Gói thầu: Gói thầu: 47 2020-SCL-XL-ĐTRR:Thi công công trình: Đại tu các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân Đỉnh, Đức Thắng quận Bắc Từ Liêm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201105817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 47 2020-SCL-XL-ĐTRR:Thi công công trình: Đại tu các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân Đỉnh, Đức Thắng quận Bắc Từ Liêm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 09:59:00 đến ngày 2020-11-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,338,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 1 | |||
| C | Phần vật liệu | |||
| D | Phần trạm biến áp | |||
| E | A CẤP | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | 210 | Mét | |
| F | Phần trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | Bộ | |
| 2 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | 1 | Bộ | |
| G | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ | (16,28kg/bộ) | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | ( 20,4kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | Cái | |
| 5 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 230 | Mét | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 16 | Hộp | |
| 7 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 28 | cái | |
| 8 | ống nối dây AM 120/95 | 32 | Cái | |
| H | B CẤP | |||
| I | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| 2 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | 1 | bộ | |
| 3 | Keo dán gioăng | 1 | lọ | |
| 4 | Biển báo an toàn các loại | 2 | Cái | |
| 5 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| J | Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2 | 13 | Mét | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 8 | Mét | |
| 3 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 1 | Cái | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 4 | Cái | |
| K | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (36,2kg/bộ) | 1 | bộ |
| 2 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 1 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt xử lý AM70 | 4 | Cái | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 2 | m | |
| 5 | Đai thép | 12 | Mét | |
| 6 | Khóa đai thép | 10 | Cái | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 32 | Mét | |
| 8 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 20 | Mét | |
| 9 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp | (14,46kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp | (11,664kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 3 cáp | (12,324kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp | (12,624kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 13 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 20 | Cái | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 | 2 | Cái | |
| 15 | Cát đen mịn | 14,02 | M3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 88 | Mét | |
| 17 | Gạch không nung 220x105x60 | 792 | Viên | |
| L | NHÂN CÔNG | |||
| M | B THỰC HIỆN | |||
| N | Phần thiết bị | |||
| O | Lắp mới | |||
| P | Di chuyển | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-1600A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay thế tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35kV (Di chuyển tủ tụ bù 60kVar) | 1 | tủ | |
| 3 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=1000KVA (Di chuyển máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV) | 1 | máy | |
| Q | Phần vật liệu | |||
| R | Phần trạm biến áp | |||
| S | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 240 mm2 (Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2) | 210 | m | |
| 2 | Thay phụ kiện máy biến áp 630KVA (Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)) | 1 | máy | |
| 3 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo an toàn các loại) | 2 | công/bộ | |
| 4 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển tên trạm) | 1 | công/bộ | |
| T | Di chuyển | |||
| U | Phần trung áp | |||
| V | Lắp mới | |||
| 1 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 3kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2) | 0,13 | 100 mét | |
| 2 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV (Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95)) | 1 | công/ 1 đầu cáp | |
| 3 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV (Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70)) | 1 | công/ 1 đầu cáp | |
| 4 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 1 | công/bộ | |
| W | Di chuyển | |||
| X | Phần hạ thế | |||
| Y | Lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Đầu cốt ép M240 2 lỗ) | 2,8 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt Xà nánh kép cột BTLT đúp dọc (36,2kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 1 mặt (16,28kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3p 2 mặt( 20,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp (12,624kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Thay hộp ở tường bê tông >=200x200 (Hộp phân dây Composit trọn bộ) | 1 | 1 hộp | |
| 10 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2 (Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2) | 32 | 1m | |
| 11 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2) | 20 | 1m | |
| 12 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 2,3 | 100 mét | |
| 13 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 16 | công/ 1 đầu cáp | |
| 14 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0) | 2 | cột | |
| Z | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp ABC4x120mm2) | 0,075 | km | |
| 2 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) (Tháo ra và lắp lại hòm H4) | 2 | hộp | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Tháo ra và lắp lại hòm H3P) | 5 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Tháo ra và lắp lại hòm H3P(TI)) | 1 | hộp | |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông >=200x200 (Tháo ra và lắp lại hộp phân dây) | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tháo ra và lắp lại tủ chiếu sáng) | 2 | tủ | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm H4) | 10 | 1m | |
| 8 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm H3P) | 25 | 1m | |
| 9 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm H3P(TI)) | 5 | 1m | |
| 10 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn HPD) | 5 | 1m | |
| AA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240mm2) | 0,56 | 100 mét | |
| 2 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2) | 0,09 | 100 mét | |
| 3 | Thu hồi xà, giá đỡ các loại | 1 | bộ | |
| 4 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột H 8,5m) | 6 | cột | |
| 5 | Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Thu hồi cáp ABC4x120) | 0,144 | km | |
| AB | Phần trạm biến áp | |||
| AC | Phần trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,08 | 100m | |
| 2 | Làm mốc báo hiệu cáp | 4 | viên | |
| AD | Phần hạ thế | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 20 | viên | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm 8,5m kép | 1 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công | 1,694 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 1,583 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 1,694 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 1,694 | m3 | |
| AE | Hào cáp, giá đỡ cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 88 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 1,97 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 25,09 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,11 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 1,44 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 27,06 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 27,06 | m3 | |
| AF | VẬN CHUYỂN | |||
| AG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| AH | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) | 24,6 | m2 | |
| AI | Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 2 | |||
| AJ | A CẤP | |||
| AK | Phần vật liệu | |||
| AL | Phần hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 8 | Cái | |
| AM | B CẤP | |||
| AN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | 4 | Mét | |
| 2 | Ghế thao tác | (224,41kg/bộ) | 1 | bộ |
| 3 | Dầm đỡ máy biến áp 24kV | (311,15kg/bộ) | 1 | bộ |
| 4 | Thang trèo | (31,32kg/bộ) | 1 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV+ty | 5 | Bộ | |
| AO | NHÂN CÔNG | |||
| AP | B THỰC HIỆN | |||
| AQ | Phần thiết bị | |||
| AR | Lắp mới | |||
| AS | Di chuyển | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-1250A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=800KVA (Di chuyển máy biến áp 750kVA-22/0,4kV) | 1 | máy | |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV (Di chuyển tụ điện hạ áp 40kVAr) | 0,08 | MVAR | |
| AT | Phần vật liệu | |||
| AU | Phần trạm biến áp | |||
| AV | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2) | 4 | m | |
| 2 | Lắp đặt ghế thao tác ( 226,4kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp trạm treo (227,8kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt thang trèo (31,32kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV (Sứ đứng 24kV+ty) | 0,5 | 10 sứ | |
| AW | Di chuyển | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m (Lắp đặt lại cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240mm2) | 0,84 | 100 mét | |
| 2 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m (Lắp đặt lại cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M120mm2) | 0,05 | 100 mét | |
| 3 | Di chuyển giá đỡ cáp trung áp | 1 | bộ | |
| 4 | Di chuyển giá đỡ cáp hạ áp | 1 | bộ | |
| AX | Phần trung áp | |||
| AY | Lắp mới | |||
| AZ | Di chuyển | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Tháo ra và lắp lại Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2) | 0,21 | 100 mét | |
| BA | Phần hạ thế | |||
| BB | Lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Đầu cốt M50) | 0,8 | 10 đầu | |
| BC | Tháo ra lắp lại | |||
| BD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2) | 0,01 | 100 mét | |
| 2 | Thu hồi xà, giá đỡ các loại | 3 | bộ | |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV (Thu hồi sứ đứng 22kV) | 0,4 | 10 sứ | |
| BE | VẬN CHUYỂN | |||
| BF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| BG | Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 9 | |||
| BH | A CẤP | |||
| BI | Phần vật liệu | |||
| BJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 8 | Cái | |
| BK | B CẤP | |||
| BL | Phần vật liệu | |||
| BM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| BN | NHÂN CÔNG | |||
| BO | B THỰC HIỆN | |||
| BP | Phần thiết bị | |||
| BQ | Lắp mới | |||
| BR | Di chuyển | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV (Di chuyển tụ điện hạ áp 25kVAr) | 0,1 | MVAR | |
| BS | Phần vật liệu | |||
| BT | Phần trạm biến áp | |||
| BU | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2) | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | bộ | |
| BV | Di chuyển | |||
| BW | Phần hạ thế | |||
| BX | Lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Đầu cốt M50) | 0,8 | 10 đầu | |
| BY | Tháo ra lắp lại | |||
| BZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2) | 0,01 | 100 mét | |
| 2 | Thu hồi vỏ tụ bù | 1 | bộ | |
| CA | VẬN CHUYỂN | |||
| CB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CC | Hạng mục: TBA Tân Trào 2 | |||
| CD | A CẤP | |||
| CE | Phần vật liệu | |||
| CF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | 8 | Cái | |
| CG | B CẤP | |||
| CH | Phần vật liệu | |||
| CI | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| CJ | NHÂN CÔNG | |||
| CK | B THỰC HIỆN | |||
| CL | Phần thiết bị | |||
| CM | Lắp mới | |||
| CN | Di chuyển | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV (Di chuyển tụ điện hạ áp 25kVAr) | 0,1 | MVAR | |
| CO | Phần vật liệu | |||
| CP | Phần trạm biến áp | |||
| CQ | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2) | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | bộ | |
| CR | Di chuyển | |||
| CS | Phần hạ thế | |||
| CT | Lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Đầu cốt M50) | 0,8 | 10 đầu | |
| CU | Tháo ra lắp lại | |||
| CV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2) | 0,01 | 100 mét | |
| 2 | Thu hồi vỏ tụ bù | 1 | bộ | |
| CW | VẬN CHUYỂN | |||
| CX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| CY | Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 4 | |||
| CZ | A CẤP | |||
| DA | Phần vật liệu | |||
| DB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 115,5 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 2 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 12 | Hộp | |
| 4 | Đầu cốt M50 | 8 | Cái | |
| 5 | ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái | |
| 6 | ống co ngót đk 20 | 6 | Mét | |
| 7 | ống co ngót đk 20 | 6 | Mét | |
| 8 | ống co ngót đk 20 | 23,6 | Mét | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | 54 | Mét | |
| DC | VẬN CHUYỂN | |||
| DD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DE | B CẤP | |||
| DF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ 12 công tơ (01MCCB250, 06MCB63A, 03MCB100A) | 1 | tủ | |
| DG | Phần vật liệu | |||
| DH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | 4 | Mét | |
| 2 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| DI | Phần hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ tủ Pillar | (16,769kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa tủ Pilar, phân dây | (19kg/bộ) | 19 | Kg |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (33,74kg/bộ) | 1 | bộ |
| 4 | Đai thép | 14 | Mét | |
| 5 | Khóa đai thép | 21 | Cái | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 102 | Mét | |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*25 mm2 | 51 | Mét | |
| 8 | Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN6 | 15 | Mét | |
| 9 | Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D40-PN6 | 7,5 | Mét | |
| 10 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | 9,5 | Mét | |
| 11 | Đầu cốt M10 | 12 | cái | |
| 12 | Đầu cốt M25 | 12 | cái | |
| 13 | Phụ kiện cố định ống lên tường | 63 | bộ | |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 27 | Mét | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | 7 | Mét | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 63 | Mét | |
| 17 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 7 cáp | (30,862kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 18 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 5 | Cái | |
| 19 | Bảng sơ đồ 1 sợi | 2 | Cái | |
| 20 | Biển tên tủ | 1 | Cái | |
| 21 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 16 | Cái | |
| 22 | Cát đen mịn | 4,42 | M3 | |
| 23 | Băng báo cáp | 16 | Mét | |
| 24 | Gạch không nung 220x105x60 | 144 | Viên | |
| DJ | NHÂN CÔNG | |||
| DK | B THỰC HIỆN | |||
| DL | Phần thiết bị | |||
| DM | Lắp mới | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ 12 công tơ (01MCCB250, 06MCB63A, 03MCB100A)) | 1 | tủ | |
| DN | Di chuyển | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-1600A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV (Di chuyển tụ điện hạ áp 30kVAr) | 0,09 | MVAR | |
| DO | Phần vật liệu | |||
| DP | Phần trạm biến áp | |||
| DQ | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2) | 4 | m | |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | bộ | |
| DR | Di chuyển | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m (Lắp đặt lại cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240mm2) | 0,84 | 100 mét | |
| DS | Di chuyển | |||
| DT | Phần hạ thế | |||
| DU | Lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Đầu cốt M10) | 1,2 | 10 đầu | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Đầu cốt M25) | 1,2 | 10 đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Đầu cốt M50) | 0,8 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ tủ pillar (16,769KG/BỘ) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà nánh kép cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 7 cáp (30,862kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2 (Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2) | 102 | 1m | |
| 8 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m (Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*25 mm2) | 0,51 | 100 mét | |
| 9 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 4.5kg/m (Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2) | 0,095 | 100 mét | |
| 10 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 1,155 | 100 mét | |
| 11 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 2 | công/ 1 đầu cáp | |
| 12 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 12 | công/ 1 đầu cáp | |
| 13 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Bảng sơ đồ 1 sợi) | 2 | công/bộ | |
| 14 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển tên tủ) | 1 | công/bộ | |
| 15 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 16 | công/bộ | |
| DV | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Đầu cốt M10) | 0,1 | 10 cọc | |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Đầu cốt M25) | 0,6 | 10m | |
| DW | Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp ABC4x120mm2) | 0,156 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp ABC4x95mm2) | 0,006 | km | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Tháo ra và lắp lại hòm H3P) | 1 | hộp | |
| 4 | Thay công tơ 1 pha (Tháo ra và lắp lại công tơ 1 pha) | 9 | cái | |
| 5 | Thay công tơ 3 pha (Tháo ra và lắp lại công tơ 3 pha) | 3 | cái | |
| 6 | Thay dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 (Chỉnh trang cáp sau công tơ) | 0,012 | km | |
| 7 | Thay dây bằng thủ công, dây thép td=25mm2 (Chỉnh trang cáp sau công tơ) | 0,006 | km | |
| DX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2) | 0,01 | 100 mét | |
| 2 | Thu hồi vỏ tụ bù | 1 | bộ | |
| 3 | Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Thu hồi hòm H2) | 1 | hộp | |
| 4 | Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) (Thu hồi hòm H4) | 2 | hộp | |
| 5 | Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Thu hồi hòm H3P) | 3 | hộp | |
| 6 | Thay hộp ở tường bê tông >=200x200 (Thu hồi hòm hộp phân dây) | 2 | 1 hộp | |
| 7 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột BTLT 10m) | 2 | cột | |
| 8 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột H 8,5m) | 2 | cột | |
| 9 | Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Thu hồi cáp ABC4x120) | 0,021 | km | |
| DY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 5 | viên | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10) | 0,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D40-PN6) | 0,075 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 50/40) | 0,54 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | 0,27 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) | 0,07 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,63 | 100m | |
| DZ | Hào cáp, giá đỡ cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 16 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,96 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 5,28 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,03 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 0,36 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 6,24 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 6,24 | m3 | |
| EA | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 4,8 | m2 | |
| EB | VẬN CHUYỂN | |||
| EC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| ED | Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 12 | |||
| EE | B CẤP | |||
| EF | Phần vật liệu | |||
| EG | Phần trung thế | |||
| 1 | Đai ôm cáp | (8,21kg/bộ) | 1 | Cái |
| EH | NHÂN CÔNG | |||
| EI | B THỰC HIỆN | |||
| EJ | Phần trung áp | |||
| EK | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt cô li ê ôm cáp lên cột (8,21kg/bộ) | 1 | bộ | |
| EL | Phần hạ thế | |||
| EM | Lắp mới | |||
| EN | Tháo ra lắp lại | |||
| EO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà, giá đỡ các loại | 1 | bộ | |
| EP | VẬN CHUYỂN | |||
| EQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| ER | Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 18 | |||
| ES | A CẤP | |||
| ET | Phần vật liệu | |||
| EU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 4 | Hộp | |
| 2 | Đầu cốt M50 | 8 | Cái | |
| 3 | ống co ngót đk 20 | 6 | Mét | |
| EV | B CẤP | |||
| EW | Phần vật liệu | |||
| EX | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Vỏ tủ tụ bù hạ thế | 1 | Cái | |
| EY | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 22 | Mét | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 44 | Mét | |
| 3 | Nắp bịt đầu ống nhựa xoắn HDPE-FD130/100 | 14 | cái | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái | |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 4 | Cái | |
| 6 | Cát đen mịn | 4,28 | M3 | |
| 7 | Băng báo cáp | 12 | Mét | |
| 8 | Gạch không nung 220x105x60 | 108 | Viên | |
| EZ | NHÂN CÔNG | |||
| FA | B THỰC HIỆN | |||
| FB | Phần thiết bị | |||
| FC | Lắp mới | |||
| FD | Di chuyển | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-630A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV (Di chuyển tụ điện hạ áp 50kVAr) | 0,1 | MVAR | |
| FE | Phần vật liệu | |||
| FF | Phần trạm biến áp | |||
| FG | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2) | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ tụ bù | 1 | bộ | |
| FH | Di chuyển | |||
| FI | Phần hạ thế | |||
| FJ | Lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Đầu cốt M50) | 0,8 | 10 đầu | |
| 2 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2) | 0,22 | 100 mét | |
| 3 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 4 | công/ 1 đầu cáp | |
| 4 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 4 | công/bộ | |
| FK | Tháo ra lắp lại | |||
| FL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2) | 0,01 | 100 mét | |
| 2 | Thu hồi vỏ tụ bù | 1 | bộ | |
| FM | Phần trạm biến áp | |||
| FN | Phần trung thế | |||
| FO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,44 | 100m | |
| FP | Hào cáp, giá đỡ cáp | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 4,8 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 4,9 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 4,93 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 4,93 | m3 | |
| FQ | VẬN CHUYỂN | |||
| FR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FS | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 4,8 | m2 | |
| FT | Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 19 | |||
| FU | A CẤP | |||
| FV | Phần vật liệu | |||
| FW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 81 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 12 | Hộp | |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái | |
| 4 | ống co ngót đk 20 | 22,8 | Mét | |
| FX | B CẤP | |||
| FY | Phần vật liệu | |||
| FZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 36 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 6 cáp | (19,141kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái | |
| 4 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 12 | Cái | |
| 5 | Cát đen mịn | 0,86 | M3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 4 | Mét | |
| 7 | Gạch không nung 220x105x60 | 36 | Viên | |
| GA | NHÂN CÔNG | |||
| GB | B THỰC HIỆN | |||
| GC | Phần vật liệu | |||
| GD | Phần hạ thế | |||
| GE | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 6 cáp (19,141KG/BỘ) | 1 | bộ | |
| 2 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 0,81 | 100 mét | |
| 3 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 12 | công/ 1 đầu cáp | |
| 4 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 12 | công/bộ | |
| GF | Tháo ra lắp lại | |||
| GG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Thu hồi cáp ABC4x120) | 0,048 | km | |
| GH | Phần trạm biến áp | |||
| GI | Phần trung thế | |||
| GJ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,36 | 100m | |
| GK | Hào cáp, giá đỡ cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 4 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,24 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,08 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,03 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 0,36 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 1,32 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 1,32 | m3 | |
| GL | VẬN CHUYỂN | |||
| GM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| GN | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,2 | m2 | |
| GO | Hạng mục: TBA Xuân Tảo 1 | |||
| GP | A CẤP | |||
| GQ | Phần vật liệu | |||
| GR | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 58 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 8 | Hộp | |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái | |
| 4 | ống co ngót đk 20 | 15,2 | Mét | |
| GS | B CẤP | |||
| GT | Phần vật liệu | |||
| GU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 28 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp | (16,821kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái | |
| 4 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 8 | Cái | |
| 5 | Cát đen mịn | 1,3 | M3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 6 | Mét | |
| 7 | Gạch không nung 220x105x60 | 54 | Viên | |
| GV | NHÂN CÔNG | |||
| GW | B THỰC HIỆN | |||
| GX | Phần vật liệu | |||
| GY | Phần hạ thế | |||
| GZ | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 0,58 | 100 mét | |
| 3 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 8 | công/ 1 đầu cáp | |
| 4 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 8 | công/bộ | |
| HA | Tháo ra lắp lại | |||
| HB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Thu hồi cáp ABC4x120) | 0,032 | km | |
| HC | Phần hạ thế | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,28 | 100m | |
| HD | Hào cáp, giá đỡ cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 6 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,36 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,62 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,03 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 0,36 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 1,98 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 1,98 | m3 | |
| HE | VẬN CHUYỂN | |||
| HF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| HG | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,8 | m2 | |
| HH | Hạng mục: TBA Đức Thắng 2 | |||
| HI | A CẤP | |||
| HJ | Phần vật liệu | |||
| HK | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 58 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 8 | Hộp | |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái | |
| 4 | ống co ngót đk 20 | 15,2 | Mét | |
| HL | B CẤP | |||
| HM | Phần vật liệu | |||
| HN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máng cáp hạ thế | 1 | Bộ | |
| 2 | Máng cáp cao thế | 1 | Bộ | |
| HO | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 28 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp | (12,624kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái | |
| 4 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 8 | Cái | |
| 5 | Cát đen mịn | 1,3 | M3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 6 | Mét | |
| 7 | Gạch không nung 220x105x60 | 54 | Viên | |
| HP | NHÂN CÔNG | |||
| HQ | B THỰC HIỆN | |||
| HR | Phần vật liệu | |||
| HS | Phần trạm biến áp | |||
| HT | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máng đỡ cáp trung thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đỡ cáp hạ thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| HU | Di chuyển | |||
| HV | Phần hạ thế | |||
| HW | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp (12,624kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 0,58 | 100 mét | |
| 3 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 8 | công/ 1 đầu cáp | |
| 4 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 8 | công/bộ | |
| HX | Tháo ra lắp lại | |||
| HY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Thu hồi cáp ABC4x120) | 0,032 | km | |
| HZ | Phần hạ thế | |||
| 1 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,28 | 100m | |
| IA | Hào cáp, giá đỡ cáp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 6 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay | 0,36 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,62 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,03 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch thẻ | 0,36 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m | 1,98 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo | 1,98 | m3 | |
| IB | VẬN CHUYỂN | |||
| IC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| ID | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 1,8 | m2 | |
| IE | Hạng mục: TBA Đức Thắng 7 | |||
| IF | NHÂN CÔNG | |||
| IG | B THỰC HIỆN | |||
| IH | Phần vật liệu | |||
| II | Phần hạ thế | |||
| IJ | Lắp mới | |||
| IK | Tháo ra lắp lại | |||
| IL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi xà, giá đỡ các loại | 5 | bộ | |
| 2 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột BTLT 10m) | 2 | cột | |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV (Thu hồi sứ đứng 22kV) | 0,4 | 10 sứ | |
| IM | VẬN CHUYỂN | |||
| IN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| IO | Hạng mục: TBA Dệt Kim Xuân Đỉnh | |||
| IP | A CẤP | |||
| IQ | Phần vật liệu | |||
| IR | Phần trung thế | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | 1 | Bộ | |
| IS | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 54 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 8 | Hộp | |
| 3 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV AM4x(150-240) mm2 | 4 | Hộp | |
| 4 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | 16 | cái | |
| 5 | ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái | |
| 6 | ống co ngót đk 20 | 15,2 | Mét | |
| IT | B CẤP | |||
| IU | Phần vật liệu | |||
| IV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | 1 | bộ | |
| 2 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | 1 | bộ | |
| 3 | Keo dán gioăng | 1 | lọ | |
| IW | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2 | 22 | Mét | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 24 | Mét | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 | 12 | Mét | |
| 4 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp | (12,624kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 8 | Cái | |
| IX | NHÂN CÔNG | |||
| IY | B THỰC HIỆN | |||
| IZ | Phần thiết bị | |||
| JA | Lắp mới | |||
| JB | Di chuyển | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-1000A) | 1 | tủ | |
| 2 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=630KVA (Di chuyển máy biến áp 560(630)kVA-22/0,4kV) | 1 | máy | |
| JC | Phần vật liệu | |||
| JD | Phần trạm biến áp | |||
| JE | Lắp mới | |||
| 1 | Thay phụ kiện máy biến áp 630KVA (Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)) | 1 | máy | |
| JF | Di chuyển | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m (Lắp đặt lại cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M120mm2) | 0,04 | 100 mét | |
| JG | Phần trung áp | |||
| JH | Lắp mới | |||
| 1 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV (Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95)) | 1 | công/ 1 đầu cáp | |
| JI | Di chuyển | |||
| 1 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Tháo ra và lắp lại Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2) | 0,12 | 100 mét | |
| JJ | Phần hạ thế | |||
| JK | Lắp mới | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Đầu cốt ép M240 2 lỗ) | 1,6 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp (12,624kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 0,54 | 100 mét | |
| 4 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/m (Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2) | 0,22 | 100 mét | |
| 5 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 8 | công/ 1 đầu cáp | |
| 6 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu Cáp 0,6/1kV AM4x(150-240) mm2) | 4 | công/ 1 đầu cáp | |
| 7 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 8 | công/bộ | |
| JL | Tháo ra lắp lại | |||
| JM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột BTLT 10m) | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột H 10m) | 2 | cột | |
| 3 | Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 (Thu hồi cáp ABC4x95) | 0,02 | km | |
| JN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) | 0,12 | 100m | |
| JO | Hào cáp, giá đỡ cáp | |||
| 1 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,03 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,36 | m2 | |
| JP | VẬN CHUYỂN | |||
| JQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| JR | Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 30 | |||
| JS | A CẤP | |||
| JT | Phần vật liệu | |||
| JU | Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 43,5 | Mét | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 6 | Hộp | |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | 12 | Cái | |
| 4 | ống co ngót đk 20 | 11,4 | Mét | |
| JV | B CẤP | |||
| JW | Phần vật liệu | |||
| JX | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | 21 | Mét | |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp | (14,46kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | 6 | Cái | |
| JY | NHÂN CÔNG | |||
| JZ | B THỰC HIỆN | |||
| KA | Phần vật liệu | |||
| KB | Phần hạ thế | |||
| KC | Lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 2 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) | 0,435 | 100 mét | |
| 3 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) | 6 | công/ 1 đầu cáp | |
| 4 | Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) | 6 | công/bộ | |
| KD | Tháo ra lắp lại | |||
| KE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột H 8,5m) | 2 | cột | |
| 2 | Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 (Thu hồi cáp ABC4x95) | 0,024 | km | |
| KF | Phần hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) | 0,21 | 100m | |
| KG | Hào cáp, giá đỡ cáp | |||
| 1 | Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,03 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,36 | m2 | |
| KH | VẬN CHUYỂN | |||
| KI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| KJ | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| KK | HM1. TBA CHUNG CƯ C4 XUÂN ĐỈNH | |||
| KL | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,3168 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 3,3168 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 3,3168 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2957 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,9856 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 11,04 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,2144 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,3317 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,3168 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,3168 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 33,1675 | 1m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 33,1675 | 1m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 5,52 | m2 | |
| 14 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 5,52 | 1m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,1414 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,1414 | tấn | |
| 17 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 57,2 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 57,2 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,84 | 1m2 | |
| 20 | Bu lông M16x150 | 64 | cái | |
| 21 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 22 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 23 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| KM | Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 13,078 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 13,078 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 13,078 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 2,65 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 2,65 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 2,65 | tấn | |
| KN | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| KO | HM2. TBA DỆT KIM XUÂN ĐỈNH | |||
