4,201 | tấn |
| 78 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 4,8306 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 3,5614 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,4201 | 10 tấn/1km |
| 81 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,6457 | 10 tấn/1km |
| C | Kho láng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,2833 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1889 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTDUL 120x120, L = 4m, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I | nt | 3,6 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,2326 | m3 |
| 6 | Rải vải tấm ni lông đen | nt | 1 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,7902 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,1947 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,274 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | nt | 0,1162 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,035 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1595 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5039 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3918 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | nt | 0,1592 | 100M2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,099 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,1152 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | nt | 0,3948 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | nt | 0,16 | 100M2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,256 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 22,56 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 22,56 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,56 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào tường ngoài | nt | 22,56 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | nt | 22,56 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 26,56 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 49,12 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,56 | m2 |
| 30 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | nt | 11,52 | M2 |
| 31 | Lắp đặt bulong fi 16 L = 600 | nt | 36 | Cái |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | nt | 0,6665 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | nt | 0,6665 | Tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,7065 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,7065 | Tấn |
| 36 | Lợp mái tole mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mm | nt | 1,955 | 100M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi sắt tráng kẽm + lưới B40 | nt | 22,608 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ sắt tráng kẽm + lưới B40 | nt | 23,088 | M2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 91,95 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | nt | 1,0752 | 100M2 |
| 41 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | nt | 4 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | nt | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 20A | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt | nt | 2 | cái |
| 45 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + Mặt | nt | 2 | cái |
| 46 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | nt | 65 | m |
| 47 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | nt | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 10x20mm | nt | 20 | Mét |
| 49 | Hộp điện nhựa phân phối 125x180x110 | nt | 1 | hộp |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 18,4344 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | nt | 17,4457 | m3 |
| 52 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | nt | 5,588 | tấn |
| 53 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | nt | 5,588 | tấn |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | nt | 3,1856 | tấn |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 3,1856 | tấn |
| 56 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | nt | 3,4078 | tấn |
| 57 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | nt | 3,4078 | tấn |
| 58 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,8434 | 10m³/1km |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,7446 | 10m³/1km |
| 60 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,3408 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,5588 | 10 tấn/1km |
| D | Cổng hàng rào+nhà bảo vệ+cột cờ+nhà xe | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | nt | 1,217 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,8113 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,016 | 100M3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7148 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0373 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1781 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | nt | 0,1224 | 100M2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 | nt | 0,51 | 100M |
| 9 | Đập đầu cọc | nt | 0,0367 | M3 |
| 10 | Ép trước cọcBTDUL, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 | nt | 1,68 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTDUL tiết diện 100x100, L= 1,7m, Vào đất cấp I | nt | 6,834 | 100M |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 5,4241 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,8 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 27,8793 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,518 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,5869 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,546 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,8269 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5329 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,4234 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5663 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0666 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,691 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | nt | 1,7069 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0289 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,04 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | nt | 0,5217 | 100M2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,5136 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,8272 | 100m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | nt | 2,3306 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | nt | 0,1148 | 100M2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1216 | 100m2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch 5x10x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | nt | 14,7592 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,264 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1,7955 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 13,8248 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,555 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,4 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 453,818 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 83,88 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 67,174 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,64 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 81,6 | m |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,5 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 9,5 | m2 |
| 46 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường với cột | nt | 96,96 | M2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | nt | 12,6 | M2 |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | nt | 8 | M2 |
| 49 | Gia công lắp đặt bộ chữ Inox | nt | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng 5mm | nt | 2,43 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính trắng 5mm | nt | 4,08 | M2 |
| 52 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | 4,68 | M2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | nt | 12,475 | M2 |
| 54 | Lắp dựng hàng rào song sắt | nt | 96,3096 | M2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 300,946 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 161,694 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 462,64 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 108,7846 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | nt | 0,474 | 100M2 |
| 60 | Lắp đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | nt | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt automat MCB - 1P - 20A, dòng cắt Icu = 6KA | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 3 chấu 16A, Hộp + Mặt | nt | 3 | cái |
| 64 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 4 công tắc, Hộp + Mặt | nt | 1 | cái |
| 65 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 450/750V | nt | 15 | m |
| 66 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 450/750V | nt | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 10x20mm | nt | 15 | Mét |
| 68 | Lắp đặt hộp nối dây điện 150x150 | nt | 1 | hộp |
| 69 | Trãi tấm nilong đen lót đan | nt | 0,5285 | 100M2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,884 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,285 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2177 | tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | nt | 0,065 | 100M2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,06 | m3 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 52,85 | m2 |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | nt | 0,0257 | Tấn |
| 77 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | nt | 0,1094 | Tấn |
| 78 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 0,1991 | Tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | nt | 0,1351 | Tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,1991 | Tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,6689 | 100M2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 26,9371 | 1m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 2,1528 | 1m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,4352 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,3861 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,2 | m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,0821 | m3 |
| 88 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,4544 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,012 | tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | nt | 0,0043 | Tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0131 | tấn |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | nt | 0,008 | 100M2 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,0228 | 100m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,224 | m3 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,152 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | nt | 2,112 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1,152 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1,152 | m2 |
| 99 | Lắp đặt bản Inox 30x4 | nt | 0,001 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5mm | nt | 0,032 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2mm | nt | 0,032 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống Inox fi 114 dày 2,5mm | nt | 0,036 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | nt | 1 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ròng rọc inox fi 60 | nt | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 | nt | 2 | Cái |
| 106 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 65,8649 | m3 |
| 107 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | nt | 68,6266 | m3 |
| 108 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | nt | 25,3793 | tấn |
| 109 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | nt | 25,3793 | tấn |
| 110 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | nt | 22,7364 | tấn |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 22,7364 | tấn |
| 112 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | nt | 4,6308 | tấn |
| 113 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | nt | 4,6308 | tấn |
| 114 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 6,5865 | 10m³/1km |
| 115 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 6,8627 | 10m³/1km | |
| 116 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,4631 | 10 tấn/1km |
| 117 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 2,5379 | 10 tấn/1km |
| E | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | nt | 0,7447 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,2482 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc BTDUL tiết diện 100x100, L= 1,7m, Vào đất cấp I | nt | 2,142 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | nt | 2,604 | M3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,331 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1048 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4499 | tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | nt | 0,1946 | 100M2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,0381 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7519 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,9606 | tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | nt | 0,7612 | 100M2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,6 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0186 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1342 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | nt | 17,6 | M |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,64 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,76 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 62,4 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm 1lít/m2 | nt | 62,4 | M2 |
| 22 | Lắp dựng nắp thăm bể | nt | 1,044 | M2 |
| 23 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm thăm bể | nt | 1,125 | M2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | nt | 0,004 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van phao (cơ) + phụ kiện | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt thép ống STK Fi 34mm | nt | 0,003 | 100m |
| 27 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 11,2165 | m3 |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | nt | 15,5368 | m3 |
| 29 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | nt | 5,5397 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | nt | 5,5397 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | nt | 0 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 0 | tấn |
| 33 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | nt | 2,5637 | tấn |
| 34 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | nt | 2,5637 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,1217 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,5537 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,1122 | 10 tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,554 | 10 tấn/1km |
| F | Hệ thống báo cháy tự động + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt ba chạc | nt | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dộng cơ Diezel Q=54m3/h; H=65m | nt | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt vòi lọc rác | nt | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy fi 65 + cuộn dây 20m | nt | 2 | Cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy fi 50 + cuộn dây 20m | nt | 4 | Cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăn phun chữa cháy A fi 65 | nt | 4 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt lăn phun chữa cháy B fi 50 | 2 | Cuộn | |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (3kg) | nt | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | nt | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | nt | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đầu báo khói ion | nt | 24 | Bộ |
| 12 | Lắp đèn báo cháy | nt | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | nt | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDC | nt | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 6 zone 24vdc | nt | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt bình ắc quy khô 12V DC 4Ah dự phòng | nt | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đèn báo sự cố mất điện | nt | 7 | Bộ |
| 18 | Lắp đèn chỉ lối thoát hiểm | nt | 6 | Bộ |
| 19 | Kéo rải Cáp đồng VCm 2x1,5mm2, điện áp 450/750V | nt | 395 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống luồn PVC Fi16 loại đàn hồi | 345 | Mét | |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | nt | 7,488 | M3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 7,488 | M3 |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | nt | 7 | Cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới đất | nt | 18 | Mét |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | nt | 12 | Mét |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | nt | 1 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | nt | 25 | Mét |
| 28 | Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm2 | nt | 24 | Mét |
| 29 | Lắp đặt ống STK fi 49 | nt | 0,04 | 100M |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét | nt | 1 | Cái |
| 31 | Kẹp xiếc cáp | nt | 9 | Cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối kim | nt | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt tăng đơ | nt | 4 | Cái |
| G | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | nt | 0,5368 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,3579 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 5,722 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,442 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,978 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,55 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2555 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | nt | 0,4276 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | nt | 0,245 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | nt | 0,1318 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | nt | 0,4984 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | nt | 0,152 | 100M2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,6567 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 28,283 | M2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 18,82 | M2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Đường kính 315mm | nt | 0,14 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | nt | 0,108 | 100M3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,108 | 100M3 |
| 21 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | nt | 0,5733 | M3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,0019 | 100M3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | nt | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0 | nt | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van khóa thau 1 chiều Þ34 | nt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ34 | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa uPVC Fi 21 | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ34 | nt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34 | 2 | cái | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,098 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,1312 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | nt | 0,2784 | M2 |
| 33 | Lắp đặt nắp hố tưới | nt | 2 | CÁI |
| 34 | Rải nilon đen làm nền đường | nt | 6,08 | 100M2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 85,12 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 3,0979 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,4994 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | nt | 1,7024 | 100M2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 2 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 15 | m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,546 | 100m3 |
| 43 | Trồng cỏ đậu phộng | nt | 3,64 | 100M2 |
| 44 | Trồng cây Cau Vua đường kính gốc D>= 30cm, chiều cao thân H>= 3m (không tính lá) | nt | 4 | Cây |
| 45 | Trồng cây Sứ Đại đường kính gốc D>= 20cm, chiều cao thân H>= 3m (không tính lá) | nt | 3 | Cây |
| 46 | Lắp đặt cầu dao đảo 2P-80A | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 80A | nt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 63A | nt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 20A | nt | 3 | cái |
| 50 | Kéo rải cáp đồng bọc CXV 2x3,0mm2 - 0,6KV/KV | nt | 140 | m |
| 51 | Kéo rải cáp đồng bọc CXV 2x25mm2 - 0,6KV/KV | nt | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ65/55 | nt | 98 | m |
| 53 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm có bề rộng 150mm | nt | 0,098 | Km |
| 54 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 14 | Bộ |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới đất | nt | 21 | m |
| 56 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | nt | 17,4038 | M3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 17,4038 | M3 | |
| 58 | Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy, cao <= 10m | nt | 7 | Cột |
| 59 | Vận chuyển cột đèn bê tông, cao <= 10m | nt | 7 | Cột |
| 60 | Lắp đặt đà cản 1,2m + bulong M22x550 nhúng kẽm | 3 | Bộ | |
| 61 | Lắp đặt Khung sứ ống chỉ hạ thế + bulong M16x250 | nt | 7 | Bộ |
| 62 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | nt | 0,1534 | 100M3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,1503 | 100M3 |
| 64 | Đắp cát móng đường ống | nt | 6,3 | M3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | nt | 0,072 | M3 |
| 66 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | nt | 0,352 | M3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0046 | tấn |
| 68 | Lắp đặt bulông + đai ốc M24; L=1100 | nt | 8 | Cái |
| 69 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 0,0075 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,0075 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | nt | 0,032 | 100M2 |
| 72 | Lắp đèn đường chiếu sáng sân, bóng LED 1x80W | nt | 2 | Bộ |
| 73 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m | nt | 2 | Cột |
| 74 | Vận chuyển cột đèn thép, cao <= 8m | nt | 2 | Cột |
| 75 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m <= 2,8m | nt | 2 | Cần |
| 76 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột bọc PVC CXV 2x3,0mm2 - 0,6/1KV | nt | 85 | m |
| 77 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột bọc PVC/PVC CVV 2x2,5mm2 - 0,6/1KV | nt | 45 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới đất | nt | 3 | m |
| 79 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn Þ40/32 | nt | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt cầu đấu 20A-2P | nt | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt automat MCB-1P-10A,Dòng cắt Icu=6KA | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bảng nhựa 120x220 | nt | 2 | cái |
| 83 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 2 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6MCB vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện | nt | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | nt | 2 | Cái |
| 86 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 68,4677 | m3 |
| 87 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | nt | 92,006 | m3 |
| 88 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | nt | 32,0263 | tấn |
| 89 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | nt | 32,0263 | tấn |
| 90 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | nt | 14,7513 | tấn |
| 91 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | nt | 14,7513 | tấn |
| 92 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | nt | 5,1249 | tấn |
| 93 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | nt | 5,1249 | tấn |
| 94 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 6,8468 | 10m³/1km |
| 95 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 9,2006 | 10m³/1km |
| 96 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,5125 | 10 tấn/1km |
| 97 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 3,2026 | 10 tấn/1km |
| H | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,3682 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,2455 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,5466 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0285 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,1362 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | nt | 0,0936 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 | nt | 0,39 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 0,0281 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTDUL tiết diện 100x100, L= 1,7m, Vào đất cấp I | nt | 1,989 | 100M |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,6343 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,2115 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,9344 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,744 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1613 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4062 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1257 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1286 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5664 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | nt | 0,1306 | 100M2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 0,1495 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | nt | 0,679 | 100M2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 6,52 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 65,2 | m2 |
| 24 | Đóng cừ tràm Fi ngọn >=45 mm , L=4,7m Vào đất cấp I | nt | 3,995 | 100M |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | nt | 7,953 | 100m3 |
| 26 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 | nt | 18,8068 | 100M3 |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 4,95 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=2.9 | nt | 0,6 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | nt | 0,12 | 100M2 |
| 30 | Làm tầng lọc đá mi | nt | 0,0037 | 100M3 |
| 31 | Làm tầng lọc đá dăm1x2 | nt | 0,0105 | 100M3 |
| 32 | Bơm cát san lấp mặt bằng Cự ly = 180m | nt | 3.022,77 | M3 |
| 33 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 9,6478 | m3 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông màn cửa (kèm phụ kiện) | nt | 90,24 | m2 |
| 2 | Máy điều hòa 1,50HP, 2 cục loại treo tường công nghệ Inverter (tương đương Aikibi treo tường AWF12IC/AWC12IC) hoặc tương đương | nt | 2 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa 1,0HP, 2 cục loại treo tường công nghệ Inverter (tương đương Aikibi treo tường AWF09IC/AWC09IC) hoặc tương đương | nt | 2 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước Q=15m3, H=45m (tương đương bơm diesel Ebara BJ9G) hoặc tương đương | nt | 1 | bộ |
| 5 | Camera FASTDOME gắn trần hoặc tương đương | nt | 3 | bộ |
| 6 | Tivi LED 40" (tương đương Smart Tivi Samsung 40 inch UA40J5250DKXXV) hoặc tương đương | nt | 1 | bộ |
| 7 | Đầu chia và ghi hình 16 kênh 12TB | nt | 1 | bộ |
| 8 | Bàn phím điều khiển | nt | 1 | bộ |
| 9 | Bộ biến đổi điện | nt | 1 | bộ |
| 10 | Phông treo hội trường - Vải Nhung (Xanh kết hợp với đỏ): 15.4 m2. - Kích thước (RxC): 4.4x3.6 + Phông xanh: (2400 x 3600) mm. + Phông đỏ cờ: (2000 x 3600) mm. | nt | 1 | bộ |
| 11 | Bảng chữ - Nội dung chữ: “ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”. - Nền nỉ đỏ chữ vàng, chất liệu bảng nỉ dính chữ maket - chữ alu, cao su trang trí hội trường. - Kích thước (RxC): (3.200 x 400) mm. | nt | 1 | bộ |
| 12 | Huy hiệu: bộ ngôi sao+búa liềm - Chất liệu: Ngôi sao và búa liềm làm bằng nhựa mika alu đồng vàng ánh sáng bóng. - Kích thước: Sao vàng đường kính 30 cm, huy hiệu búa liềm đường kính 30 cm. | nt | 1 | bộ |
| 13 | Bục tượng Bác Tượng Bác: - Chất liệu: Thạch cao trắng. - Kích thước: (600 x 520 x 300) mm. Bục đặt tượng: - Chất liệu: Hình khối đơn giản, mặt trước bục phối màu trang trí. Chất liệu gỗ công nghiệp MDF ngoại nhập sơn PU hoặc MDF veneer màu vân gỗ. - Kích thước: (800 x 600 x 1.200) mm. | nt | 1 | bộ |
| 14 | Bục phát biểu - Chất liệu: Gỗ Căm xe sơn phủ PU 03 lớp. - Kích thước (LxWxH): (695 x 360 x 1.100) mm. | nt | 1 | bộ |
| 15 | Bàn - Bàn gỗ căm xe. Toàn bộ đánh màu + phủ PU. - Kích thước (RxSxC): (1.600 x 500 x 750) mm. | nt | 12 | bộ |
| 16 | Ghế - Chất liệu gỗ căm xe, sơn PU bóng hoặc mờ. Kích thước C450 – 1090 x R435 x S510 (mm). | nt | 24 | bộ |
| 17 | Bộ bàn ghế phòng họp (01 bàn + 12 ghế) Bàn: - Gỗ tự nhiên căm xe được sơn PU bóng / mờ. - Kích thước: D2200 x R1000 x C750. Ghế: - Ghế đầu bò gỗ căm xe. Kích thước: (C450 – 1090 x R435 x S510 (mm). | nt | 1 | bộ |
| 18 | Kệ hồ sơ đôi - Kích thước: D2000 x R1000 x C2440. - Khung thép V40x4 có lỗ bắt bu long, sơn tĩnh điện. | nt | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi