Gói thầu: Gói thầu: 47 2020-SCL-XL-ĐTRR:Thi công công trình: Đại tu các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân Đỉnh, Đức Thắng quận Bắc Từ Liêm.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201105817-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu: 47 2020-SCL-XL-ĐTRR:Thi công công trình: Đại tu các trạm biến áp trên địa bàn phường Xuân Đỉnh, Đức Thắng quận Bắc Từ Liêm.
Số hiệu KHLCNT 20201043785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 09:59:00 đến ngày 2020-11-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,338,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
B Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 1
C Phần vật liệu
D Phần trạm biến áp
E A CẤP
1 Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 210 Mét
F Phần trung thế
1 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 Bộ
2 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) 1 Bộ
G Phần hạ thế
1 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ (16,28kg/bộ) 1 bộ
2 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ ( 20,4kg/bộ) 1 bộ
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 Cái
5 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 230 Mét
6 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 16 Hộp
7 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 28 cái
8 ống nối dây AM 120/95 32 Cái
H B CẤP
I Phần trạm biến áp
1 Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) 1 bộ
2 Gioăng cao su chịu dầu các loại 1 bộ
3 Keo dán gioăng 1 lọ
4 Biển báo an toàn các loại 2 Cái
5 Biển tên trạm 1 Cái
J Phần trung thế
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2 13 Mét
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 8 Mét
3 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 1 Cái
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 4 Cái
K Phần hạ thế
1 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (36,2kg/bộ) 1 bộ
2 Hộp phân dây Composit trọn bộ 1 Cái
3 Đầu cốt xử lý AM70 4 Cái
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 2 m
5 Đai thép 12 Mét
6 Khóa đai thép 10 Cái
7 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 32 Mét
8 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 20 Mét
9 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) 1 Bộ
10 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) 1 Bộ
11 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ) 1 Bộ
12 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp (12,624kg/bộ) 1 Bộ
13 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 20 Cái
14 Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 2 Cái
15 Cát đen mịn 14,02 M3
16 Băng báo cáp 88 Mét
17 Gạch không nung 220x105x60 792 Viên
L NHÂN CÔNG
M B THỰC HIỆN
N Phần thiết bị
O Lắp mới
P Di chuyển
1 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-1600A) 1 tủ
2 Thay thế tủ điều khiển đường dây phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù <=35kV (Di chuyển tủ tụ bù 60kVar) 1 tủ
3 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=1000KVA (Di chuyển máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV) 1 máy
Q Phần vật liệu
R Phần trạm biến áp
S Lắp mới
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện < 240 mm2 (Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2) 210 m
2 Thay phụ kiện máy biến áp 630KVA (Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)) 1 máy
3 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo an toàn các loại) 2 công/bộ
4 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển tên trạm) 1 công/bộ
T Di chuyển
U Phần trung áp
V Lắp mới
1 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 3kg/m (Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/ DSTA/PVC - M3x50mm2) 0,13 100 mét
2 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV (Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95)) 1 công/ 1 đầu cáp
3 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV (Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70)) 1 công/ 1 đầu cáp
4 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 1 công/bộ
W Di chuyển
X Phần hạ thế
Y Lắp mới
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Đầu cốt ép M240 2 lỗ) 2,8 10 đầu
2 Lắp đặt Xà nánh kép cột BTLT đúp dọc (36,2kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt Giá đỡ 2 hòm H4 1 mặt (16,28kg/bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt Giá đỡ 3 hòm H3p 2 mặt( 20,4kg/bộ) 1 bộ
5 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) 1 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 2 cáp (11,664kg/bộ) 1 bộ
7 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 3 cáp (12,324kg/bộ) 1 bộ
8 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp (12,624kg/bộ) 1 bộ
9 Thay hộp ở tường bê tông >=200x200 (Hộp phân dây Composit trọn bộ) 1 1 hộp
10 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2 (Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2) 32 1m
11 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2) 20 1m
12 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 2,3 100 mét
13 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 16 công/ 1 đầu cáp
14 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0) 2 cột
Z Tháo ra lắp lại
1 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp ABC4x120mm2) 0,075 km
2 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) (Tháo ra và lắp lại hòm H4) 2 hộp
3 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Tháo ra và lắp lại hòm H3P) 5 hộp
4 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Tháo ra và lắp lại hòm H3P(TI)) 1 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông >=200x200 (Tháo ra và lắp lại hộp phân dây) 1 1 hộp
6 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tháo ra và lắp lại tủ chiếu sáng) 2 tủ
7 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm H4) 10 1m
8 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm H3P) 25 1m
9 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn hòm H3P(TI)) 5 1m
10 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=70mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp cấp nguồn HPD) 5 1m
AA Phần thu hồi
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240mm2) 0,56 100 mét
2 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2) 0,09 100 mét
3 Thu hồi xà, giá đỡ các loại 1 bộ
4 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột H 8,5m) 6 cột
5 Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Thu hồi cáp ABC4x120) 0,144 km
AB Phần trạm biến áp
AC Phần trung thế
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,08 100m
2 Làm mốc báo hiệu cáp 4 viên
AD Phần hạ thế
1 Làm mốc báo hiệu cáp 20 viên
2 Móng cột bê tông ly tâm 8,5m kép 1 bộ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công 1,694 m3
4 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 1,583 m3
5 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 1,694 m3
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 1,694 m3
AE Hào cáp, giá đỡ cáp
1 Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm 88 m
2 Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén 1,97 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 25,09 m3
4 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,11 m3
5 Ốp gạch thẻ 1,44 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 27,06 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 27,06 m3
AF VẬN CHUYỂN
AG Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
AH HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường <10,5m) 24,6 m2
AI Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 2
AJ A CẤP
AK Phần vật liệu
AL Phần hạ thế
1 Đầu cốt M50 8 Cái
AM B CẤP
AN Phần trạm biến áp
1 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 4 Mét
2 Ghế thao tác (224,41kg/bộ) 1 bộ
3 Dầm đỡ máy biến áp 24kV (311,15kg/bộ) 1 bộ
4 Thang trèo (31,32kg/bộ) 1 bộ
5 Sứ đứng 24kV+ty 5 Bộ
AO NHÂN CÔNG
AP B THỰC HIỆN
AQ Phần thiết bị
AR Lắp mới
AS Di chuyển
1 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-1250A) 1 tủ
2 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=800KVA (Di chuyển máy biến áp 750kVA-22/0,4kV) 1 máy
3 Thay hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV (Di chuyển tụ điện hạ áp 40kVAr) 0,08 MVAR
AT Phần vật liệu
AU Phần trạm biến áp
AV Lắp mới
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2) 4 m
2 Lắp đặt ghế thao tác ( 226,4kg/bộ) 1 bộ
3 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp trạm treo (227,8kg/bộ) 1 bộ
4 Lắp đặt thang trèo (31,32kg/bộ) 1 bộ
5 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV (Sứ đứng 24kV+ty) 0,5 10 sứ
AW Di chuyển
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m (Lắp đặt lại cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240mm2) 0,84 100 mét
2 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m (Lắp đặt lại cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M120mm2) 0,05 100 mét
3 Di chuyển giá đỡ cáp trung áp 1 bộ
4 Di chuyển giá đỡ cáp hạ áp 1 bộ
AX Phần trung áp
AY Lắp mới
AZ Di chuyển
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Tháo ra và lắp lại Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2) 0,21 100 mét
BA Phần hạ thế
BB Lắp mới
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Đầu cốt M50) 0,8 10 đầu
BC Tháo ra lắp lại
BD Phần thu hồi
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2) 0,01 100 mét
2 Thu hồi xà, giá đỡ các loại 3 bộ
3 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV (Thu hồi sứ đứng 22kV) 0,4 10 sứ
BE VẬN CHUYỂN
BF Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
BG Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 9
BH A CẤP
BI Phần vật liệu
BJ Phần hạ thế
1 Đầu cốt M50 8 Cái
BK B CẤP
BL Phần vật liệu
BM Phần trạm biến áp
1 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 3 Mét
2 Vỏ tủ tụ bù hạ thế 1 Cái
BN NHÂN CÔNG
BO B THỰC HIỆN
BP Phần thiết bị
BQ Lắp mới
BR Di chuyển
1 Thay hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV (Di chuyển tụ điện hạ áp 25kVAr) 0,1 MVAR
BS Phần vật liệu
BT Phần trạm biến áp
BU Lắp mới
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2) 3 m
2 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 bộ
BV Di chuyển
BW Phần hạ thế
BX Lắp mới
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Đầu cốt M50) 0,8 10 đầu
BY Tháo ra lắp lại
BZ Phần thu hồi
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2) 0,01 100 mét
2 Thu hồi vỏ tụ bù 1 bộ
CA VẬN CHUYỂN
CB Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
CC Hạng mục: TBA Tân Trào 2
CD A CẤP
CE Phần vật liệu
CF Phần hạ thế
1 Đầu cốt M50 8 Cái
CG B CẤP
CH Phần vật liệu
CI Phần trạm biến áp
1 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 3 Mét
2 Vỏ tủ tụ bù hạ thế 1 Cái
CJ NHÂN CÔNG
CK B THỰC HIỆN
CL Phần thiết bị
CM Lắp mới
CN Di chuyển
1 Thay hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV (Di chuyển tụ điện hạ áp 25kVAr) 0,1 MVAR
CO Phần vật liệu
CP Phần trạm biến áp
CQ Lắp mới
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2) 3 m
2 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 bộ
CR Di chuyển
CS Phần hạ thế
CT Lắp mới
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Đầu cốt M50) 0,8 10 đầu
CU Tháo ra lắp lại
CV Phần thu hồi
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2) 0,01 100 mét
2 Thu hồi vỏ tụ bù 1 bộ
CW VẬN CHUYỂN
CX Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
CY Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 4
CZ A CẤP
DA Phần vật liệu
DB Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 115,5 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 2 Hộp
3 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 12 Hộp
4 Đầu cốt M50 8 Cái
5 ống nối dây AM 120/95 28 Cái
6 ống co ngót đk 20 6 Mét
7 ống co ngót đk 20 6 Mét
8 ống co ngót đk 20 23,6 Mét
9 ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 54 Mét
DC VẬN CHUYỂN
DD Phần thiết bị
1 Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn 0,5 ca
DE B CẤP
DF Phần thiết bị
1 Tủ 12 công tơ (01MCCB250, 06MCB63A, 03MCB100A) 1 tủ
DG Phần vật liệu
DH Phần trạm biến áp
1 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 4 Mét
2 Vỏ tủ tụ bù hạ thế 1 Cái
DI Phần hạ thế
1 Giá đỡ tủ Pillar (16,769kg/bộ) 1 Bộ
2 Tiếp địa tủ Pilar, phân dây (19kg/bộ) 19 Kg
3 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (33,74kg/bộ) 1 bộ
4 Đai thép 14 Mét
5 Khóa đai thép 21 Cái
6 Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 102 Mét
7 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*25 mm2 51 Mét
8 Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN6 15 Mét
9 Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D40-PN6 7,5 Mét
10 Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 9,5 Mét
11 Đầu cốt M10 12 cái
12 Đầu cốt M25 12 cái
13 Phụ kiện cố định ống lên tường 63 bộ
14 ống nhựa xoắn HDPE 65/50 27 Mét
15 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 7 Mét
16 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 63 Mét
17 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 7 cáp (30,862kg/bộ) 1 Bộ
18 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 5 Cái
19 Bảng sơ đồ 1 sợi 2 Cái
20 Biển tên tủ 1 Cái
21 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 16 Cái
22 Cát đen mịn 4,42 M3
23 Băng báo cáp 16 Mét
24 Gạch không nung 220x105x60 144 Viên
DJ NHÂN CÔNG
DK B THỰC HIỆN
DL Phần thiết bị
DM Lắp mới
1 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Tủ 12 công tơ (01MCCB250, 06MCB63A, 03MCB100A)) 1 tủ
DN Di chuyển
1 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-1600A) 1 tủ
2 Thay hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV (Di chuyển tụ điện hạ áp 30kVAr) 0,09 MVAR
DO Phần vật liệu
DP Phần trạm biến áp
DQ Lắp mới
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2) 4 m
2 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 bộ
DR Di chuyển
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m (Lắp đặt lại cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M240mm2) 0,84 100 mét
DS Di chuyển
DT Phần hạ thế
DU Lắp mới
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Đầu cốt M10) 1,2 10 đầu
2 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 (Đầu cốt M25) 1,2 10 đầu
3 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Đầu cốt M50) 0,8 10 đầu
4 Lắp đặt Giá đỡ tủ pillar (16,769KG/BỘ) 1 bộ
5 Lắp đặt Xà nánh kép cột BTLT đơn (33,74kg/bộ) 1 bộ
6 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 7 cáp (30,862kg/bộ) 1 bộ
7 Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây <=16mm2 (Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2) 102 1m
8 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 2kg/m (Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*25 mm2) 0,51 100 mét
9 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 4.5kg/m (Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2) 0,095 100 mét
10 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 1,155 100 mét
11 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 2 công/ 1 đầu cáp
12 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 12 công/ 1 đầu cáp
13 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Bảng sơ đồ 1 sợi) 2 công/bộ
14 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển tên tủ) 1 công/bộ
15 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 16 công/bộ
DV Tiếp địa
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III (Đầu cốt M10) 0,1 10 cọc
2 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Đầu cốt M25) 0,6 10m
DW Tháo ra lắp lại
1 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp ABC4x120mm2) 0,156 km
2 Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 (Tháo ra và lắp lại cáp ABC4x95mm2) 0,006 km
3 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Tháo ra và lắp lại hòm H3P) 1 hộp
4 Thay công tơ 1 pha (Tháo ra và lắp lại công tơ 1 pha) 9 cái
5 Thay công tơ 3 pha (Tháo ra và lắp lại công tơ 3 pha) 3 cái
6 Thay dây bằng thủ công, dây thép td=16mm2 (Chỉnh trang cáp sau công tơ) 0,012 km
7 Thay dây bằng thủ công, dây thép td=25mm2 (Chỉnh trang cáp sau công tơ) 0,006 km
DX Phần thu hồi
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2) 0,01 100 mét
2 Thu hồi vỏ tụ bù 1 bộ
3 Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Thu hồi hòm H2) 1 hộp
4 Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=4CT (hộp 2 CT 3 pha) (Thu hồi hòm H4) 2 hộp
5 Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ, hộp <=2CT (hộp 1 CT 3 pha) (Thu hồi hòm H3P) 3 hộp
6 Thay hộp ở tường bê tông >=200x200 (Thu hồi hòm hộp phân dây) 2 1 hộp
7 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột BTLT 10m) 2 cột
8 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột H 8,5m) 2 cột
9 Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Thu hồi cáp ABC4x120) 0,021 km
DY Phần hạ thế
1 Làm mốc báo hiệu cáp 5 viên
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D25-PN10) 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Ống nhựa tròn trơn chịu lực HDPE-D40-PN6) 0,075 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 50/40) 0,54 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) 0,27 100m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 85/65) 0,07 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,63 100m
DZ Hào cáp, giá đỡ cáp
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 16 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay 0,96 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 5,28 m3
4 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,03 m3
5 Ốp gạch thẻ 0,36 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 6,24 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 6,24 m3
EA HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 4,8 m2
EB VẬN CHUYỂN
EC Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
ED Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 12
EE B CẤP
EF Phần vật liệu
EG Phần trung thế
1 Đai ôm cáp (8,21kg/bộ) 1 Cái
EH NHÂN CÔNG
EI B THỰC HIỆN
EJ Phần trung áp
EK Lắp mới
1 Lắp đặt cô li ê ôm cáp lên cột (8,21kg/bộ) 1 bộ
EL Phần hạ thế
EM Lắp mới
EN Tháo ra lắp lại
EO Phần thu hồi
1 Thu hồi xà, giá đỡ các loại 1 bộ
EP VẬN CHUYỂN
EQ Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
ER Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 18
ES A CẤP
ET Phần vật liệu
EU Phần hạ thế
1 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 4 Hộp
2 Đầu cốt M50 8 Cái
3 ống co ngót đk 20 6 Mét
EV B CẤP
EW Phần vật liệu
EX Phần trạm biến áp
1 Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 3 Mét
2 Vỏ tủ tụ bù hạ thế 1 Cái
EY Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 22 Mét
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 44 Mét
3 Nắp bịt đầu ống nhựa xoắn HDPE-FD130/100 14 cái
4 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 3 Cái
5 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 4 Cái
6 Cát đen mịn 4,28 M3
7 Băng báo cáp 12 Mét
8 Gạch không nung 220x105x60 108 Viên
EZ NHÂN CÔNG
FA B THỰC HIỆN
FB Phần thiết bị
FC Lắp mới
FD Di chuyển
1 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-630A) 1 tủ
2 Thay hệ thống tụ bù trên cột,1MVAR, 0,4kV (Di chuyển tụ điện hạ áp 50kVAr) 0,1 MVAR
FE Phần vật liệu
FF Phần trạm biến áp
FG Lắp mới
1 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện <= 95 mm2 (Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2) 3 m
2 Lắp đặt vỏ tủ tụ bù 1 bộ
FH Di chuyển
FI Phần hạ thế
FJ Lắp mới
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 (Đầu cốt M50) 0,8 10 đầu
2 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m (Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2) 0,22 100 mét
3 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 4 công/ 1 đầu cáp
4 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 4 công/bộ
FK Tháo ra lắp lại
FL Phần thu hồi
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Thu hồi cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M4x35mm2) 0,01 100 mét
2 Thu hồi vỏ tụ bù 1 bộ
FM Phần trạm biến áp
FN Phần trung thế
FO Phần hạ thế
1 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,44 100m
FP Hào cáp, giá đỡ cáp
1 Phá hè gạch block, bằng thủ công 4,8 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 4,9 m3
3 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 4,93 m3
4 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 4,93 m3
FQ VẬN CHUYỂN
FR Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
FS HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu 4,8 m2
FT Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 19
FU A CẤP
FV Phần vật liệu
FW Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 81 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 12 Hộp
3 ống nối dây AM 120/95 24 Cái
4 ống co ngót đk 20 22,8 Mét
FX B CẤP
FY Phần vật liệu
FZ Phần hạ thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 36 Mét
2 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 6 cáp (19,141kg/bộ) 1 Bộ
3 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 3 Cái
4 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 12 Cái
5 Cát đen mịn 0,86 M3
6 Băng báo cáp 4 Mét
7 Gạch không nung 220x105x60 36 Viên
GA NHÂN CÔNG
GB B THỰC HIỆN
GC Phần vật liệu
GD Phần hạ thế
GE Lắp mới
1 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 6 cáp (19,141KG/BỘ) 1 bộ
2 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 0,81 100 mét
3 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 12 công/ 1 đầu cáp
4 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 12 công/bộ
GF Tháo ra lắp lại
GG Phần thu hồi
1 Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Thu hồi cáp ABC4x120) 0,048 km
GH Phần trạm biến áp
GI Phần trung thế
GJ Phần hạ thế
1 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,36 100m
GK Hào cáp, giá đỡ cáp
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 4 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay 0,24 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,08 m3
4 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,03 m3
5 Ốp gạch thẻ 0,36 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 1,32 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 1,32 m3
GL VẬN CHUYỂN
GM Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
GN HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 1,2 m2
GO Hạng mục: TBA Xuân Tảo 1
GP A CẤP
GQ Phần vật liệu
GR Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 58 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 8 Hộp
3 ống nối dây AM 120/95 16 Cái
4 ống co ngót đk 20 15,2 Mét
GS B CẤP
GT Phần vật liệu
GU Phần hạ thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 28 Mét
2 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) 1 Bộ
3 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 3 Cái
4 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 8 Cái
5 Cát đen mịn 1,3 M3
6 Băng báo cáp 6 Mét
7 Gạch không nung 220x105x60 54 Viên
GV NHÂN CÔNG
GW B THỰC HIỆN
GX Phần vật liệu
GY Phần hạ thế
GZ Lắp mới
1 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 4 cáp (16,821kg/bộ) 1 bộ
2 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 0,58 100 mét
3 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 8 công/ 1 đầu cáp
4 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 8 công/bộ
HA Tháo ra lắp lại
HB Phần thu hồi
1 Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Thu hồi cáp ABC4x120) 0,032 km
HC Phần hạ thế
1 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,28 100m
HD Hào cáp, giá đỡ cáp
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 6 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay 0,36 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,62 m3
4 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,03 m3
5 Ốp gạch thẻ 0,36 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 1,98 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 1,98 m3
HE VẬN CHUYỂN
HF Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
HG HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 1,8 m2
HH Hạng mục: TBA Đức Thắng 2
HI A CẤP
HJ Phần vật liệu
HK Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 58 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 8 Hộp
3 ống nối dây AM 120/95 16 Cái
4 ống co ngót đk 20 15,2 Mét
HL B CẤP
HM Phần vật liệu
HN Phần trạm biến áp
1 Máng cáp hạ thế 1 Bộ
2 Máng cáp cao thế 1 Bộ
HO Phần hạ thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 28 Mét
2 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp (12,624kg/bộ) 1 Bộ
3 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 3 Cái
4 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 8 Cái
5 Cát đen mịn 1,3 M3
6 Băng báo cáp 6 Mét
7 Gạch không nung 220x105x60 54 Viên
HP NHÂN CÔNG
HQ B THỰC HIỆN
HR Phần vật liệu
HS Phần trạm biến áp
HT Lắp mới
1 Lắp đặt máng đỡ cáp trung thế trạm 1 cột 1 bộ
2 Lắp đặt máng đỡ cáp hạ thế trạm 1 cột 1 bộ
HU Di chuyển
HV Phần hạ thế
HW Lắp mới
1 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp (12,624kg/bộ) 1 bộ
2 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 0,58 100 mét
3 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 8 công/ 1 đầu cáp
4 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 8 công/bộ
HX Tháo ra lắp lại
HY Phần thu hồi
1 Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=120mm2 (Thu hồi cáp ABC4x120) 0,032 km
HZ Phần hạ thế
1 Làm mốc báo hiệu cáp 3 viên
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,28 100m
IA Hào cáp, giá đỡ cáp
1 Cắt đường BTXM dày 5cm 6 m
2 Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tay 0,36 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,62 m3
4 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,03 m3
5 Ốp gạch thẻ 0,36 m2
6 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly <=1000m 1,98 m3
7 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 4km tiếp theo 1,98 m3
IB VẬN CHUYỂN
IC Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
ID HOÀN TRẢ
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ 1,8 m2
IE Hạng mục: TBA Đức Thắng 7
IF NHÂN CÔNG
IG B THỰC HIỆN
IH Phần vật liệu
II Phần hạ thế
IJ Lắp mới
IK Tháo ra lắp lại
IL Phần thu hồi
1 Thu hồi xà, giá đỡ các loại 5 bộ
2 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột BTLT 10m) 2 cột
3 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV (Thu hồi sứ đứng 22kV) 0,4 10 sứ
IM VẬN CHUYỂN
IN Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
IO Hạng mục: TBA Dệt Kim Xuân Đỉnh
IP A CẤP
IQ Phần vật liệu
IR Phần trung thế
1 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) 1 Bộ
IS Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 54 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 8 Hộp
3 Hộp đầu Cáp 0,6/1kV AM4x(150-240) mm2 4 Hộp
4 Đầu cốt ép M240 2 lỗ 16 cái
5 ống nối dây AM 120/95 16 Cái
6 ống co ngót đk 20 15,2 Mét
IT B CẤP
IU Phần vật liệu
IV Phần trạm biến áp
1 Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) 1 bộ
2 Gioăng cao su chịu dầu các loại 1 bộ
3 Keo dán gioăng 1 lọ
IW Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2 22 Mét
2 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 24 Mét
3 ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125 12 Mét
4 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp (12,624kg/bộ) 1 Bộ
5 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 8 Cái
IX NHÂN CÔNG
IY B THỰC HIỆN
IZ Phần thiết bị
JA Lắp mới
JB Di chuyển
1 Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha (Di chuyển tủ hạ thế 600V-1000A) 1 tủ
2 Thay máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất <=630KVA (Di chuyển máy biến áp 560(630)kVA-22/0,4kV) 1 máy
JC Phần vật liệu
JD Phần trạm biến áp
JE Lắp mới
1 Thay phụ kiện máy biến áp 630KVA (Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)) 1 máy
JF Di chuyển
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m (Lắp đặt lại cáp 0,6/1kV-XLPE/PVC M120mm2) 0,04 100 mét
JG Phần trung áp
JH Lắp mới
1 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70 mm2 cấp điện áp 22kV (Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95)) 1 công/ 1 đầu cáp
JI Di chuyển
1 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 1kg/m (Tháo ra và lắp lại Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2) 0,12 100 mét
JJ Phần hạ thế
JK Lắp mới
1 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 (Đầu cốt ép M240 2 lỗ) 1,6 10 đầu
2 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột đơn loại 4 cáp (12,624kg/bộ) 1 bộ
3 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 0,54 100 mét
4 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 9kg/m (Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2) 0,22 100 mét
5 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 8 công/ 1 đầu cáp
6 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 240 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu Cáp 0,6/1kV AM4x(150-240) mm2) 4 công/ 1 đầu cáp
7 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 8 công/bộ
JL Tháo ra lắp lại
JM Phần thu hồi
1 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột BTLT 10m) 1 cột
2 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột H 10m) 2 cột
3 Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 (Thu hồi cáp ABC4x95) 0,02 km
JN Phần hạ thế
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) 0,12 100m
JO Hào cáp, giá đỡ cáp
1 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,03 m3
2 Ốp gạch thẻ 0,36 m2
JP VẬN CHUYỂN
JQ Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
JR Hạng mục: TBA Xuân Đỉnh 30
JS A CẤP
JT Phần vật liệu
JU Phần hạ thế
1 Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 43,5 Mét
2 Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 6 Hộp
3 ống nối dây AM 120/95 12 Cái
4 ống co ngót đk 20 11,4 Mét
JV B CẤP
JW Phần vật liệu
JX Phần hạ thế
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 21 Mét
2 Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) 1 Bộ
3 Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) 6 Cái
JY NHÂN CÔNG
JZ B THỰC HIỆN
KA Phần vật liệu
KB Phần hạ thế
KC Lắp mới
1 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm hạ áp lên cột kép loại 3 cáp (14,46kg/bộ) 1 bộ
2 Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 6kg/m (Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2) 0,435 100 mét
3 Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 120 mm2 cấp điện áp 1kV (Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2) 6 công/ 1 đầu cáp
4 Thay biển, chiều cao lắp đặt <=20m (Biển báo ( chỉ dẫn cáp )) 6 công/bộ
KD Tháo ra lắp lại
KE Phần thu hồi
1 Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột <=10m (Thu hồi cột H 8,5m) 2 cột
2 Thay dây bằng thủ công, dây nhôm td=95mm2 (Thu hồi cáp ABC4x95) 0,024 km
KF Phần hạ thế
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 110/90) 0,21 100m
KG Hào cáp, giá đỡ cáp
1 Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,03 m3
2 Ốp gạch thẻ 0,36 m2
KH VẬN CHUYỂN
KI Phần vật liệu
1 Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn 1 ca
KJ PHẦN XÂY DỰNG
KK HM1. TBA CHUNG CƯ C4 XUÂN ĐỈNH
KL B THỰC HIỆN
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 3,3168 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,3168 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 3,3168 m3
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,2957 100kg
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,9856 100kg
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 11,04 1m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,2144 m3
8 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,3317 100m2
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,3168 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 3,3168 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 33,1675 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 33,1675 1m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 5,52 m2
14 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 5,52 1m2
15 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,1414 tấn
16 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,1414 tấn
17 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 57,2 m2
18 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 57,2 m2
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 59,84 1m2
20 Bu lông M16x150 64 cái
21 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
22 Bản lề No100 12 Cái
23 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
KM Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 13,078 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 13,078 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 13,078 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 2,65 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 2,65 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 2,65 tấn
KN PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 2 cái
KO HM2. TBA DỆT KIM XUÂN ĐỈNH
KP B THỰC HIỆN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 2,5846 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 0,4465 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm 0,6752 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 37,4322 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 11,6118 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 14,5973 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 14,5973 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 14,5973 m3
KQ Phần cải tạo
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,5991 m3
2 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1714 100kg
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 1,1828 100kg
4 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,792 1m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8223 m3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 2 cái
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,2144 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,1253 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,9862 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 74,6256 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 8,1862 m2
12 Trát gờ tường rào, vữa XM M75 46,6 m
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 92,9972 1m2
KR Phần nền
1 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,5428 100m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 24,4264 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 5,4281 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 54,2808 1m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 54,2808 1m2
6 Ốp tường bằng gạch thẻ 1,95 1m2
7 Gia công hàng rào song sắt 4,788 m2
8 Lắp dựng hàng rào song sắt 4,788 m2
9 Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt 0,0758 tấn
10 Lắp dựng cửa 2,4 m2
11 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
12 Bản lề No100 6 Cái
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 14,376 1m2
KS CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,2934 100m2
KT Vận chuyển vật tư bằng thủ công đến chân công trình, cự ly vận chuyển 1000m
1 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 46,5407 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 46,5407 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 46,5407 m3
4 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 4,8 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 4,8 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 4,8 tấn
7 Bốc xếp gạch xây các loại 2,298 1000v
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 2,298 1000v
9 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 2,298 1000v
KU PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
KV HM3: TBA XUÂN ĐỈNH 1
KW B THỰC HIỆN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,414 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn 1 ca
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 1,666 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 1,0072 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 6,3342 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,2666 m3
7 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 0,2904 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 0,918 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 41,3186 m2
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 5,0977 m3
11 Đào đất làm hào cáp 1,302 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 17,5019 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 17,5019 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 17,5019 m3
KX PHẦN CẢI TẠO
1 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 1,1617 m3
2 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,244 100kg
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 1,4948 100kg
4 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 9,1 1m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,1138 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 4 cái
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,3322 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,6388 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 67,9737 m2
KY Phần tường rào xây thêm:
1 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 60,5023 1m2
KZ Phần hào cáp
1 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,372 1 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,5632 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 6,3036 m2
4 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm 0,217 100kg
5 Gia công khung thép 0,1715 tấn
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 8,544 1m2
7 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,2 1m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,18 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 10 cái
LA Phần nền trạm
1 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,5098 100m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,7257 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 4,7257 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 50,9771 1m2
5 Ốp tường bằng gạch thẻ 5,85 1m2
LB Phần cửa
1 Gia công hàng rào song sắt 4,67 m2
2 Lắp dựng hàng rào song sắt 4,67 m2
3 Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt 0,066 tấn
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 13,42 1m2
5 Lắp dựng cửa 2,04 m2
6 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
7 Bản lề No100 6 Cái
LC CÔNG TÁC GIÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,4095 100m2
2 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 17,5488 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 17,5488 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 17,5488 m3
5 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 3,95 tấn
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 3,95 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 3,95 tấn
8 Bốc xếp gạch xây các loại 2,247 1000v
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 2,247 1000v
10 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 2,247 1000v
LD PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
LE HM4. TBA XUÂN ĐỈNH 4
LF B THỰC HIỆN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,4434 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 0,196 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 16,796 m2
4 Đục nhám mặt bê tông 10,584 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 1,2088 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1,2088 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 1,2088 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 1,0877 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,4792 m3
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 31,423 m2
LG Mặt ngoài:
1 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 31,423 1m2
2 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1058 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,0584 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 10,584 1m2
5 Ốp tường bằng gạch thẻ 1,95 1m2
6 Gia công cửa bằng khung thép hình nửa dưới bịt tôn, nửa trên song sắt 0,0693 tấn
7 Lắp dựng cửa 2,16 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 4,32 1m2
9 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
10 Bản lề No100 6 Cái
11 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 2,9974 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 2,9974 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 2,9974 m3
14 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,9 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,9 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,9 tấn
17 Bốc xếp gạch xây các loại 0,978 1000v
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 0,978 1000v
19 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 0,978 1000v
LH PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
LI HM5. TBA XUÂN ĐỈNH 7
LJ B THỰC HIỆN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2,75 m2
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 5,452 1m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m 3,4312 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 14,3765 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 14,3765 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 14,3765 m3
LK Móng xây gạch
1 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,8791 1 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,9949 m3
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1629 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,5452 100kg
5 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,904 1m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6494 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,1736 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 5,076 m2
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,2296 100m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,9715 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,9715 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 22,9625 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 22,9625 1m2
14 Ốp tường bằng gạch thẻ 4,57 1m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 6,08 m2
16 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 10,0857 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 10,0857 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 10,0857 m3
19 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 2,1 tấn
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 2,1 tấn
21 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 2,1 tấn
22 Bốc xếp gạch xây các loại 1,212 1000v
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 1,212 1000v
24 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 1,212 1000v
LL PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
LM HM6. TBA XUÂN ĐỈNH 9
LN B THỰC HIỆN
1 Đào hót đất bằng thủ công 1,7035 1m3
2 Đào đất làm móng tường rào 4,4194 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 9,5299 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 9,5299 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 9,5299 m3
LO Phần cải tạo
1 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,6696 1 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 1,083 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 2,6046 m3
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1454 100kg
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,6599 100kg
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,392 1m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5931 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,8223 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 0,5372 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 0,3933 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 31,3403 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 8,2588 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 39,5991 1m2
LP Phần nền
1 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1478 100m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,4079 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,4784 m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 16,7014 1m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 16,7014 1m2
6 Ốp tường bằng gạch thẻ 1,0925 1m2
LQ Phần hàng rào
1 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0227 tấn
2 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0227 tấn
3 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 7,3445 m2
4 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 7,3445 m2
5 Bu lông M16x150 12 cái
6 Gia công hàng rào song sắt 13,8 m2
7 Lắp dựng hàng rào song sắt 13,8 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 42,955 1m2
9 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
10 Bản lề No100 12 Cái
11 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
12 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 14,4967 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 14,4967 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 14,4967 m3
15 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 2,15 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 2,15 tấn
17 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 2,15 tấn
18 Bốc xếp gạch xây các loại 3,113 1000v
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 3,113 1000v
20 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 3,113 1000v
LR PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
LS HM 07. TBA XUÂN ĐỈNH 12
LT B THỰC HIỆN
1 Phá dỡ hàng rào lưới thép b40 10,35 m2
2 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi về kho, xe 2.5 tấn 1 ca
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0719 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,2362 100kg
5 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 2,6 1m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,286 m3
7 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0843 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,4102 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 8,4325 1m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 8,4325 1m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 1,3 m2
12 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 1,3 1m2
13 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,053 tấn
14 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,053 tấn
15 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 14,95 m2
16 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 14,95 m2
17 Bu lông M16x150 24 cái
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 28,16 1m2
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,2693 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 3,1366 m2
21 Ốp tường bằng gạch thẻ 2,8 1m2
22 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
23 Bản lề No100 6 Cái
24 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
LU PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 3,2151 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 3,2151 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 3,2151 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
9 Bốc xếp gạch xây các loại 0,177 1000v
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 0,177 1000v
11 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 0,177 1000v
LV HM 08. TBA XUÂN ĐỈNH 13
LW B THỰC HIỆN
1 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1774 100kg
2 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,5913 100kg
3 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,592 1m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,7251 m3
5 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1396 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 2,105 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 13,957 1m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 13,957 1m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 3,296 m2
10 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 3,296 1m2
11 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0884 tấn
12 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0884 tấn
13 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 33,528 m2
14 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 33,528 m2
15 Bu lông M16x150 40 cái
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 70,752 1m2
17 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
18 Bản lề No100 12 Cái
19 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
LX PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 2 cái
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 5,1106 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 5,1106 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 5,1106 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,5 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,5 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,5 tấn
LY HM 09. TBA XUÂN ĐỈNH 18
LZ B THỰC HIỆN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,2597 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,2597 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,2597 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,2597 m3
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1438 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,4795 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,336 1m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,587 m3
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0875 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,2022 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 8,752 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 8,402 1m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 0,1078 m3
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 1,4156 m2
15 Ốp tường bằng gạch thẻ 1,2 1m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,668 m2
17 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 2,668 1m2
18 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0795 tấn
19 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0795 tấn
20 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 24,464 m2
21 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 24,464 m2
22 Bu lông M16x150 36 cái
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 52,096 1m2
24 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
25 Bản lề No100 9 Cái
26 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
27 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 3,3126 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 3,3126 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 3,3126 m3
30 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,95 tấn
33 Bốc xếp gạch xây các loại 0,071 1000v
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 0,071 1000v
35 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 0,071 1000v
MA PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 2 cái
MB HM 10. TBA XUÂN ĐỈNH 19
MC B THỰC HIỆN
1 Phá dỡ nền gạch vỉa hè 13,3092 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 18,19 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,9384 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,9384 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,9384 m3
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1183 100kg
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,3783 100kg
8 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 4,208 1m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,4629 m3
10 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1331 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 2,6618 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 13,3092 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 13,3092 1m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,104 m2
15 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 2,104 1m2
16 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0619 tấn
17 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0619 tấn
18 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 21,516 m2
19 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 21,516 m2
20 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 45,408 1m2
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 18,19 m2
22 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 18,19 1m2
23 Bu lông M16x150 28 cái
24 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
25 Bản lề No100 6 Cái
26 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
MD PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 5,7653 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 5,7653 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 5,7653 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,65 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,65 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,65 tấn
ME HM11. TBA XUÂN ĐỈNH 26
MF B THỰC HIỆN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 7,47 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,1121 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,1121 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,1121 m3
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0848 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,2806 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,1 1m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,341 m3
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0487 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,6336 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 4,873 1m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 1,638 m2
13 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 1,638 1m2
14 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0442 tấn
15 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0442 tấn
16 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 16,654 m2
17 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 16,654 m2
18 Bu lông M16x150 20 cái
19 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
20 Bản lề No100 12 Cái
21 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 35,156 1m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 7,47 m2
24 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 7,47 1m2
25 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 1,7932 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 1,7932 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 1,7932 m3
28 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,5 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,5 tấn
30 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,5 tấn
MG PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 2 cái
MH HM 12. TBA XUÂN ĐỈNH 30
MI B THỰC HIỆN
1 Đục nhám mặt bê tông 5,282 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,6867 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,6867 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,6867 m3
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0768 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,2521 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 2,772 1m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,3049 m3
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0528 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,8134 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 5,282 1m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 1,364 m2
13 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 1,364 1m2
14 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0487 tấn
15 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0487 tấn
16 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 12,42 m2
17 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 12,42 m2
18 Bu lông M16x150 24 cái
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 26,48 1m2
20 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
21 Bản lề No100 6 Cái
22 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
23 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 1,8438 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 1,8438 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 1,8438 m3
26 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,55 tấn
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,55 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,55 tấn
MJ PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
MK HM 13. TBA XUÂN ĐỈNH 33
ML B THỰC HIỆN
1 Đào hót đất sụt bằng thủ công 2,622 1m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m 1,7909 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,0349 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,0349 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 7,0349 m3
MM Móng xây gạch
1 Bê tông lót móng, vữa BT M150 0,4034 1 m3
2 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 1,1102 m3
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,0879 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,2895 100kg
5 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,204 1m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,3524 m3
7 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1311 100m2
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,311 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,311 m3
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 13,11 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 13,11 1m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 1,602 m2
13 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 5,9039 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 5,9039 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 5,9039 m3
16 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,2 tấn
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,2 tấn
18 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,2 tấn
19 Bốc xếp gạch xây các loại 0,6 1000v
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại 0,6 1000v
21 Vận chuyển bằng thủ công 990m khởi điểm - gạch xây các loại 0,6 1000v
MN PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
MO HM 14. TBA XUÂN TẢO 1
MP B THỰC HIỆN
1 Đục nhám mặt bê tông 5,0232 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,1507 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,1507 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,1507 m3
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,099 100kg
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,325 100kg
7 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 3,608 1m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,3969 m3
9 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0502 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,0046 m3
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 5,0232 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 5,0232 1m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 1,804 m2
14 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 1,804 1m2
15 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0619 tấn
16 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0619 tấn
17 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 17,776 m2
18 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 17,776 m2
19 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 38,192 1m2
20 Bu lông M16x150 28 cái
21 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
22 Bản lề No100 12 Cái
23 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
MQ PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 2 cái
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 2,4076 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 2,4076 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 2,4076 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,7 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,7 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,7 tấn
MR HM 15. TBA TÂN TRÀO 2
MS B THỰC HIỆN
1 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1263 100kg
2 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,4173 100kg
3 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 4,64 1m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5104 m3
5 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1968 100m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,6917 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,6917 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 19,68 1m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 19,68 1m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,32 m2
11 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 1,72 1m2
12 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0884 tấn
13 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0884 tấn
14 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 23,496 m2
15 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 23,496 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 50,16 1m2
17 Bu lông M16x150 40 cái
18 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
19 Bản lề No100 9 Cái
20 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
MT PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 2 cái
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 6,6794 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 6,6794 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 6,6794 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,35 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,35 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,35 tấn
MU HM 16. TBA THĂNG LONG 1
MV B THỰC HIỆN
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,8968 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,8968 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 0,8968 m3
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1374 100kg
5 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,4581 100kg
6 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 5,096 1m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,5606 m3
8 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0598 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,6739 m3
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 5,9785 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 5,9785 1m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 2,548 m2
13 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 2,548 1m2
14 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0795 tấn
15 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0795 tấn
16 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 25,432 m2
17 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 25,432 m2
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 54,296 1m2
19 Bu lông M16x150 36 cái
20 Khóa cửa Minh Khai 2 Cái
21 Bản lề No100 12 Cái
22 Chốt ngang cửa đi 2 Cái
MW PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 2 cái
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 2,2827 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 2,2827 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 2,2827 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,65 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,65 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,65 tấn
MX HM 17. TBA THĂNG LONG 2
MY B THỰC HIỆN
1 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm 0,1629 100kg
2 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,5434 100kg
3 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 6,064 1m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,667 m3
5 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1049 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 1,469 m3
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 10,4866 1m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 10,4866 1m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 3,032 m2
10 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 3,032 1m2
11 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0884 tấn
12 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0884 tấn
13 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 30,096 m2
14 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 30,096 m2
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 63,888 1m2
16 Bu lông M16x150 40 cái
17 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
18 Bản lề No100 6 Cái
19 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
MZ PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 3,8821 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 3,8821 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 3,8821 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,1 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,1 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,1 tấn
NA HM 18. TBA Đức Thắng 2
NB B THỰC HIỆN
1 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 0,3394 100kg
2 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 2,44 1m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,249 m3
4 Trát xà dầm, vữa XM M100 1,342 m2
5 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 1,22 1m2
6 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,0298 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,347 m3
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 2,98 1m2
9 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0596 tấn
10 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0596 tấn
11 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 13,55 m2
12 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 13,55 m2
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 29,5 1m2
14 Bu lông M16x150 24 cái
15 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
16 Bản lề No100 6 Cái
17 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
NC PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 1,0251 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 1,0251 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 1,0251 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 0,3 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 0,3 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 0,3 tấn
ND HM 19. TBA Đức Thắng 7
NE B THỰC HIỆN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,8674 m3
2 Đào xúc phế thải khuôn viên 10,675 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 11,5424 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 11,5424 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 11,5424 m3
NF Giằng móng:
1 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm 1,0131 100kg
2 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng 7,68 1m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,8061 m3
4 Trát xà dầm, vữa XM M100 3,84 m2
5 Sơn cảnh báo chân móng tường rào 3,84 1m2
NG Nền trạm:
1 Rải nilon lót nền đổ bê tông 0,1819 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 2,8319 m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 18,19 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 18,19 1m2
NH Hàng rào:
1 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 0,0884 tấn
2 Lắp dựng cột thép hộp mạ kẽm 0,0884 tấn
3 Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 39,732 m2
4 Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm 39,732 m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 75,6 1m2
6 Bu lông M16x150 40 cái
7 Khóa cửa Minh Khai 1 Cái
8 Bản lề No100 6 Cái
9 Chốt ngang cửa đi 1 Cái
NI PHẦN BIỂN VÀ TÊN TRẠM
1 Biển tên trạm 1 cái
2 Biển báo an toàn 1 cái
3 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 6,5631 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 6,5631 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 6,5631 m3
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,9 tấn
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 1,9 tấn
8 Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 1,9 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->