| KP | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 2,5846 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,4465 | m3 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | 0,6752 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 37,4322 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 11,6118 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,5973 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,5973 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 14,5973 | m3 | |
| KQ | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,5991 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1714 | 100kg | |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 1,1828 | 100kg | |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 6,792 | 1m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8223 | m3 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2 | cái | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,2144 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,1253 | m3 | |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,9862 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 74,6256 | m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 8,1862 | m2 | |
| 12 | Trát gờ tường rào, vữa XM M75 | 46,6 | m | |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,9972 | 1m2 | |
| KR | Phần nền | |||
| 1 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,5428 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 24,4264 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,4281 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 54,2808 | 1m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 54,2808 | 1m2 | |
| 6 | Ốp tường bằng gạch thẻ | 1,95 | 1m2 | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 4,788 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 4,788 | m2 | |
| 9 | Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt | 0,0758 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cửa | 2,4 | m2 | |
| 11 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 12 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,376 | 1m2 | |
| KS | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,2934 | 100m2 | |
| KT | Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m | |||
| 1 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 46,5407 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 46,5407 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 46,5407 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 4,8 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 4,8 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 4,8 | tấn | |
| 7 | Bốc xếp gạch xây các loại | 2,298 | 1000v | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 2,298 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 2,298 | 1000v | |
| KU | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| KV | HM3: TBA XUÂN ĐỈNH 1 | |||
| KW | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,414 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,666 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,0072 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 6,3342 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,2666 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,2904 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 0,918 | m3 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 41,3186 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5,0977 | m3 | |
| 11 | Đào đất làm hào cáp | 1,302 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 17,5019 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 17,5019 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 17,5019 | m3 | |
| KX | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 1,1617 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,244 | 100kg | |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 1,4948 | 100kg | |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 9,1 | 1m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,1138 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 4 | cái | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,3322 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,6388 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 67,9737 | m2 | |
| KY | Phần tường rào xây thêm: | |||
| 1 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,5023 | 1m2 | |
| KZ | Phần hào cáp | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,372 | 1 m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,5632 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 6,3036 | m2 | |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,217 | 100kg | |
| 5 | Gia công khung thép | 0,1715 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,544 | 1m2 | |
| 7 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,2 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,18 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 10 | cái | |
| LA | Phần nền trạm | |||
| 1 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,5098 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,7257 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,7257 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 50,9771 | 1m2 | |
| 5 | Ốp tường bằng gạch thẻ | 5,85 | 1m2 | |
| LB | Phần cửa | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 4,67 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 4,67 | m2 | |
| 3 | Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt | 0,066 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,42 | 1m2 | |
| 5 | Lắp dựng cửa | 2,04 | m2 | |
| 6 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 7 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| LC | CÔNG TÁC GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,4095 | 100m2 | |
| 2 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 17,5488 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 17,5488 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 17,5488 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,95 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3,95 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3,95 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp gạch xây các loại | 2,247 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 2,247 | 1000v | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 2,247 | 1000v | |
| LD | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| LE | HM4. TBA XUÂN ĐỈNH 4 | |||
| LF | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,4434 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,196 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 16,796 | m2 | |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | 10,584 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,2088 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,2088 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,2088 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 1,0877 | m3 | |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,4792 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 31,423 | m2 | |
| LG | Mặt ngoài: | |||
| 1 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,423 | 1m2 | |
| 2 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1058 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,0584 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 10,584 | 1m2 | |
| 5 | Ốp tường bằng gạch thẻ | 1,95 | 1m2 | |
| 6 | Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt | 0,0693 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cửa | 2,16 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,32 | 1m2 | |
| 9 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 10 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 11 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 2,9974 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 2,9974 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 2,9974 | m3 | |
| 14 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,9 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,9 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,9 | tấn | |
| 17 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,978 | 1000v | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,978 | 1000v | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,978 | 1000v | |
| LH | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| LI | HM5. TBA XUÂN ĐỈNH 7 | |||
| LJ | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2,75 | m2 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 5,452 | 1m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m | 3,4312 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 14,3765 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 14,3765 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 14,3765 | m3 | |
| LK | Móng xây gạch | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,8791 | 1 m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,9949 | m3 | |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1629 | 100kg | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,5452 | 100kg | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,904 | 1m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,6494 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,1736 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 5,076 | m2 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,2296 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,9715 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,9715 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 22,9625 | 1m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 22,9625 | 1m2 | |
| 14 | Ốp tường bằng gạch thẻ | 4,57 | 1m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 6,08 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 10,0857 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 10,0857 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 10,0857 | m3 | |
| 19 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 2,1 | tấn | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 2,1 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 2,1 | tấn | |
| 22 | Bốc xếp gạch xây các loại | 1,212 | 1000v | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 1,212 | 1000v | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 1,212 | 1000v | |
| LL | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| LM | HM6. TBA XUÂN ĐỈNH 9 | |||
| LN | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đào hót đất bằng thủ công | 1,7035 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất làm móng tường rào | 4,4194 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,5299 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 9,5299 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 9,5299 | m3 | |
| LO | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,6696 | 1 m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,083 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 2,6046 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1454 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,6599 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,392 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5931 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,8223 | m3 | |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,5372 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | 0,3933 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 31,3403 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 8,2588 | m2 | |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,5991 | 1m2 | |
| LP | Phần nền | |||
| 1 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1478 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,4079 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,4784 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 16,7014 | 1m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 16,7014 | 1m2 | |
| 6 | Ốp tường bằng gạch thẻ | 1,0925 | 1m2 | |
| LQ | Phần hàng rào | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0227 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0227 | tấn | |
| 3 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 7,3445 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 7,3445 | m2 | |
| 5 | Bu lông M16x150 | 12 | cái | |
| 6 | Gia công hàng rào song sắt | 13,8 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 13,8 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,955 | 1m2 | |
| 9 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 10 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 11 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 12 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 14,4967 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 14,4967 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 14,4967 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 2,15 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 2,15 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 2,15 | tấn | |
| 18 | Bốc xếp gạch xây các loại | 3,113 | 1000v | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 3,113 | 1000v | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 3,113 | 1000v | |
| LR | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| LS | HM 07. TBA XUÂN ĐỈNH 12 | |||
| LT | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới thép b40 | 10,35 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0719 | 100kg | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,2362 | 100kg | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,6 | 1m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,286 | m3 | |
| 7 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0843 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,4102 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 8,4325 | 1m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 8,4325 | 1m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1,3 | m2 | |
| 12 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 1,3 | 1m2 | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,053 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,053 | tấn | |
| 15 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 14,95 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 14,95 | m2 | |
| 17 | Bu lông M16x150 | 24 | cái | |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,16 | 1m2 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,2693 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 3,1366 | m2 | |
| 21 | Ốp tường bằng gạch thẻ | 2,8 | 1m2 | |
| 22 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 23 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 24 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| LU | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 3,2151 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 3,2151 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 3,2151 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,177 | 1000v | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,177 | 1000v | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,177 | 1000v | |
| LV | HM 08. TBA XUÂN ĐỈNH 13 | |||
| LW | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1774 | 100kg | |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,5913 | 100kg | |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 6,592 | 1m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,7251 | m3 | |
| 5 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1396 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,105 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 13,957 | 1m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 13,957 | 1m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,296 | m2 | |
| 10 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 3,296 | 1m2 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0884 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0884 | tấn | |
| 13 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 33,528 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 33,528 | m2 | |
| 15 | Bu lông M16x150 | 40 | cái | |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,752 | 1m2 | |
| 17 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 18 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 19 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| LX | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 5,1106 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 5,1106 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 5,1106 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,5 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,5 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,5 | tấn | |
| LY | HM 09. TBA XUÂN ĐỈNH 18 | |||
| LZ | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,2597 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,2597 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,2597 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,2597 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1438 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,4795 | 100kg | |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,336 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,587 | m3 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0875 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,2022 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 8,752 | 1m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 8,402 | 1m2 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | 0,1078 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1,4156 | m2 | |
| 15 | Ốp tường bằng gạch thẻ | 1,2 | 1m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,668 | m2 | |
| 17 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 2,668 | 1m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0795 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0795 | tấn | |
| 20 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 24,464 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 24,464 | m2 | |
| 22 | Bu lông M16x150 | 36 | cái | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,096 | 1m2 | |
| 24 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 25 | Bản lề No100 | 9 | Cái | |
| 26 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 27 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 3,3126 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 3,3126 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 3,3126 | m3 | |
| 30 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,95 | tấn | |
| 33 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,071 | 1000v | |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,071 | 1000v | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,071 | 1000v | |
| MA | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| MB | HM 10. TBA XUÂN ĐỈNH 19 | |||
| MC | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | 13,3092 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 18,19 | m2 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,9384 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,9384 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,9384 | m3 | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1183 | 100kg | |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,3783 | 100kg | |
| 8 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 4,208 | 1m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4629 | m3 | |
| 10 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1331 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,6618 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 13,3092 | 1m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 13,3092 | 1m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,104 | m2 | |
| 15 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 2,104 | 1m2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0619 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0619 | tấn | |
| 18 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 21,516 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 21,516 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,408 | 1m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 18,19 | m2 | |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,19 | 1m2 | |
| 23 | Bu lông M16x150 | 28 | cái | |
| 24 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 25 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 26 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| MD | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 5,7653 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 5,7653 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 5,7653 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,65 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,65 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,65 | tấn | |
| ME | HM11. TBA XUÂN ĐỈNH 26 | |||
| MF | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 7,47 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,1121 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,1121 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,1121 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0848 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,2806 | 100kg | |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,1 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,341 | m3 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0487 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,6336 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 4,873 | 1m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1,638 | m2 | |
| 13 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 1,638 | 1m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0442 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0442 | tấn | |
| 16 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 16,654 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 16,654 | m2 | |
| 18 | Bu lông M16x150 | 20 | cái | |
| 19 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 20 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 21 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,156 | 1m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 7,47 | m2 | |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,47 | 1m2 | |
| 25 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 1,7932 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 1,7932 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 1,7932 | m3 | |
| 28 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,5 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,5 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,5 | tấn | |
| MG | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| MH | HM 12. TBA XUÂN ĐỈNH 30 | |||
| MI | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 5,282 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,6867 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,6867 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,6867 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0768 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,2521 | 100kg | |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,772 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,3049 | m3 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0528 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,8134 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 5,282 | 1m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1,364 | m2 | |
| 13 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 1,364 | 1m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0487 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0487 | tấn | |
| 16 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 12,42 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 12,42 | m2 | |
| 18 | Bu lông M16x150 | 24 | cái | |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,48 | 1m2 | |
| 20 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 21 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 22 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| 23 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 1,8438 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 1,8438 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 1,8438 | m3 | |
| 26 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,55 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,55 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,55 | tấn | |
| MJ | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| MK | HM 13. TBA XUÂN ĐỈNH 33 | |||
| ML | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 2,622 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m | 1,7909 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,0349 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,0349 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 7,0349 | m3 | |
| MM | Móng xây gạch | |||
| 1 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,4034 | 1 m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,1102 | m3 | |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0879 | 100kg | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,2895 | 100kg | |
| 5 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,204 | 1m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,3524 | m3 | |
| 7 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1311 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,311 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,311 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 13,11 | 1m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 13,11 | 1m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1,602 | m2 | |
| 13 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 5,9039 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 5,9039 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 5,9039 | m3 | |
| 16 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,2 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,2 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,2 | tấn | |
| 19 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,6 | 1000v | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,6 | 1000v | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,6 | 1000v | |
| MN | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| MO | HM 14. TBA XUÂN TẢO 1 | |||
| MP | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | 5,0232 | m2 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,1507 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,1507 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,1507 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,099 | 100kg | |
| 6 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,325 | 100kg | |
| 7 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,608 | 1m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,3969 | m3 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0502 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,0046 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 5,0232 | 1m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 5,0232 | 1m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1,804 | m2 | |
| 14 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 1,804 | 1m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0619 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0619 | tấn | |
| 17 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 17,776 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 17,776 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,192 | 1m2 | |
| 20 | Bu lông M16x150 | 28 | cái | |
| 21 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 22 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 23 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| MQ | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 2,4076 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 2,4076 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 2,4076 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,7 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,7 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,7 | tấn | |
| MR | HM 15. TBA TÂN TRÀO 2 | |||
| MS | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1263 | 100kg | |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,4173 | 100kg | |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 4,64 | 1m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 5 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1968 | 100m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,6917 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,6917 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 19,68 | 1m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 19,68 | 1m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,32 | m2 | |
| 11 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 1,72 | 1m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0884 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0884 | tấn | |
| 14 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 23,496 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 23,496 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,16 | 1m2 | |
| 17 | Bu lông M16x150 | 40 | cái | |
| 18 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 19 | Bản lề No100 | 9 | Cái | |
| 20 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| MT | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 6,6794 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 6,6794 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 6,6794 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,35 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,35 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,35 | tấn | |
| MU | HM 16. TBA THĂNG LONG 1 | |||
| MV | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,8968 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,8968 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 0,8968 | m3 | |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1374 | 100kg | |
| 5 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,4581 | 100kg | |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,096 | 1m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5606 | m3 | |
| 8 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0598 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,6739 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 5,9785 | 1m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 5,9785 | 1m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 2,548 | m2 | |
| 13 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 2,548 | 1m2 | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0795 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0795 | tấn | |
| 16 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 25,432 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 25,432 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,296 | 1m2 | |
| 19 | Bu lông M16x150 | 36 | cái | |
| 20 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 21 | Bản lề No100 | 12 | Cái | |
| 22 | Chốt ngang cửa đi | 2 | Cái | |
| MW | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 2,2827 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 2,2827 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 2,2827 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,65 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,65 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,65 | tấn | |
| MX | HM 17. TBA THĂNG LONG 2 | |||
| MY | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1629 | 100kg | |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,5434 | 100kg | |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 6,064 | 1m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,667 | m3 | |
| 5 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1049 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,469 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 10,4866 | 1m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 10,4866 | 1m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 3,032 | m2 | |
| 10 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 3,032 | 1m2 | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0884 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0884 | tấn | |
| 13 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 30,096 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 30,096 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,888 | 1m2 | |
| 16 | Bu lông M16x150 | 40 | cái | |
| 17 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 18 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 19 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| MZ | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 3,8821 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 3,8821 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 3,8821 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,1 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,1 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,1 | tấn | |
| NA | HM 18. TBA Đức Thắng 2 | |||
| NB | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 0,3394 | 100kg | |
| 2 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,44 | 1m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,249 | m3 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 1,342 | m2 | |
| 5 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 1,22 | 1m2 | |
| 6 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,0298 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,347 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 2,98 | 1m2 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0596 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0596 | tấn | |
| 11 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 13,55 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 13,55 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,5 | 1m2 | |
| 14 | Bu lông M16x150 | 24 | cái | |
| 15 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 16 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 17 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| NC | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 1,0251 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 1,0251 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 1,0251 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 0,3 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 0,3 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 0,3 | tấn | |
| ND | HM 19. TBA Đức Thắng 7 | |||
| NE | B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,8674 | m3 | |
| 2 | Đào xúc phế thải khuôn viên | 10,675 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,5424 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 11,5424 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 11,5424 | m3 | |
| NF | Giằng móng: | |||
| 1 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | 1,0131 | 100kg | |
| 2 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 7,68 | 1m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,8061 | m3 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | 3,84 | m2 | |
| 5 | Sơn cảnh báo chân móng tường rào | 3,84 | 1m2 | |
| NG | Nền trạm: | |||
| 1 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,1819 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,8319 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 18,19 | 1m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 | 18,19 | 1m2 | |
| NH | Hàng rào: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0884 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm | 0,0884 | tấn | |
| 3 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 39,732 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 39,732 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,6 | 1m2 | |
| 6 | Bu lông M16x150 | 40 | cái | |
| 7 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 8 | Bản lề No100 | 6 | Cái | |
| 9 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| NI | PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 2 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 6,5631 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 6,5631 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 6,5631 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,9 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,9 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,9 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi