Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt thiết bị 05 công trình Cấp nước sinh hoạt: xã Tràng Xá, huyện Võ Nhai; xã Trung Thành, thị xã Phổ Yên; xã Tân Hương, thị xã Phổ Yên; xã Tân Thái, huyện Đại Từ; xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt thiết bị 05 công trình Cấp nước sinh hoạt: xã Tràng Xá, huyện Võ Nhai; xã Trung Thành, thị xã Phổ Yên; xã Tân Hương, thị xã Phổ Yên; xã Tân Thái, huyện Đại Từ; xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201108209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn WB, vốn đối ứng tỉnh, vốn dân góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 12:27:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,152,642,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH : CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÓM SÔNG CẦU 3 XÃ HÓA THƯỢNG HUYỆN ĐỒNG HỶ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 7,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 28,61 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 21,55 | 100m |
| 4 | Nối thẳng HDPE D63 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 5 | Nối thẳng HDPE D40 | Theo HSTK | 19 | cái |
| 6 | Nối thẳng HDPE D20 | Theo HSTK | 78 | cái |
| 7 | Ba chạc HDPE D63-40-63 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 8 | Ba chạc HDPE D40-40-40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Ba chạc HDPE D20-20-20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy HDPE D63-D20 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 11 | Đai khởi thủy HDPE D40-D20 | Theo HSTK | 51 | cái |
| 12 | Côn thu HDPE D63-D40 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Bịt đầu HDPE D40 | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 14 | Bịt đầu HDPE D20 | Theo HSTK | 20 | Cái |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện ống HDPE | Theo HSTK | 218 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,42 | 100m |
| 17 | Ca xe chở ống và vật liệu | Theo HSTK | 2 | Ca |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo HSTK | 71 | cái |
| 19 | Vòi rửa D15 | Theo HSTK | 71 | Cái |
| 20 | Van một chiều D15 | Theo HSTK | 71 | Cái |
| 21 | Van cửa D15 | Theo HSTK | 71 | Cái |
| 22 | ống thép tráng kẽm D15 | Theo HSTK | 71 | m |
| 23 | Cút thép 90 độ D15 | Theo HSTK | 142 | Cái |
| 24 | Rắc co thép F15 | Theo HSTK | 71 | Cái |
| 25 | Kép thép F15 | Theo HSTK | 142 | Cái |
| 26 | Côn thu D20-15 | Theo HSTK | 142 | Cái |
| 27 | Khâu nối HDPE D20 | Theo HSTK | 284 | Cái |
| 28 | Măng xông D15 | Theo HSTK | 71 | Cái |
| 29 | Lắp đặt phụ kiện ống | Theo HSTK | 994 | cái |
| 30 | Hộp đồng hồ | Theo HSTK | 71 | Cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 2,062 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 37,488 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 7,1 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 66,384 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK | 66,384 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 785,841 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 782,478 | m3 |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 4 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| 45 | Khâu nối GI sang HDPE D63-D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Đai khởi thủy HDPE D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt phụ kiện ống | Theo HSTK | 4 | cái |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,096 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTK | 3 | cái |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,992 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18,173 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 8,402 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,807 | m3 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 735,885 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 119,88 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 295,74 | m2 |
| 58 | Bóng đèn cao áp | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 59 | Bóng đèn | Theo HSTK | 10 | Cái |
| 60 | Cửa sắt mạ kẽm + sơn đỏ | Theo HSTK | 7,02 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,766 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo HSTK | 0,156 | 100m |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK | 0,063 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 0,063 | tấn |
| 66 | Mạ kẽm | Theo HSTK | 62,599 | Kg |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,182 | 100m2 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,456 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH : MỞ RỘNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÃ TÂN HƯƠNG TX PHỔ YÊN |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 7,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 8,8 | 100m |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 0,31 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 14,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 14,6 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK | 2,6331 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 2,6121 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,06 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,3 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,6 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0032 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 3,32 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,59 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50/40mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính xắc cot 40mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,02 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 14,01 | m2 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,63 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 2,63 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,63 | m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 91,88 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,916 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo HSTK | 35 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi tại trụ vòi | Theo HSTK | 35 | bộ |
| 31 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 35 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20-15mm | Theo HSTK | 70 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo HSTK | 70 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm | Theo HSTK | 70 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 15mm | Theo HSTK | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo HSTK | 140 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 10,5 | 100m |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32/20mm | Theo HSTK | 35 | cái |
| 41 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo HSTK | 35 | cái |
| 42 | Hàn lại bình lọc | Theo HSTK | 2 | Bình |
| 43 | Bốc rỡ vật liệu lọc | Theo HSTK | 2 | Bình |
| 44 | Cát thạch anh | Theo HSTK | 500 | kg |
| 45 | Sỏi lọc | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 46 | Than hoạt tính | Theo HSTK | 360 | kg |
| C | DỰ ÁN : CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÓM GỐC MÍT, XÃ TÂN THÁI, HUYỆN ĐẠI TỪ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 1,305 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 25,297 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 14,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,37 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50-32-50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối từ HDPE sang Gi bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63-20mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20mm | Theo HSTK | 50 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32-20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Ca xe chở ống và vật liệu | Theo HSTK | 5 | Ca |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK | 5,315 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 131,85 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 6,576 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 23,16 | m3 |
| 23 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 128 | 10m |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 23,16 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 63-63-63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50-50-50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 4 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt khâu nối GI sang HDPE, đường kính 63-63mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-15mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 10 | cái |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,64 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 16,589 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 7,936 | m3 |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,936 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,51 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,973 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 22,464 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,467 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,124 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 52 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm, d15mm | Theo HSTK | 52 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 52 | cái |
| 54 | Lắp đặt van cửa nối ren, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 52 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d15 bằng đồng | Theo HSTK | 52 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm, d15mm | Theo HSTK | 0,52 | 100m |
| 57 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài bằng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 15mm | Theo HSTK | 208 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20-15mm | Theo HSTK | 104 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Theo HSTK | 104 | cái |
| 60 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo HSTK | 104 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo HSTK | 52 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 19,6054 | m2 |
| 63 | Thay lớp sỏi bình lọc | Theo HSTK | 0,2252 | m3 |
| 64 | Thay lớp cát bình lọc | Theo HSTK | 1,4439 | m3 |
| 65 | Thay lớp than Antraxit bình lọc | Theo HSTK | 0,3974 | m3 |
| D | CÔNG TRÌNH : CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÓM LÀNG TRÀNG XÃ TRÀNG XÁ | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo HSTK | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Theo HSTK | 0,0114 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,73 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 12 | cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,47 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,9 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,94 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 47,04 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11,64 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 40,17 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,043 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0264 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1459 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,1301 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,0262 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm đục lỗ D3m | Theo HSTK | 0,005 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo HSTK | 0,076 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80-65mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 67mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm 67mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao, đường kính van 67mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 12,9 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,02 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,02 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,28 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,18 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,13 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,33 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,04 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,57 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,94 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,05 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0032 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0108 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0491 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0101 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,0416 | tấn |
| 45 | Thép hình+tấm | Theo HSTK | 0,0696 | tấn |
| 46 | Cửa đi pa nô đặc gỗ dổi | Theo HSTK | 1,6 | m2 |
| 47 | Bản lề | Theo HSTK | 6 | cái |
| 48 | Khóa cửa | Theo HSTK | 1 | cái |
| 49 | Ống nhựa PVC D40mm | Theo HSTK | 1 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK | 25,88 | m2 |
| 51 | ống nhựa mềm dây dẫn clo | Theo HSTK | 1 | m |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,85 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,99 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,16 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,97 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,54 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,52 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,8 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,015 | tấn |
| 62 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67-50-40mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50-40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm 67mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm D50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm , đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van điều tiết D67mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van điều tiết D50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van điều tiết D40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 7,5 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,5 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,06 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| 82 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,39 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,41 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,32 | m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0032 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,006 | tấn |
| 88 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm 65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính65mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren D65mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 3,02 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,01 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,06 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 98 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 0,39 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,9 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,41 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,6 | m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0032 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0061 | tấn |
| 104 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 105 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 3,02 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 1,01 | m3 |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 31,8 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,12 | m2 |
| 112 | Nắp bê tông đậy đồng hồ đúc sẵn | Theo HSTK | 60 | cái |
| 113 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 20mm | Theo HSTK | 240 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20/15mm | Theo HSTK | 120 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK | 120 | cái |
| 119 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Theo HSTK | 120 | cái |
| 120 | Lắp đặt Măng sông thép tráng kẽm , đường kính 15mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 121 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 122 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 20mm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,75 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,25 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Theo HSTK | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 2,17 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 1,77 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN8 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 44,164 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN8 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 2,16 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE.PN16 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 18 | 100m |
| 133 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60-20mm | Theo HSTK | 31 | cái |
| 134 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 135 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40-20mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Theo HSTK | 57 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối thẳngnhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE , đường kính 63mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 140 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE , đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Theo HSTK | 55 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75-63mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 144 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,5692 | 100m3 |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK | 171,6 | m3 |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (thủ công 80%) | Theo HSTK | 56,8 | m3 |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 9,8532 | 100m3 |
| E | CÔNG TRÌNH : MỞ RỘNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÃ TRUNG THÀNH | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/65mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 300/40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 9,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 28,87 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 41,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 28,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK | 21,33 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK | 13,2785 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo HSTK | 885,236 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 21,99 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,94 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,51 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 4,5 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,5 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ =40mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 2 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67/50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 50/40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép | Theo HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép | Theo HSTK | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt zắc co nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt zắc cog kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13,5 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 186,19 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 8,37 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 488,252 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK | 7,3238 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 12,2063 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo HSTK | 465 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 465 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 465 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo HSTK | 465 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Theo HSTK | 4,65 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20-15mm | Theo HSTK | 930 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Theo HSTK | 930 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm | Theo HSTK | 930 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông 15mm | Theo HSTK | 465 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo HSTK | 1.860 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 18,6 | 100m |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63/20mm | Theo HSTK | 115 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50/20mm | Theo HSTK | 125 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40/20mm | Theo HSTK | 100 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32/20mm | Theo HSTK | 125 | cái |
| 57 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Theo HSTK | 465 | Hộp |
| F | PHẦN THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH : MỞ CỘNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÃ TÂN HƯƠNG TX PHỔ YÊN | |||
| 1 | Máy nén khí thổi giếng - | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Bơn giếng 7,5kW, h = 30m | Theo HSTK | 1 | Cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊCÔNG TRÌNH : CẤP NƯỚC SINH HOẠT XÓM LÀNG TRÀNG XÃ TRÀNG XÁ | |||
| 1 | Hệ thống sử lý nước bằng Clo javen | Theo HSTK | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi