Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201106129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố công trợ và nguồn kinh phí xã hội hóa do địa phương huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 06:00:00 đến ngày 2020-11-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,895,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tu bổ chống xuống cấp phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II ( 30 % thủ công ) | 53,664 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( 70 % máy thi công ) | 1,252 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 116,1 | 100m | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 17,2 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,06 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 17,2 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,657 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 2,075 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,539 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,428 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 59,632 | m3 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,088 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,451 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | 0,205 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 1,52 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 17,751 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,039 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,105 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,118 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,94 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 59,621 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,429 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14,29 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 1,192 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,192 | 100m3 | |
| B | Hạng mục 2: Tu bổ chống xuống cấp phần thân | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,205 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,81 | tấn | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 10,019 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | 1,215 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,179 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,39 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 1,041 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,394 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hoành 110x130 | 1,429 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn hoành mái | 0,974 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hoành mái, đá 1x2, mác 250 | 3,764 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng hoành mái | 16 | cái | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt rui mè tiết diện 130x30mm, bê tông cốt thép, sơn giả gỗ | 256 | cái | |
| 14 | Vật liệu, lắp dựng con chồng bê tông cốt thép, đắp hoa văn, sơn giả gỗ | 96 | con | |
| 15 | Vật liệu, lắp dựng trụ trống tròn sơn giả gỗ hoa văn | 20 | cái | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 40,12 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 218,704 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 190,77 | m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 121,5 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 201,5 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 681,4 | m | |
| 22 | Sơn dầm, cột, hoành phi sơn giả gỗ | 420,4 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt chân trụ, cột trong nhà | 28 | cái | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, gạch gốm đỏ mạch chữ công , vữa XM cát mịn mác 75 | 148,082 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | 5,87 | m2 | |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 7,351 | m3 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, gạch gốm đỏ mạch chữ công , vữa XM cát mịn mác 75 | 24,778 | m2 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 2x0,15m | 2 | con | |
| 29 | Lắp dựng rồng, phượng | 2 | con | |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rồng, mặt nguyệt và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | 1 | con | |
| 31 | Lắp dựng rồng, mặt nguyệt | 1 | con | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 143,752 | m2 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | 6 | con | |
| 34 | Lắp dựng phù điêu trang trí bờ nóc | 6 | con | |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,93 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 53,466 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 272,17 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 190,77 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt, tu bổ chữ "Thọ" phía trước | 2 | bộ | |
| 40 | Vật liệu khuôn cửa đi gỗ Lim, khuôn kép | 20,82 | md | |
| 41 | Nẹp khuôn cửa đi, gỗ Lim | 41,64 | m | |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 20,82 | m | |
| 43 | Vật liệu cửa gỗ Lim | 18,577 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 18,577 | m2 | |
| 45 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | 37,154 | m2 | |
| 46 | Khóa cửa đi, phụ kiện cửa đi, cửa chính đền | 3 | bộ | |
| 47 | Khóa cửa đi, phụ kiện cửa đi, cửa phụ đền | 1 | bộ | |
| 48 | Trát, đắp phào kép, gờ chỉ, vữa XM M50, bờ nóc | 55,12 | m | |
| 49 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 100 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 100 | m | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 100 | m | |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 5 | cái | |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi