Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt thiết bị 05 công trình Cấp nước sinh hoạt: xã Tràng Xá, huyện Võ Nhai; xã Trung Thành, thị xã Phổ Yên; xã Tân Hương, thị xã Phổ Yên; xã Tân Thái, huyện Đại Từ; xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201108701-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt thiết bị 05 công trình Cấp nước sinh hoạt: xã Tràng Xá, huyện Võ Nhai; xã Trung Thành, thị xã Phổ Yên; xã Tân Hương, thị xã Phổ Yên; xã Tân Thái, huyện Đại Từ; xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ
Số hiệu KHLCNT 20201108209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn WB, vốn đối ứng tỉnh, vốn dân góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 12:27:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,152,642,185 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH : CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÓM SÔNG CẦU 3 XÃ HÓA THƯỢNG HUYỆN ĐỒNG HỶ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK 7,88 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo HSTK 28,61 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo HSTK 21,55 100m
4 Nối thẳng HDPE D63 Theo HSTK 16 cái
5 Nối thẳng HDPE D40 Theo HSTK 19 cái
6 Nối thẳng HDPE D20 Theo HSTK 78 cái
7 Ba chạc HDPE D63-40-63 Theo HSTK 7 cái
8 Ba chạc HDPE D40-40-40 Theo HSTK 2 cái
9 Ba chạc HDPE D20-20-20 Theo HSTK 10 cái
10 Đai khởi thủy HDPE D63-D20 Theo HSTK 20 cái
11 Đai khởi thủy HDPE D40-D20 Theo HSTK 51 cái
12 Côn thu HDPE D63-D40 Theo HSTK 1 cái
13 Bịt đầu HDPE D40 Theo HSTK 10 Cái
14 Bịt đầu HDPE D20 Theo HSTK 20 Cái
15 Lắp đặt phụ kiện ống HDPE Theo HSTK 218 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Theo HSTK 0,42 100m
17 Ca xe chở ống và vật liệu Theo HSTK 2 Ca
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo HSTK 71 cái
19 Vòi rửa D15 Theo HSTK 71 Cái
20 Van một chiều D15 Theo HSTK 71 Cái
21 Van cửa D15 Theo HSTK 71 Cái
22 ống thép tráng kẽm D15 Theo HSTK 71 m
23 Cút thép 90 độ D15 Theo HSTK 142 Cái
24 Rắc co thép F15 Theo HSTK 71 Cái
25 Kép thép F15 Theo HSTK 142 Cái
26 Côn thu D20-15 Theo HSTK 142 Cái
27 Khâu nối HDPE D20 Theo HSTK 284 Cái
28 Măng xông D15 Theo HSTK 71 Cái
29 Lắp đặt phụ kiện ống Theo HSTK 994 cái
30 Hộp đồng hồ Theo HSTK 71 Cái
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 2,062 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 37,488 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 7,1 m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 66,384 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK 66,384 m3
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 785,841 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 782,478 m3
38 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Theo HSTK 1 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo HSTK 1 cái
40 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo HSTK 4 cặp bích
41 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo HSTK 2 cái
42 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo HSTK 0,02 100m
43 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo HSTK 0,04 100m
44 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo HSTK 0,01 100m
45 Khâu nối GI sang HDPE D63-D65 Theo HSTK 2 cái
46 Đai khởi thủy HDPE D40 Theo HSTK 2 cái
47 Lắp đặt phụ kiện ống Theo HSTK 4 cái
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,096 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo HSTK 3 cái
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,992 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18,173 m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,009 tấn
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 8,402 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 5,807 m3
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 735,885 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 119,88 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 295,74 m2
58 Bóng đèn cao áp Theo HSTK 1 Cái
59 Bóng đèn Theo HSTK 10 Cái
60 Cửa sắt mạ kẽm + sơn đỏ Theo HSTK 7,02 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,766 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,074 100m2
63 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm Theo HSTK 0,156 100m
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK 0,063 tấn
65 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,063 tấn
66 Mạ kẽm Theo HSTK 62,599 Kg
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK 0,182 100m2
68 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 1,456 m3
B CÔNG TRÌNH : MỞ RỘNG CẤP NƯỚC SINH
HOẠT XÃ TÂN HƯƠNG TX PHỔ YÊN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo HSTK 7,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 8,8 100m
3 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK 0,31 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 14,6 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 14,6 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK 2,6331 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 2,6121 100m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,06 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 2 cái
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,3 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,6 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0032 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,006 tấn
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 3,32 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,59 m3
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo HSTK 0,02 100m
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSTK 2 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm Theo HSTK 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50/40mm Theo HSTK 4 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm Theo HSTK 6 cái
21 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính xắc cot 40mm Theo HSTK 4 cái
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,02 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 14,01 m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,63 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 2,63 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,63 m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 91,88 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 0,916 100m3
29 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo HSTK 35 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi tại trụ vòi Theo HSTK 35 bộ
31 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 15mm Theo HSTK 35 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Theo HSTK 35 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Theo HSTK 0,35 100m
34 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20-15mm Theo HSTK 70 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Theo HSTK 70 cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm Theo HSTK 70 cái
37 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 15mm Theo HSTK 35 cái
38 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Theo HSTK 140 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo HSTK 10,5 100m
40 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32/20mm Theo HSTK 35 cái
41 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo HSTK 35 cái
42 Hàn lại bình lọc Theo HSTK 2 Bình
43 Bốc rỡ vật liệu lọc Theo HSTK 2 Bình
44 Cát thạch anh Theo HSTK 500 kg
45 Sỏi lọc Theo HSTK 3 m3
46 Than hoạt tính Theo HSTK 360 kg
C DỰ ÁN : CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÓM GỐC MÍT, XÃ TÂN THÁI, HUYỆN ĐẠI TỪ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK 1,305 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo HSTK 25,297 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo HSTK 14,65 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,37 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Theo HSTK 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo HSTK 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Theo HSTK 56 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50-32-50mm Theo HSTK 1 cái
12 Lắp đặt khâu nối từ HDPE sang Gi bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo HSTK 2 cái
13 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63-20mm Theo HSTK 2 cái
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20mm Theo HSTK 50 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32-20mm Theo HSTK 4 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo HSTK 2 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo HSTK 1 cái
18 Ca xe chở ống và vật liệu Theo HSTK 5 Ca
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK 5,315 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 131,85 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 6,576 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 23,16 m3
23 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK 128 10m
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 23,16 m3
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 63mm Theo HSTK 0,02 100m
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Theo HSTK 1 cái
27 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm Theo HSTK 4 cái
28 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 63mm Theo HSTK 1 cái
29 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 50mm Theo HSTK 4 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo HSTK 1 cái
31 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 63mm Theo HSTK 1 cái
32 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Theo HSTK 4 cái
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 63-63-63mm Theo HSTK 1 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50-50-50mm Theo HSTK 4 cái
35 Lắp bích thép, đường kính ống 63mm Theo HSTK 4 cặp bích
36 Lắp đặt khâu nối GI sang HDPE, đường kính 63-63mm Theo HSTK 2 cái
37 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-15mm Theo HSTK 4 cái
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,32 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 10 cái
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 6,64 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 18 m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,03 tấn
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 16,589 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 7,936 m3
45 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 0,936 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,51 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 29,973 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 22,464 m2
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,467 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,124 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 52 cái
52 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm, d15mm Theo HSTK 52 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 15mm Theo HSTK 52 cái
54 Lắp đặt van cửa nối ren, đường kính van 15mm Theo HSTK 52 cái
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d15 bằng đồng Theo HSTK 52 bộ
56 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm, d15mm Theo HSTK 0,52 100m
57 Lắp đặt khâu nối ren ngoài bằng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 15mm Theo HSTK 208 cái
58 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20-15mm Theo HSTK 104 cái
59 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Theo HSTK 104 cái
60 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Theo HSTK 104 cái
61 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Theo HSTK 52 cái
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 19,6054 m2
63 Thay lớp sỏi bình lọc Theo HSTK 0,2252 m3
64 Thay lớp cát bình lọc Theo HSTK 1,4439 m3
65 Thay lớp than Antraxit bình lọc Theo HSTK 0,3974 m3
D CÔNG TRÌNH : CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÓM LÀNG TRÀNG XÃ TRÀNG XÁ
1 Thi công tầng lọc bằng cát Theo HSTK 0,019 100m3
2 Thi công tầng lọc bằng sỏi Theo HSTK 0,0114 100m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,73 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 12 cấu kiện
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK 1 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 2,2 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,27 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 1,47 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,9 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 6,94 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 47,04 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 11,64 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 40,17 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,043 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,04 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0264 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,1459 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,1301 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,0262 tấn
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm đục lỗ D3m Theo HSTK 0,005 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo HSTK 0,076 100m
22 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80-65mm Theo HSTK 1 cái
23 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Theo HSTK 2 cái
24 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 67mm Theo HSTK 4 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm 67mm Theo HSTK 1 cái
26 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Theo HSTK 2 cái
27 Lắp đặt van phao, đường kính van 67mm Theo HSTK 1 cái
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 12,9 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,02 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,02 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 1 cấu kiện
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,28 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,18 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,13 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,33 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,04 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 12,57 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,94 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,05 m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0032 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK 0,0108 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK 0,0491 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,0101 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,0416 tấn
45 Thép hình+tấm Theo HSTK 0,0696 tấn
46 Cửa đi pa nô đặc gỗ dổi Theo HSTK 1,6 m2
47 Bản lề Theo HSTK 6 cái
48 Khóa cửa Theo HSTK 1 cái
49 Ống nhựa PVC D40mm Theo HSTK 1 m
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK 25,88 m2
51 ống nhựa mềm dây dẫn clo Theo HSTK 1 m
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 1,85 m3
53 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,99 m3
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,16 m3
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 5 cấu kiện
56 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,97 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,54 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,52 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 10,8 m2
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,008 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,015 tấn
62 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Theo HSTK 0,05 100m
63 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,01 100m
64 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50-40mm Theo HSTK 3 cái
65 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50-40mm Theo HSTK 1 cái
66 Lắp đặt kép thép tráng kẽm 67mm Theo HSTK 2 cái
67 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo HSTK 4 cái
68 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo HSTK 4 cái
69 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Theo HSTK 5 cái
70 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50mm Theo HSTK 3 cái
71 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo HSTK 2 cái
72 Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D50mm Theo HSTK 2 cái
73 Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm , đường kính 40mm Theo HSTK 2 cái
74 Lắp đặt van điều tiết D67mm Theo HSTK 1 cái
75 Lắp đặt van điều tiết D50mm Theo HSTK 2 cái
76 Lắp đặt van điều tiết D40mm Theo HSTK 2 cái
77 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65 Theo HSTK 1 cái
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 7,5 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 2,5 m3
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,06 m3
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 1 cấu kiện
82 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,39 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,9 m3
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,41 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,32 m2
86 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0032 100m2
87 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,006 tấn
88 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Theo HSTK 0,02 100m
89 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm Theo HSTK 2 cái
90 Lắp đặt kép thép tráng kẽm 65mm Theo HSTK 4 cái
91 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm Theo HSTK 2 cái
92 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính65mm Theo HSTK 4 cái
93 Lắp đặt van ren D65mm Theo HSTK 2 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 3,02 m3
95 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,01 m3
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,06 m3
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK 2 cấu kiện
98 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 0,39 m3
99 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,9 m3
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 5,41 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,6 m2
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,0032 100m2
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,0061 tấn
104 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm Theo HSTK 2 cái
105 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm Theo HSTK 2 cái
106 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm Theo HSTK 2 cái
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 3,02 m3
108 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 1,01 m3
109 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 1,8 m3
110 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK 31,8 m2
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 0,12 m2
112 Nắp bê tông đậy đồng hồ đúc sẵn Theo HSTK 60 cái
113 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm Theo HSTK 60 cái
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 60 bộ
115 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Theo HSTK 0,6 100m
116 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm Theo HSTK 240 cái
117 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20/15mm Theo HSTK 120 cái
118 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Theo HSTK 120 cái
119 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm Theo HSTK 120 cái
120 Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm , đường kính 15mm Theo HSTK 60 cái
121 Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 15mm Theo HSTK 60 cái
122 Lắp đặt van cửa, đường kính van 20mm Theo HSTK 60 cái
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,75 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,25 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,27 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,036 100m2
127 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Theo HSTK 0,08 100m
128 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo HSTK 2,17 100m
129 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo HSTK 1,77 100m
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN8 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo HSTK 44,164 100m
131 Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN8 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo HSTK 2,16 100m
132 Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN16 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo HSTK 18 100m
133 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60-20mm Theo HSTK 31 cái
134 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20mm Theo HSTK 20 cái
135 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40-20mm Theo HSTK 8 cái
136 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Theo HSTK 57 cái
137 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Theo HSTK 18 cái
138 Lắp đặt nối thẳngnhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Theo HSTK 1 cái
139 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE , đường kính 63mm Theo HSTK 18 cái
140 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE , đường kính 40mm Theo HSTK 2 cái
141 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm Theo HSTK 55 cái
142 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Theo HSTK 5 cái
143 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75-63mm Theo HSTK 1 cái
144 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo HSTK 3 cái
145 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo HSTK 2 cái
146 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK 7,5692 100m3
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK 171,6 m3
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (thủ công 80%) Theo HSTK 56,8 m3
149 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 9,8532 100m3
E CÔNG TRÌNH : MỞ RỘNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÃ TRUNG THÀNH
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/65mm Theo HSTK 1 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/50mm Theo HSTK 1 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/40mm Theo HSTK 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Theo HSTK 9,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK 28,87 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo HSTK 41,15 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Theo HSTK 28,01 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo HSTK 21,33 100m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSTK 13,2785 100m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK 885,236 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 21,99 100m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,1 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 3 cái
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,94 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,51 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0048 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,009 tấn
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 4,5 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 1,5 m3
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Theo HSTK 0,02 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Theo HSTK 0,02 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Theo HSTK 0,02 100m
23 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Theo HSTK 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK 1 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo HSTK 1 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo HSTK 1 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo HSTK 1 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ =40mm Theo HSTK 1 cái
29 Lắp bích thép, đường kính ống 75mm Theo HSTK 2 cặp bích
30 Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67/50mm Theo HSTK 2 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 50/40 Theo HSTK 2 cái
32 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép Theo HSTK 3 cái
33 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép Theo HSTK 3 cái
34 Lắp đặt zắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo HSTK 2 cái
35 Lắp đặt zắc cog kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo HSTK 2 cái
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 13,5 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 186,19 m2
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 8,37 m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 488,252 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSTK 7,3238 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK 12,2063 100m3
42 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Theo HSTK 465 cái
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 465 bộ
44 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 15mm Theo HSTK 465 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Theo HSTK 465 cái
46 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Theo HSTK 4,65 100m
47 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20-15mm Theo HSTK 930 cái
48 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm Theo HSTK 930 cái
49 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm Theo HSTK 930 cái
50 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 15mm Theo HSTK 465 cái
51 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Theo HSTK 1.860 cái
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo HSTK 18,6 100m
53 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63/20mm Theo HSTK 115 cái
54 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50/20mm Theo HSTK 125 cái
55 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40/20mm Theo HSTK 100 cái
56 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32/20mm Theo HSTK 125 cái
57 Hộp bảo vệ đồng hồ Theo HSTK 465 Hộp
F PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH : MỞ CỘNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÃ TÂN HƯƠNG TX PHỔ YÊN
1 Máy nén khí thổi giếng - Theo HSTK 1 Bộ
2 Bơn giếng 7,5kW, h = 30m Theo HSTK 1 Cái
G PHẦN THIẾT BỊCÔNG TRÌNH : CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÓM LÀNG TRÀNG XÃ TRÀNG XÁ
1 Hệ thống sử lý nước bằng Clo javen Theo HSTK 1 Hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->