Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp và cung cấp điều hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038669-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây lắp và cung cấp điều hòa
Số hiệu KHLCNT 20200357655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 11:01:00 đến ngày 2020-11-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,416,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU VĂN PHÒNG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,8601 100m2
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 315,1692 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,2299 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,8828 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5048 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,9986 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 393 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,8546 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,455 100m
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,352 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0835 100m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0835 100m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0835 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7154 100m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,6786 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,0063 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4329 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5636 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2192 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1597 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,3615 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140,7265 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0067 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,4194 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9772 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,946 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,2214 100m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,255 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng,giằng chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0175 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,1282 m3
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,7262 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0085 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,808 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,4867 100m2
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136,6112 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1621 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,5724 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,6047 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,1267 100m2
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 299,4005 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,0488 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,9693 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,8786 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,1858 100m2
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 485,8157 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58,841 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0427 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3038 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,4356 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,9502 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1444 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7239 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,2403 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5421 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6317 tấn
B KIẾN TRÚC VĂN PHÒNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5324 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,168 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,9732 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 561,7201 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58,2804 m3
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (Sử dụng cho 5 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,8141 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,9109 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9702 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.240,003 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 737,369 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,3052 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 245,1665 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.996,5934 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 102 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.211 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52 m2
17 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 171,069 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.167,6624 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.168,8407 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5.336,5031 m2
21 Mài dầm trần bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 631,6547 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 661,7286 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.240,003 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 126,562 m2
25 Công tác ốp đá marble thang máy dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82,283 m2
26 Lát đá granit tự nhiên dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,159 m2
27 Lát gạch granit tự nhiên mặt sần KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 380 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 103,096 m2
29 Lát nền sàn gạch ceramic chống trơn 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55 m2
30 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.569 m2
31 Công tác ốp gạch chân tường 600x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85 m2
32 Lan can kính chịu lực dày 10mm (bao gồm nhân công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,37 m2
33 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 367,7588 m2
34 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 257,6814 m2
35 Bê tông bọt chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,77 m3
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9385 tấn
37 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,517 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 181,1765 m2
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9385 tấn
40 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,517 tấn
41 Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1529 100m2
42 Máng thu nước inox 304 KT350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,75 md
43 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2094 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,851 m2
45 Lắp đặt kết cấu thép khác,lắp đặt khung đỡ giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,21 tấn
46 Mái kính cường lực an toàn 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,8708 m2
47 Tấm đan hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,7682 m3
49 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 175,3344 m2
50 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4372 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 232,8251 m2
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 88,71 m2
53 Khía chỉ mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 205,2 md
54 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,1728 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 482,4497 m2
56 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,1728 tấn
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 452,19 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 147,921 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 104,921 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 105 m2
61 Làm trần nhôm xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 105 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,772 m2
63 Conson hộp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
64 Vách ngăn compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 73,3313 m2
65 Vách kính tắm đứng (Bao gồm nhân công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 m2
66 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,2836 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 329,003 m2
68 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,28 m2
69 Bọc aluminium dày 4mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 701,712 m2
70 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4777 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,2323 m2
72 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,477 tấn
73 Mái kính cường lực dày 12.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42,88 m2
74 Chân nhện inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,4573 m3
76 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 196,2256 m2
77 Khía chỉ mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120,98 md
78 Xẻ rãnh đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,64 10m
79 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9502 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 63,1744 m2
81 Lắp đặt kết cấu thép khác,lắp đặt khung đỡ giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,95 tấn
82 Sàn gỗ công nghiệp chịu lực dày 8mm (bao gồm công lắp đăt và tấm lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,396 m2
83 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3168 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,4842 m2
85 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,8 m2
86 Lợp tôn bịt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0246 100m2
87 Bơm keo chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5 kg
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9097 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96,2182 m2
90 Cửa đi 2 cánh cửa mở quay,cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,8 m2
91 Cửa đi 1 cánh cửa mở quay,cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50,56 m2
92 Cửa đi 2 cánh mở quay,cửa lõi chống cháy chịu lửa dày 45mm thép dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,88 m2
93 Cửa đi 1 cánh mở quay,cửa lõi chống cháy chịu lửa dày 45mm thép dày 1.2mm (Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,81 m2
94 Cửa đi 2 cánh cửa kính thuỷ lực dày 12mm dán film an toàn decal mờ (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82,08 m2
95 Cửa đi 2 cánh cửa gỗ pano gỗ lim (Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,52 m2
96 Cửa sổ 1 cánh cửa mở đẩy ,cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,7 m2
97 Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt ,cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71,61 m2
98 Cửa sổ 4 cánh cửa mở trượt ,cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,3 m2
99 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn 10.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,616 m2
100 Cửa sổ 1 cánh cửa mở đẩy ,cửa nhôm kính an toàn 10.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,12 m2
101 Cửa sổ 1 cánh cửa mở đẩy ,cửa nhôm kính phản quang 10.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80,8942 m2
102 Vách nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,62 m2
103 Vách nhôm kính phản quang dày 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 97,636 m2
104 Vách kính khung nhôm giấu đố kính phản quang dày 10.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 582,5598 m2
105 Vách kính khung nhôm giấu đố kính hộp phản quang 18.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 97,639 m2
106 Vách kính cường lực dày 12mm dán film an toàn decal mờ (Bao gồm nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 287,796 m2
107 Cửa cuốn nan nhôm dày 1.1-2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69,36 m2
108 Mô tơ cửa cuốn (Bao gồm các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
109 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
C KẾT CẤU NHÀ BỒI HUẤN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,3445 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 37,1611 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 110,25 100m
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3209 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3306 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,5949 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 63,3583 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7254 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3634 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6813 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,5805 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5718 100m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng,giằng chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8404 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,2011 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,4555 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3321 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1733 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7064 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,7482 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2214 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0385 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5331 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,3407 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3855 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1301 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6722 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,4631 100m2
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,0815 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3418 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7786 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,251 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5959 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0661 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1522 tấn
D KIẾN TRÚC NHÀ BỒI HUÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,739 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,7869 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,1141 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,63 m3
5 Xẻ rãnh đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 10m
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 64,1439 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,98 m3
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,767 100m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 269,484 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,048 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,156 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 156,7968 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 291,8489 m2
14 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 116,3638 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 478,8497 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 269,484 m2
17 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 175 m2
18 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 126 m2
19 Công tác ốp gạch chân tường 600x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,5 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 357,2424 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 308,9664 m2
22 Bê tông bọt chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,3372 m3
23 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 263,3724 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85,16 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,49 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,38 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3104 m2
28 Thanh đỡ chậu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
29 Vách ngăn compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,2463 m2
30 Gia công thép bọc aluminium,lam che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0572 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 186,6648 m2
32 Lắp dựng thép bọc aluminium,lam che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 82,7622 m2
33 Bọc aluminum dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,84 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3504 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,7518 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,92 m2
37 Cửa cuốn nan nhôm dày 1.1-2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 81,4 m2
38 Mô tơ cửa cuốn (Bao gồm các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
39 Bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
40 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,8 m2
41 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,46 m2
42 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,876 m2
43 Cửa sổ 1 cánh mở quay lật cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,232 m2
E ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-225A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-80A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Cuộn sắt Shuntrip cho MCCB-3P-250A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Cuộn sắt Shuntrip cho MCCB-3P-80A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x150 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 90 m
8 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x120 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 180 m
9 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,1 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x1Cx120 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
10 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x95 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 110 m
11 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x25 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
12 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x95 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
13 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x25 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55 m
14 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x25 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
15 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x10 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
16 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x6 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 m
17 Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x70 mm2 -450/750V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 290 m
18 Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x50 mm2 -450/750V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 m
19 Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x16 mm2 -450/750V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 255 m
20 Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x10 mm2 -450/750V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
21 Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x6 mm2 -450/750V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 m
22 Lắp đặt ống luồn HDPE D165/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,7 100m
23 Lắp đặt ống luồn HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 100m
24 Lắp đặt ống luồn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 100m
25 Lắp đặt ống luồn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,55 100m
26 Lắp đặt ống luồn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
27 Lắp đặt ống luồn HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
28 Lắp đặt cáp điện thoại ngoài trời 10Px0.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 m
29 Lắp đặt cáp quang đi ngoài trời Single mode 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 120 m
30 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
31 Lắp đặt khung móng tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
32 Đào móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,38 m3
33 Ván khuôn móng tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0278 100m2
34 Đổ bê tông khung móng tủ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,34 m3
35 Cột bát giác liền cần đơn cao 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cột
36 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bảng
37 Lắp đèn pha led 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 1 bộ
38 Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-4.5ka Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
39 Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây CV 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,96 100m
40 Lắp đặt khung móng đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
41 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng,cách điện XLPE , chống thấm dọc vỏ PVC:CXV 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 335 m
42 Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x6 mm2 -450/750V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 335 m
43 Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,35 100m
44 Lắp đặt tiếp địa cho đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bộ
45 Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
46 Mối hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 mối
47 Kéo rải cáp ngầm điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE băng thép vỏ PVC:CXV/DSTA 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
48 Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,5 100m
49 Thanh đỡ camera ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
50 Đào móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,019 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0802 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0802 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0802 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,91 m3
55 Gía treo đèn pha L50x50x5-300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5398 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,598 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,598 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,598 100m3
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 85,3875 m3
61 Rải gạch bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.793,3884 viên
62 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 290 m
63 Mốc báo hiệu cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6768 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,924 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,792 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2347 tấn
68 Khung thép góc L50X50X5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
69 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
70 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
72 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
73 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt tủ điện KT C1200XR800xS400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
76 Lắp đặt biến dòng 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
77 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
78 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-250A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
79 Chuyển mạch vôn 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
80 Lắp đặt cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
81 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
82 Thanh cái đồng 4P-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
83 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
84 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
85 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
86 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
88 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
89 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
90 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
91 Thanh cái đồng 4P+N -50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
92 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
93 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
94 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
95 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
97 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
98 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
99 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
100 Thanh cái đồng 4P+N -63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
101 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
102 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
103 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
104 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
105 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
106 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
107 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
108 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
109 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
110 Thanh cái đồng 4P+N -75A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
111 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
112 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
114 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
115 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
116 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
117 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
118 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
119 Thanh cái đồng 4P+N -63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
120 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
121 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
123 Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
124 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
125 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
126 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
127 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
128 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
129 Thanh cái đồng 4P+N -63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
130 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
131 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
132 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
133 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
134 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
135 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
136 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
137 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
138 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
139 Thanh cái đồng 4P+N -63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
140 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
141 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
142 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
143 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
144 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
145 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
146 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
147 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
148 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
149 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
150 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
151 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
152 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
153 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
154 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
155 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
156 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
157 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
158 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
159 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
160 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
161 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
162 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
163 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
164 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
165 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
166 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
167 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
168 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
169 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
170 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
171 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
172 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
173 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
174 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
175 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
176 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
177 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
178 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
179 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
180 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
181 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
182 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
183 Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
184 Lắp đặt tủ điện KT C400XR300xS100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
185 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
186 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
187 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
188 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
189 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 18 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
190 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
191 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
192 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
193 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
194 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
195 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
196 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
197 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
198 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
199 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
200 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
201 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
202 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
203 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
204 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
205 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
206 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
207 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
208 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
209 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
210 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
211 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
212 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
213 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
214 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
215 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
216 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
217 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
218 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
219 Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
220 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
221 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
222 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
223 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
224 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
225 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
226 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
227 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
228 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
229 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
230 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
231 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
232 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
233 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
234 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
235 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
236 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
237 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
238 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
239 Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
240 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
241 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
242 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
243 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
244 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
245 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
246 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
247 Thanh cái đồng 4P+N -40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
248 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
249 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
250 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
251 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
252 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
253 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
254 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
255 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
256 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
257 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
258 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 hộp
259 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
260 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
261 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
262 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
263 Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
264 Lắp đặt tủ điện KT C400XR300xS100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 hộp
265 Thanh cái đồng 2P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
266 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
267 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
268 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
269 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
270 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
271 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
272 Thanh cái đồng 4P+N -40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
273 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
274 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
275 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
276 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
277 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
278 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
279 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
280 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
281 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
282 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
283 Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
284 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
285 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
286 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
287 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
288 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
289 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
290 Thanh cái đồng 4P+N -40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
291 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
292 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
293 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
294 Bộ khởi động từ 3 pha 22A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
295 Rơ le nhiệt 3 pha 22A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
296 Lắp đặt vỏ tủ điện KT C800xR600xS200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
297 Lắp đặt biến dòng 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
298 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
299 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
300 Chuyển mạch vôn 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
301 Lắp đặt cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
302 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
303 Đèn chỉ thị trạng thái bơm nước,mức nước bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
304 Chuyển mạch 3 vị trí MAN-AUTO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
305 Rơ le trung gian,thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
306 Thanh cái đồng 4P-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
307 Biến điện áp 220VAC/24VDC-500VA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
308 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
309 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-225A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
310 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
311 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
312 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
313 Bộ khởi động mềm cho động cơ 37.5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
314 Bộ khởi động từ 3 pha 22A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
315 Rơ le nhiệt 3 pha 22A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
316 Lắp đặt vỏ tủ điện KT C1200xR800xS250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
317 Lắp đặt biến dòng 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
318 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
319 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
320 Chuyển mạch vôn 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
321 Lắp đặt cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
322 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
323 Đèn chỉ thị trạng thái bơm nước,mức nước bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
324 Chuyển mạch 3 vị trí MAN-AUTO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
325 Rơ le trung gian,thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
326 Thanh cái đồng 4P-150A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
327 Biến điện áp 220VAC/24VDC-500VA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
328 Lắp giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
329 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
330 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-80A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
331 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
332 Lắp đặt vỏ tủ điện KT C800xR600xS250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
333 Lắp đặt biến dòng 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
334 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
335 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
336 Chuyển mạch vôn 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
337 Lắp đặt cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
338 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
339 Thanh cái đồng 4P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
340 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
341 Kim thu sét chủ động Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
342 Bộ khớp nối cách điện giữa kim thu sét và cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
343 Cột đỡ inox kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
344 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100 m
345 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 đi luồn dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 100m
346 Hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
347 Bộ đếm sét 100kA (10/350ms) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
348 Đai cố định cáp và cột chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
349 Đai cố định cáp vào trần/sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
350 Bulong chân cột đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
351 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cọc
352 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
353 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
354 Hoá chất giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 bao
355 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18 dày 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cọc
356 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
357 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
358 Rãnh đào hệ cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
359 Hoá chất giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 bao
360 Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19 cái
361 Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48 cái
362 Lắp đặt công tắc ba,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
363 Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 2 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
364 Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 2 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
365 Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 158 cái
366 Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 20A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
367 Lắp đặt ổ cắm đơn 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
368 Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 33 cái
369 Lắp đặt máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
370 Lắp đặt bộ đèn LED panel âm trần 36w,KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 279 bộ
371 Lắp đặt đèn LED dowlight 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
372 Lắp đặt đèn LED dowlight 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 bộ
373 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
374 Lắp đặt đèn tuýp LED 2 bóng 18W dài 1.2m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 bộ
375 Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng 18W dài 1.2m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29 bộ
376 Lắp đặt bộ đèn báo không lưu LED 7w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
377 Lắp đặt bộ đèn gắn tường LED 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
378 Lắp đặt đèn pha led 50w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
379 Lắp đặt đèn LED dowlight vuông 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140 bộ
380 Lắp đặt bộ đèn gương 6w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 bộ
381 Đèn led dây ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 m
382 Lắp đặt đèn LED dowlight tròn 12w chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 bộ
383 Lắp đặt thang cáp 200x100 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
384 Lắp đặt máng cáp 200x100 dcó nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
385 Lắp đặt máng cáp 150x150 dcó nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
386 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4X70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
387 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4X25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39 m
388 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4X16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 182 m
389 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4X10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 177 m
390 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế chống cháy CU/XLPE/PVC 4X10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
391 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế chống cháy CU/XLPE/PVC 4X4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
392 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 75 m
393 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 95 m
394 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 245 m
395 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 259 m
396 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 212 m
397 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 458 m
398 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.658 m
399 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7.692 m
400 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x2.5 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
401 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 m
402 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
403 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 221 m
404 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 472 m
405 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 334 m
406 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 551 m
407 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.359 m
408 Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4 100m
409 Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,55 100m
410 Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6 100m
411 Lắp đặt ống luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 110 m
412 Lắp đặt ống bảo hộ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
413 Lắp đặt ống bảo hộ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.558 m
414 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.846 m
415 Lắp đặt hộp nối dây PVC D85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 643 hộp
416 Lắp đặt ty treo mạ crom M8x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70 cái
417 Lắp đặt dây điện dẹt CU/PVC/PVC-CXV (2x2.5 mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 m
418 Lắp đặt dây điện dẹt CU/PVC/PVC-CXV (2x1.5 mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 600 m
419 Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 hộp
420 Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 180 m
421 Lắp đặt hộp ổ cắm mạng đôi âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
422 Lắp đặt hộp ổ cắm mạng đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
423 Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 61 hộp
424 Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 650 m
425 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 m
426 Lắp đặt thang cáp 200x100 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
427 Lắp đặt máng cáp 200x100 có nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
428 Lắp đặt máng cáp 150x50 có nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 250 m
429 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-80A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
430 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
431 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
432 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
433 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
434 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
435 Lắp đặt tủ điện KT C800XR600xS200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
436 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
437 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
438 Thanh cái đồng 4P+N -80A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
439 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
440 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
441 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
442 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
443 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
444 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
445 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
446 Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
447 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
448 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
449 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
450 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
451 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
452 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
453 Thanh cái đồng 4P+N -25A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
454 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
455 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
456 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
457 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
458 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
459 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
460 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
461 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
462 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
463 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
464 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
465 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
466 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
467 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
468 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
469 Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
470 Lắp đặt tủ điện KT C400XR300xS100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
471 Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
472 Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
473 Lắp đặt công tắc năm,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
474 Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
475 Lắp đặt ổ cắm đơn 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
476 Lắp đặt máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
477 Lắp đặt đèn LED dạng vuông 300x300 ốp trần 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 bộ
478 Lắp đặt bộ đèn LED panel âm trần 36w,KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 bộ
479 Lắp đặt đèn tuýp LED 2 bóng 18W dài 1.2m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
480 Lắp đặt đèn LED dowlight 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
481 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
482 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 m
483 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 m
484 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 m
485 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39 m
486 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 844 m
487 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 676 m
488 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 m
489 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
490 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39 m
491 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 422 m
492 Lắp đặt ống luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
493 Lắp đặt ống bảo hộ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 m
494 Lắp đặt ống bảo hộ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 461 m
495 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 338 m
496 Lắp đặt hộp nối dây PVC D85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54 hộp
497 Lắp đặt hộp nối dây PVC D100x100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 hộp
498 Lắp đặt ống bảo hộ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
499 Lắp đặt hộp ổ cắm mạng đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
500 Lắp đặt ống bảo hộ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 75 m
501 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
502 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
503 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
504 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
505 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
506 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
507 Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
508 Lắp đặt công tắc năm,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
509 Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
510 Lắp đặt hộp ổ cắm mạng và điện thoại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
511 Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng 18W dài 1.2m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
512 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
513 Lắp đặt đèn gắn trụ cổng ngoài trời D200 bóng bulb LED 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
514 Lắp đặt đèn pha led 50w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
515 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x4 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
516 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x2.5 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
517 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
518 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 m
519 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
520 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
521 Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55 m
522 Lắp đặt ống bảo hộ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
523 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
524 Lắp đặt hộp nối dây PVC D85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 hộp
525 Ống nhựa HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,55 100m
526 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0317 100m3
527 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,584 m3
528 Rải gạch bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 105,7851 viên
529 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,4 m
530 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
531 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
532 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
533 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 m
534 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 m
535 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
536 Lắp đặt ống PVC D=21 Class 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
537 Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
538 Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
539 Lắp đặt tủ điện KT C300XR200xS100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
540 Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng 18W dài 1.2m, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
541 Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
542 Lắp đặt ống luồn PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
543 Lắp đặt hộp nối dây PVC D85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 hộp
544 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
545 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
546 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
547 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
548 Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
549 Lắp đặt tủ điện KT C300XR200xS100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
550 Lắp đặt đèn gắn trụ cổng ngoài trời D200 bóng bulb LED 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
551 Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x2.5 mm2-0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
552 Ống nhựa HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
553 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0317 100m3
554 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,584 m3
555 Rải gạch bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 105,7851 viên
556 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,4 m
F NƯỚC
1 Đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
2 Cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 m
3 Cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 330 m
4 Đế cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 330 cái
5 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,5 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 165 đoạn ống
7 Lắp đặt đế cống D300, D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 281 cấu kiện
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 165 mối nối
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,4059 m3
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,3565 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7584 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,398 100m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1848 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,0344 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,1104 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,9712 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 55,4805 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,6 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1098 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8504 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1713 tấn
23 Song chắn rác 530x960 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
25 Thang sắt hố ga nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9051 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,6718 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4913 100m3
29 Lắp đặt ống HDPE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 100m
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4971 100m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,194 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2301 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1479 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,8078 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,4496 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,88 m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0256 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,512 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0997 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
41 Lắp đặt ống HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 100m
42 Lắp đặt cút HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
43 Lắp đặt van phao D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
44 Lắp đặt van khoá D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
45 Bơm nước sinh hoạt Q=5(m3/h) H=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt đồng hồ đo nước D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt van 2 chiều nối ren D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt đầu nối BU HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m
53 Lắp đặt côn thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 100m
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0274 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0077 100m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0257 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1756 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4866 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0546 tấn
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6732 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,856 m2
63 Nắp đậy hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
64 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 bộ
65 Lắp đặt xiphong chậu rửa inax A-675PV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
66 Lắp đặt dây cấp vòi rửa inax A-701-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 cái
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 bộ
69 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
70 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
71 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 bộ
72 Lắp đặt dây cấp xí bệt inax A-701-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
74 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
75 Lắp đặt hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 bộ
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
78 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bể
80 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt van phao D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
82 Lắp đặt van phao D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
83 Lắp đặt bình nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
84 Chống thấm cổ ống xuyên sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cổ
85 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
86 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9 100m
87 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,78 100m
88 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,34 100m
89 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,14 100m
90 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN20 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
91 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,18 100m
92 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9 100m
93 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,78 100m
94 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,34 100m
95 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2 100m
96 Lắp đặt van cổng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
97 Lắp đặt van cổng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
98 Lắp đặt van cổng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
99 Lắp đặt van cổng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
100 Lắp đặt van cổng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
101 Lắp đặt tê 90 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
102 Lắp đặt tê 90 D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
103 Lắp đặt tê 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
104 Lắp đặt tê 90 D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
105 Lắp đặt tê 90 D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
106 Lắp đặt tê 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
107 Lắp đặt tê 90 D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
108 Lắp đặt tê 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
109 Lắp đặt tê 90 D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
110 Lắp đặt tê 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
111 Lắp đặt côn thu D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
112 Lắp đặt côn thu D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt côn thu D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
114 Lắp đặt côn thu D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
115 Lắp đặt côn thu D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
116 Lắp đặt côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
117 Lắp đặt cút 90 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
118 Lắp đặt cút 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
119 Lắp đặt cút 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
120 Lắp đặt cút 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
121 Lắp đặt cút 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 cái
122 Lắp đặt cút ren 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 cái
123 Lắp đặt măng xông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
124 Lắp đặt măng xông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
125 Lắp đặt măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
126 Lắp đặt măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
127 Lắp đặt măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,28 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,38 100m
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,72 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,42 100m
132 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,48 100m
133 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (bao gồm xiphong chống mùi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
134 Lắp đặt tê chếch 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 cái
135 Lắp đặt tê chếch 45 D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
136 Lắp đặt tê chếch 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
137 Lắp đặt tê chếch 45 D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
138 Lắp đặt côn D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
139 Lắp đặt côn D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
140 Lắp đặt cút nhựa 135 D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
141 Lắp đặt cút nhựa 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 62 cái
142 Lắp đặt cút nhựa 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66 cái
143 Lắp đặt cút nhựa 135 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65 cái
144 Lắp đặt cút nhựa 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84 cái
145 Lắp đặt cút nhựa 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
146 Lắp đặt cút nhựa 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 cái
147 Lắp đặt tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
148 Lắp đặt tê thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
149 Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
150 Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
151 Lắp đặt măng xông nhựa D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
152 Lắp đặt măng xông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
153 Lắp đặt măng xông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44 cái
154 Lắp đặt măng xông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
155 Lắp đặt măng xông nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
156 Xiphong con thỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
157 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
158 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,6 100m
159 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
160 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,14 100m
161 Lắp đặt rọ chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
162 Lắp đặt rọ chắn rác D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
163 Lắp đặt phễu thu đường kính D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
164 Lắp đặt cút nhựa 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 cái
165 Lắp đặt cút nhựa 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
166 Lắp đặt cút nhựa 45 D45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
167 Lắp đặt côn D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
168 Lắp đặt côn D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
169 Lắp đặt măng xông nhựa D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
170 Lắp đặt măng xông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34 cái
171 Lắp đặt măng xông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
172 Lắp đặt măng xông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
173 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
174 Lắp đặt xiphong chậu rửa inax A-675PV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
175 Lắp đặt dây cấp vòi rửa inax A-701-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
176 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
177 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
178 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
179 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
180 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
181 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
182 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
183 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
184 Lắp đặt van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
185 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (bao gồm xiphong chống mùi) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
186 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
187 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
188 Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
189 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
190 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,36 100m
191 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
192 Lắp đặt van cổng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
193 Lắp đặt van cổng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
194 Lắp đặt tê 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
195 Lắp đặt tê 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
196 Lắp đặt tê 90 D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
197 Lắp đặt côn thu D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
198 Lắp đặt côn thu D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
199 Lắp đặt cút 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
200 Lắp đặt cút 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
201 Lắp đặt cút 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
202 Lắp đặt cút ren 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
203 Lắp đặt măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
204 Lắp đặt măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
205 Lắp đặt măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
206 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,14 100m
207 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
208 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m
209 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
210 Lắp đặt tê chếch 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
211 Lắp đặt tê chếch 45 D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
212 Lắp đặt tê chếch 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
213 Lắp đặt tê chếch 45 D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
214 Lắp đặt tê chếch 45 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
215 Lắp đặt cút nhựa 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
216 Lắp đặt cút nhựa 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
217 Lắp đặt cút nhựa 135 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
218 Lắp đặt cút nhựa 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
219 Lắp đặt cút nhựa 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
220 Lắp đặt cút nhựa 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
221 Lắp đặt tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
222 Lắp đặt tê thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
223 Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
224 Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
225 Lắp đặt măng xông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
226 Lắp đặt măng xông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
227 Lắp đặt măng xông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
228 Lắp đặt măng xông nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
229 Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,44 100m
230 Lắp đặt rọ chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
231 Lắp đặt cút nhựa 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
232 Lắp đặt măng xông nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
G PHỤ TRỢ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7392 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,716 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2205 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,89 100m
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0784 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2768 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0351 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1299 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7617 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,4395 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0745 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4104 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1863 100m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8973 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2728 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,3915 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0286 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1477 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0713 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5567 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,015 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0938 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2548 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1086 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2409 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0237 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2246 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0119 tấn
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0188 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9396 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,8602 m3
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 76,16 m
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,9644 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,2176 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,3436 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,596 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 43,16 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 58 m2
39 Lát đá bậc tam cấp granit , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,44 m2
40 Lát nền, sàn granit kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,3964 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,2864 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,0704 m2
43 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,3004 m2
44 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,3004 m2
45 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
46 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,98 m2
47 Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,68 m2
48 Vách kính nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,69 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0802 tấn
50 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0462 tấn
51 Tôn bịt cổng dày 1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,63 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,2117 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,06 m2
54 Tay kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
55 Tay chôt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
56 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
57 Lồng đèn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,6471 m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3583 m3
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,6345 100m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4212 100m2
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9819 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1867 100m2
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,759 100m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,9877 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21,4798 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1201 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9506 tấn
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3709 100m3
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,665 100m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,9732 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,2206 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,7131 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1643 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,931 tấn
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,0262 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,6016 m3
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 592,34 m
79 Kẻ chỉ lõm sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.044,15 m
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 607,6808 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 607,7 m2
82 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1939 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 117,18 m2
84 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96,2625 m2
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,4014 m3
86 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,168 m3
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1413 100m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,016 100m2
89 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0704 100m2
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0224 100m2
91 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0816 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,12 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9344 m3
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0991 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2279 tấn
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1163 100m3
97 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,185 tấn
98 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2255 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,6415 m2
100 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2255 tấn
101 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,185 tấn
102 Bulong M16-5.8,L=550MM Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 cái
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,23 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,23 m3
105 Lợp mái che bằng tấm lợp lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,423 100m2
106 Máng thu nước 200x200 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,1 md
107 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0414 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8046 m3
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0107 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0075 tấn
112 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,414 m2
113 Cột cờ inox (bao gồm phụ kiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,5029 m3
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,4644 100m3
116 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0315 100m2
117 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,123 100m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9845 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,395 m3
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2321 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2197 tấn
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,6536 m3
123 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 111,298 m2
124 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,1398 m2
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,086 100m2
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,6531 m3
127 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1671 tấn
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 cái
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,1905 m3
130 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1971 100m3
131 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0127 100m2
132 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0667 100m2
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9108 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3536 m3
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1382 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1007 tấn
137 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,7356 m3
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,442 m2
139 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,068 m2
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0276 100m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7593 m3
142 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0577 tấn
143 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 112,0891 m3
145 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,088 100m3
146 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0548 100m2
147 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,3959 100m2
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,744 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 226,3885 m3
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3523 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,9595 tấn
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,1966 100m3
153 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,0124 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,0124 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,0124 100m3
156 Băng cản nước PVC Waterstop Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 216 md
157 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 941,07 m2
158 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 156 m2
159 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 577,17 m2
160 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 207,9 m2
161 Nắp đậy inox 304 dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
162 Bậc thang inox 304 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
H SÂN VƯỜN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,9 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,9 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,9 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,9 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,2398 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,8575 100m3
7 Đổ bê tông nền đổ bằng thủ công đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,3 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 51,45 m3
9 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 86,04 m
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,284 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,7773 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,0283 100m3
13 Thi công cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,04 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,2 100m2
15 Thi công cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,53 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,2 100m2
17 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m3
18 Đổ bê tông nền đổ bằng thủ công đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 m3
19 Lát gạch bê tông bọt CLC vân đá sần KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 160 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9432 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,5456 m3
22 Bó vỉa đá xanh tự nhiên KT 110x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 314,4 m
23 Trồng cây thảm cỏ gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 638 m2
24 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 gốc cây
25 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 gốc cây
26 Cây sao đen đường kính gốc 150 (Bao gồm chi phí vận chuyển và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cây
27 Cây bằng lăng đường kính gốc 100 (Bao gồm chi phí vận chuyển và trồng cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cây
28 Cây cảnh (Bao gồm chậu đặt cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cây
29 Cây cau nhỏ (Bao gồm chi phí vận chuyển và nhân công trồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cây
30 Cây bụi (Bao gồm chi phí vận chuyển và nhân công trồng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 bụi
31 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 66 10 gốc cây/tháng
32 Duy trì thảm cỏ.Công viên.Mùa mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,38 100m2/tháng
33 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 127,6 m3
I ĐIỀU HOÀ THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1 Lắp đặt điều hoà một chiều 8500BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 máy
2 Lắp đặt điều hoà một chiều 2500BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
3 Lắp đặt điều hoà âm trần 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 máy
4 Lắp đặt điều hoà âm trần 21000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 máy
5 Lắp đặt điều hoà âm trần 26000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 máy
6 Lắp đặt điều hoà âm trần 30000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
7 Lắp đặt điều hoà âm trần 36000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 máy
8 Lắp đặt điều hoà âm trần 42000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
9 Lắp đặt điều hoà âm trần 48000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 máy
10 Lắp đặt điều hoà âm tràn nối ống gió 34100 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 máy
11 Lắp đặt điều hoà âm tràn nối ống gió 42700 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
12 Lắp đặt dàn lạnh VRV 47800 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 máy
13 Lắp đặt dàn lạnh VRV 24200 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 máy
14 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,79 100m
15 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,51 100m
16 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,65 100m
17 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,23 100m
18 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,095 100m
19 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
20 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,145 100m
21 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,095 100m
22 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,79 100m
23 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,51 100m
24 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,65 100m
25 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,23 100m
26 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,095 100m
27 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
28 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,145 100m
29 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,095 100m
30 Lắp đặt quang treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 396 cái
31 Gas nạp bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,5 kg
32 Lắp đặt ống PVC class1 D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,37 100m
33 Lắp đặt ống PVC class1 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,95 100m
34 Lắp đặt ống PVC class1 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,73 100m
35 Lắp đặt ống PVC class1 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,81 100m
36 Lắp đặt ống PVC class1 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
37 Bảo ôn đường ống nước ngưng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,37 100m
38 Bảo ôn đường ống nước ngưng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,95 100m
39 Bảo ôn đường ống nước ngưng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,73 100m
40 Bảo ôn đường ống nước ngưng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,81 100m
41 Bảo ôn đường ống nước ngưng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
42 Lắp đặt quang treo ống nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 323 cái
43 Lắp đặt hộp gió cấp đầu máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
44 Bảo ôn hộp gió cấp đàu máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,6 m2
45 Lắp đặt hộp gió hồi đầu máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13 cái
46 Bảo ôn hộp gió hòi đàu máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,6 m2
47 Lắp đặt cửa gió cấp 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cửa
48 Bảo ôn cửa gió cấp 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,2 m2
49 Lắp đặt cửa gió hồi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cửa
50 Bảo ôn cửa gió hồi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,2 m2
51 Lắp đặt ống gió mềm D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 136 m
52 Lắp đặt ống gió mềm D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 122 m
53 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,36 100m
54 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,22 100m
55 Lắp đặt quang treo ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 379 cái
56 Lắp đặt quang treo hộp gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
57 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
59 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
61 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
64 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
65 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
68 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
69 Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
70 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
71 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
72 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
73 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
76 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
77 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
78 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
79 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
80 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
81 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
82 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
83 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
84 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
85 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
86 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
88 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
89 Lắp đặt tủ điện KT C800XR600xS200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
90 Lắp đặt biến dòng 250/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
91 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
92 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
93 Chuyển mạch vôn 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
94 Lắp đặt cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
95 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
96 Thanh cái đồng 4P-200A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
97 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
98 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 hộp
99 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18 hộp
100 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
101 Thanh cái đồng 4P-75A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
102 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
103 Lắp đặt dây điện 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 388 m
104 Lắp đặt dây điện 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 914 m
105 Lắp đặt dây điện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 670 m
106 Lắp đặt dây điện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 251 m
107 Lắp đặt dây điện 3x16+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 259 m
108 Lắp đặt dây điện 3x4+1x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 183 m
109 Lắp đặt ống ghen mềm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.316 m
110 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 316 m
111 Lắp đặt ống gió KT 600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 59,7 m
112 Lắp đặt ống gió KT 400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,7 m
113 Lắp đặt ống gió KT 300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,3 m
114 Lắp đặt ống gió KT 200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 63,2 m
115 Lắp đặt ống gió KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 106 m
116 Ống nói mềm D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 28 m
117 Ống nói mềm D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41 m
118 Ống nói mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 m
119 Lắp đặt cửa gió cấp KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
120 Lắp đặt cửa gió Louver KT 1200x600 kiểu nan Z Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
121 Lắp đặt cửa gió Louver KT 600x300 kiểu nan Z Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt cửa gió nan thẳng KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
123 Lắp đặt chân rẽ 300x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
124 Lắp đặt chân rẽ 200x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
125 Lắp đặt chân rẽ 150x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
126 Lắp đặt chân rẽ D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
127 Lắp đặt côn 600x250/400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
128 Lắp đặt côn 400x200/300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
129 Lắp đặt côn 300x150/200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
130 Lắp đặt côn vuông tròn 200x150/D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
131 Lắp đặt côn vuông tròn 150x150/D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
132 Lắp đặt côn vuông tròn 600x250/Dquạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
133 Lắp đặt cút 400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
134 Lắp đặt cút 300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
135 Lắp đặt cút 200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
136 Lắp đặt cút 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 cái
137 Lắp đặt bịt 400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
138 Lắp đặt hộp cửa gió 1200x600,L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cửa
139 Lắp đặt hộp cửa gió 300x300,L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cửa
140 Lắp đặt hộp cửa gió 600x600,L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cửa
141 Chụp hút bếp công nghiệp 2500x1200x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
142 Lắp đặt tiêu âm 600x250,L1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
143 Lắp đặt van VCD KT D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
144 Lắp đặt van VCD KT D150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
145 Lắp đặt van VCD KT D200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 21 cái
146 Lắp đặt nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
147 Gía đỡ ống gió V30x30x3+ti treo M8 đến M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 243 cái
148 Lò so chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
149 Lắp đặt quạt hướng trục cấp gió tươi 5000m3/h-350pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
150 Lắp đặt quạt hướng trục cấp gió tươi 5000m3/h-50pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
151 Lắp đặt quạt gắn tường hút mùi nhà vệ sinh 500m3/h-50pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
152 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 cái
153 Lắp đặt dây điện 2x1.5 mm2+1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 450 m
154 Lắp đặt dây điện 2x2.5 mm2+2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
155 Lắp đặt ống cứng bảo hộ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 510 m
156 Lắp đặt ống gió KT 900x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,4 m
157 Lắp đặt ống gió KT 700x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 m
158 Lắp đặt ống gió KT 500x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,5 m
159 Lắp đặt cửa gió thải KT 1000x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cửa
160 Lắp đặt cửa gió Louver KT 2000x500 kiểu nan Z Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
161 Lắp đặt chân rẽ 1000x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
162 Lắp đặt cút 500x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
163 Lắp đặt côn vuông tròn 900x250/Dquạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
164 Lắp đặt bịt 500x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
165 Lắp đặt hộp cửa gió 1400x400,L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cửa
166 Lắp đặt hộp chống cháy E160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
167 Lắp đặt nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
168 Gía đỡ ống gió V30x30x3+ti treo M8 đến M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
169 Lò so chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
170 Lắp đặt quạt hướng trục cấp gió 12000m3/h-350pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
171 Lắp đặt ống gió KT 1400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,2 m
172 Lắp đặt ống gió KT 800x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25 m
173 Lắp đặt cửa gió thải KT 1200x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cửa
174 Lắp đặt cửa gió Louver KT 1400x400 kiểu nan Z Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
175 Lắp đặt chân rẽ 1200x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
176 Lắp đặt chạc 3 1400x400/800x400/800x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
177 Lắp đặt côn vuông tròn 1400x400/Dquạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
178 Lắp đặt bịt 800x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
179 Lắp đặt hộp cửa gió 1400x400,L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cửa
180 Lắp đặt hộp chống cháy E160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
181 Lắp đặt nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
182 Gía đỡ ống gió V30x30x3+ti treo M8 đến M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cái
183 Lò so chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
184 Lắp đặt quạt hướng trục hút khói 24500m3/h-300pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
185 Lắp đặt quạt hướng trục hút khói 28000m3/h-300pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
186 Lắp đặt ống gió KT 800x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
187 Lắp đặt ống gió KT 900x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 m
188 Lắp đặt ống gió KT 800x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 m
189 Lắp đặt ống gió KT 800x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29 m
190 Lắp đặt ống gió KT 600x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 84,8 m
191 Lắp đặt cửa gió thải KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cửa
192 Lắp đặt chân rẽ 600x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
193 Lắp đặt chân rẽ 900x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
194 Lắp đặt chân rẽ 800x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
195 Lắp đặt chân rẽ 600x250 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
196 Lắp đặt côn 800x250/600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
197 Lắp đặt cút 800x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
198 Lắp đặt cút 800x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
199 Lắp đặt cút 500x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
200 Lắp đặt cút 600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
201 Lắp đặt cút vát mép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
202 Lắp đặt bịt 900x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
203 Lắp đặt bịt 800x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
204 Lắp đặt bịt 800x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
205 Lắp đặt bịt 600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
206 Lắp đặt van MFD KT 900x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
207 Lắp đặt van MFD KT 800x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
208 Lắp đặt nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
209 Gía đỡ ống gió V30x30x3+ti treo M8 đến M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96 cái
210 Lò so chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
211 Lắp đặt quạt hướng trục hút khói 23000m3/h-600pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
212 Lắp đặt ống gió KT 600x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,2 m
213 Lắp đặt cửa gió cấp KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
214 Lắp đặt cửa gió Louver KT 600x300 kiểu nan Z Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
215 Lắp đặt chân rẽ 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
216 Lắp đặt cút 600x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
217 Lắp đặt côn vuông tròn 600x220/Dquạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
218 Lắp đặt bịt 600x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
219 Lắp đặt hộp cửa gió 600x300,L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cửa
220 Lắp đặt hộp chống cháy E160 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
221 Lắp đặt nối mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
222 Gía đỡ ống gió V30x30x3+ti treo M8 đến M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
223 Lò so chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
224 Lắp đặt quạt hướng trục cấp gió 6000m3/h-250pa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
225 Lắp đặt CU/XLPE/FR/PVC 3x4+E2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 330 m
226 Lắp đặt dây CU/FR/PVC 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 174 m
227 Lắp đặt dây CU/FR/PVC 3x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 138 m
228 Lắp đặt ống cứng luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 330 m
229 Lắp đặt ống mềm luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 m
230 Lắp đặt ống cứng bảo hộ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 330 m
231 Lắp đặt ống mềm bảo hộ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
232 Lắp đặt máng cáp 100x50 có nắp che Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36 m
233 Lắp đặt hộp điều khiển van Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 hộp
234 Bộ chuyển nguồn 220-24v Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
235 Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp hút khói Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
236 Lắp đặt tủ điều khiển van cưỡng bức Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
237 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
238 Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
239 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
240 Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
241 Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 hộp
242 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
243 Thanh cái đồng 4P+N -63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
244 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
J THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Camera IP PTZ bán cầu quay quét ngoài nhà độ phân giải 2,0mp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
2 Tủ rack 27U Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Bộ lưu điện UPS 1kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Hộp phối quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Bộ chuyển mạch Switch 12 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Bộ chuyển mạch Switch 12 cổng 10/100/1000 baset+2port SFP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Màn hình LED 40 inh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Đầu ghi hình IP 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Ổ cứng lưu trữ HDD 8TB Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Bộ chuyển đổi quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 bộ
11 Cáp quang single mode 4FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 500 m
12 Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 sợi
13 Camera IP hình bán cầu cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 bộ
14 Tủ rack 42U Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Bộ lưu điện UPS 2KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
16 Hộp phối quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
17 Bộ chuyển mạch Switch 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
18 Bộ chuyển mạch Switch 12 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
19 Bộ đấu dây Patch panel 24 port RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
20 Màn hình LED 40 inh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
21 Đầu ghi hình IP 24 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
22 Ổ cứng lưu trữ HDD 8TB Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
23 Bộ chuyển đổi quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
24 Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 600 m
25 Tủ rack 42U Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
26 Tủ rack 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
27 Bộ chuyển mạch Switch 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
28 Bộ đấu dây Patch panel 24 port RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
29 Bộ router+firewall Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
30 Hộp phối quang 24FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
31 Hộp phối quang 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
32 Tổng đài điện thoại 60 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
33 Bộ lưu điện 2kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
34 Bộ phát sóng wifi không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
35 Cáp quang single mode 12FO Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
36 Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.200 m
37 Tủ rack 10U chứa thiết bị âm thanh và giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
38 Bộ khuếch đại công suất loa Amply 120w Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
39 Bộ thu tín hiệu micro không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
40 Micro cài ve áo Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
41 Bộ loa gắn tường công suất 25W Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
42 Cáp tín hiệu audio 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
43 Bộ chuyển đổi quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
44 Bộ chuyển mạch Switch 12 port Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
45 Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 150 m
46 Bộ phát sóng wifi không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
47 Tủ thiết bị 12U, Góc bằng sắt dập mạ crom, Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn, Kích thước: 68 x 52 x 57 cm, Màu sắc: Đen Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
48 Loa toàn dải đặt sàn Công suất 1200w điện liên tục xử lý 4800 dải tần số 37Hz-20kHz tần số đáp ứng 53Hz-20kHz kích thước 21-1/3Wx48Hx20D Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Chiếc
49 Loa toàn dải treo tường Coil 63,công suất 250w-500w/1 chiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Chiếc
50 Đẩy 4 kênh độc lập riêng biệt,800-1200w/kênh, Đáp ứng tần số (+o/-0,3dB, 1W/8omega;): 20Hz-34KHz, THD: 20Hz -20KHz để 1w <0,1% +Tín-tiếng ồn tỷ lệ :> 112 dba,Tách kênh (Nhiễu xuyên âm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
51 Bàn trộn 100-240V, 18 MIC/LINE + 4 mic/streo line chanel, Cổng kết nôi:Micro không dây, Tần số đáp ứng :20Hz-20kHz Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Chiếc
52 Bộ micro không dây cầm tay: Dải tần số: 576 - 865 MHz, UHF Số lượng kênh: 16-32 Điều chế: +/-40kHz Nguồn cấp: 2 pin AA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
53 Bộ micro không dây để bục Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
54 Jack canon cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
55 Jack canon cái Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
56 Jack loa 4 chân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
57 Jack 6ly mono Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
58 Dây cáp loa chuyên dụng 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
59 Dây cáp loa chuyên dụng 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
60 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60 m
61 - Chiều cao 1600 (mm), trụ chính hộp 246x168x7(mm), thanh chớp hộp 120x40x1 (mm). - Vật liệu: Hợp kim nhôm. - Motơ điện đóng mở tự động, không ray Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
62 Rèm lá dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 896,8425 m2
K THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ
1 Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, Inverter, điều khiển từ xa không dây, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
2 Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, Inverter, điều khiển từ xa không dây, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
3 Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 Bộ
4 Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Bộ
5 Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
6 Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
7 Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 Bộ
8 Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
9 Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
10 Điều hòa cục bộ dàn lạnh âm trần nối ống gió, một chiều lạnh, Inverter, gas R32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 Bộ
11 Điều hòa cục bộ dàn lạnh âm trần nối ống gió, hai chiều lạnh-sưởi, Inverter, gas R32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
12 Dàn lạnh VRV, một chiều, Inverter, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Dàn
13 Dàn lạnh VRV, một chiều, Inverter, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Dàn
14 Dàn nóng VRV, một chiều, Inverter, gas R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Tổ hợp
15 Bộ chia gas dàn lạnh VRV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Bộ
16 Bộ chia gas dàn nóng VRV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Bộ
17 Điều khiển gắn tường hệ thống điều hòa VRV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 Cái
18 Điều khiển gắn tường điều hoà cục bộ âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
L TUỦ ĐIỆN TỔNG ATS
1 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-250A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-80A-36KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-63A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
5 Bộ chuyển mạch cơ và điện ATS-3P-250A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Cuộn sắt Shuntrip cho MCCB-3P-250A-36kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt vỏ tủ điện KT C1500xR800xS500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt biến dòng 300/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
9 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-300A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
11 Chuyển mạch vôn 7 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Thanh cái đồng 4P-300A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Phụ kiện tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->