Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp và cung cấp điều hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038669-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp và cung cấp điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 11:01:00 đến ngày 2020-11-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,416,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,8601 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 315,1692 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,2299 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,8828 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5048 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9986 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 393 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,8546 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,455 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,352 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0835 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0835 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0835 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7154 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,6786 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,0063 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4329 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5636 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2192 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1597 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,3615 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,7265 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0067 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4194 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9772 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,946 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2214 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,255 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng,giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0175 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1282 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,7262 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0085 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,808 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4867 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136,6112 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1621 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5724 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6047 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,1267 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 299,4005 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0488 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9693 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,8786 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,1858 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 485,8157 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,841 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0427 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3038 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,4356 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9502 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1444 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7239 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,2403 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5421 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6317 | tấn |
| B | KIẾN TRÚC VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5324 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,168 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9732 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 561,7201 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,2804 | m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (Sử dụng cho 5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,8141 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9109 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9702 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.240,003 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 737,369 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,3052 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245,1665 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.996,5934 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.211 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | m2 |
| 17 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 171,069 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.167,6624 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.168,8407 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.336,5031 | m2 |
| 21 | Mài dầm trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 631,6547 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 661,7286 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.240,003 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126,562 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá marble thang máy dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,283 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,159 | m2 |
| 27 | Lát gạch granit tự nhiên mặt sần KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 103,096 | m2 |
| 29 | Lát nền sàn gạch ceramic chống trơn 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.569 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch chân tường 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | m2 |
| 32 | Lan can kính chịu lực dày 10mm (bao gồm nhân công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,37 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 367,7588 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 257,6814 | m2 |
| 35 | Bê tông bọt chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,77 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9385 | tấn |
| 37 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,517 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 181,1765 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9385 | tấn |
| 40 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,517 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1529 | 100m2 |
| 42 | Máng thu nước inox 304 KT350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,75 | md |
| 43 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2094 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,851 | m2 |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép khác,lắp đặt khung đỡ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 46 | Mái kính cường lực an toàn 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,8708 | m2 |
| 47 | Tấm đan hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7682 | m3 |
| 49 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175,3344 | m2 |
| 50 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4372 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 232,8251 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,71 | m2 |
| 53 | Khía chỉ mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205,2 | md |
| 54 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1728 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 482,4497 | m2 |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1728 | tấn |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 452,19 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,921 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 104,921 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | m2 |
| 61 | Làm trần nhôm xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,772 | m2 |
| 63 | Conson hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 64 | Vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,3313 | m2 |
| 65 | Vách kính tắm đứng (Bao gồm nhân công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m2 |
| 66 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2836 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 329,003 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 69 | Bọc aluminium dày 4mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 701,712 | m2 |
| 70 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4777 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,2323 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,477 | tấn |
| 73 | Mái kính cường lực dày 12.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,88 | m2 |
| 74 | Chân nhện inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4573 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 196,2256 | m2 |
| 77 | Khía chỉ mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120,98 | md |
| 78 | Xẻ rãnh đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,64 | 10m |
| 79 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9502 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,1744 | m2 |
| 81 | Lắp đặt kết cấu thép khác,lắp đặt khung đỡ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,95 | tấn |
| 82 | Sàn gỗ công nghiệp chịu lực dày 8mm (bao gồm công lắp đăt và tấm lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,396 | m2 |
| 83 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3168 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,4842 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 86 | Lợp tôn bịt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0246 | 100m2 |
| 87 | Bơm keo chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | kg |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9097 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,2182 | m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh cửa mở quay,cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 91 | Cửa đi 1 cánh cửa mở quay,cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,56 | m2 |
| 92 | Cửa đi 2 cánh mở quay,cửa lõi chống cháy chịu lửa dày 45mm thép dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,88 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh mở quay,cửa lõi chống cháy chịu lửa dày 45mm thép dày 1.2mm (Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,81 | m2 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh cửa kính thuỷ lực dày 12mm dán film an toàn decal mờ (Bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,08 | m2 |
| 95 | Cửa đi 2 cánh cửa gỗ pano gỗ lim (Bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh cửa mở đẩy ,cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh cửa mở trượt ,cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,61 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 4 cánh cửa mở trượt ,cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm kính an toàn 10.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,616 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 1 cánh cửa mở đẩy ,cửa nhôm kính an toàn 10.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,12 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 1 cánh cửa mở đẩy ,cửa nhôm kính phản quang 10.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,8942 | m2 |
| 102 | Vách nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm (Bao gồm phụ kiện nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,62 | m2 |
| 103 | Vách nhôm kính phản quang dày 6.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,636 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm giấu đố kính phản quang dày 10.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 582,5598 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm giấu đố kính hộp phản quang 18.38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,639 | m2 |
| 106 | Vách kính cường lực dày 12mm dán film an toàn decal mờ (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 287,796 | m2 |
| 107 | Cửa cuốn nan nhôm dày 1.1-2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,36 | m2 |
| 108 | Mô tơ cửa cuốn (Bao gồm các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 109 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| C | KẾT CẤU NHÀ BỒI HUẤN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3445 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,1611 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,25 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3209 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3306 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,5949 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,3583 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7254 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3634 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6813 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,5805 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5718 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng,giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8404 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2011 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4555 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3321 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng chân tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1733 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7064 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7482 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2214 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0385 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5331 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3407 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3855 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1301 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6722 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4631 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,0815 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3418 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7786 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5959 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0661 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1522 | tấn |
| D | KIẾN TRÚC NHÀ BỒI HUÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,739 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,7869 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,1141 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,63 | m3 |
| 5 | Xẻ rãnh đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | 10m |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64,1439 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,767 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 269,484 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,048 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,156 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156,7968 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 291,8489 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116,3638 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 478,8497 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 269,484 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 175 | m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch chân tường 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 357,2424 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 308,9664 | m2 |
| 22 | Bê tông bọt chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,3372 | m3 |
| 23 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 263,3724 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,16 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,49 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,38 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3104 | m2 |
| 28 | Thanh đỡ chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,2463 | m2 |
| 30 | Gia công thép bọc aluminium,lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0572 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 186,6648 | m2 |
| 32 | Lắp dựng thép bọc aluminium,lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 82,7622 | m2 |
| 33 | Bọc aluminum dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3504 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,7518 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,92 | m2 |
| 37 | Cửa cuốn nan nhôm dày 1.1-2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,4 | m2 |
| 38 | Mô tơ cửa cuốn (Bao gồm các phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,46 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,876 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở quay lật cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,232 | m2 |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-225A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-80A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cuộn sắt Shuntrip cho MCCB-3P-250A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cuộn sắt Shuntrip cho MCCB-3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x150 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 8 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x120 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 9 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,1 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x1Cx120 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x95 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 11 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x25 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x95 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x25 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 14 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x25 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x10 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 16 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x6 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 17 | Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x70 mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 18 | Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x50 mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 19 | Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x16 mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 255 | m |
| 20 | Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x10 mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 21 | Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x6 mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn HDPE D165/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,55 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện thoại ngoài trời 10Px0.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp quang đi ngoài trời Single mode 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt khung móng tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Đào móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0278 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông khung móng tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 35 | Cột bát giác liền cần đơn cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bảng |
| 37 | Lắp đèn pha led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-4.5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn dây CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 40 | Lắp đặt khung móng đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 41 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng,cách điện XLPE , chống thấm dọc vỏ PVC:CXV 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 335 | m |
| 42 | Kéo rải dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x6 mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 335 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,35 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tiếp địa cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 45 | Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 46 | Mối hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | mối |
| 47 | Kéo rải cáp ngầm điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE băng thép vỏ PVC:CXV/DSTA 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 48 | Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 49 | Thanh đỡ camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Đào móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,019 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0802 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0802 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0802 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,91 | m3 |
| 55 | Gía treo đèn pha L50x50x5-300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5398 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,598 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,598 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,598 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,3875 | m3 |
| 61 | Rải gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.793,3884 | viên |
| 62 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 63 | Mốc báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6768 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,792 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2347 | tấn |
| 68 | Khung thép góc L50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện KT C1200XR800xS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 79 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 81 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Thanh cái đồng 4P-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 90 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Thanh cái đồng 4P+N -50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 99 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Thanh cái đồng 4P+N -63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 109 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Thanh cái đồng 4P+N -75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 118 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Thanh cái đồng 4P+N -63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 128 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Thanh cái đồng 4P+N -63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 138 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Thanh cái đồng 4P+N -63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 164 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 169 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 179 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ điện KT C400XR300xS100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 18 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 199 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 204 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 214 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 219 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 224 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 229 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 234 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 239 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 245 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 246 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 247 | Thanh cái đồng 4P+N -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 248 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 254 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 259 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 261 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt tủ điện KT C400XR300xS100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 265 | Thanh cái đồng 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 270 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 271 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 272 | Thanh cái đồng 4P+N -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 273 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 274 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 279 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 285 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 288 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 289 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 290 | Thanh cái đồng 4P+N -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 291 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 292 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 294 | Bộ khởi động từ 3 pha 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 295 | Rơ le nhiệt 3 pha 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 296 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT C800xR600xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 297 | Lắp đặt biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 298 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 300 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 301 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 302 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 303 | Đèn chỉ thị trạng thái bơm nước,mức nước bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 304 | Chuyển mạch 3 vị trí MAN-AUTO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 305 | Rơ le trung gian,thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 306 | Thanh cái đồng 4P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 307 | Biến điện áp 220VAC/24VDC-500VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 308 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 309 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-225A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 311 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 313 | Bộ khởi động mềm cho động cơ 37.5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 314 | Bộ khởi động từ 3 pha 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 315 | Rơ le nhiệt 3 pha 22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 316 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT C1200xR800xS250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 317 | Lắp đặt biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 318 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 320 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 321 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 322 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 323 | Đèn chỉ thị trạng thái bơm nước,mức nước bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 324 | Chuyển mạch 3 vị trí MAN-AUTO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 325 | Rơ le trung gian,thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 326 | Thanh cái đồng 4P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 327 | Biến điện áp 220VAC/24VDC-500VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 328 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 329 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 330 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-80A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 332 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT C800xR600xS250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 333 | Lắp đặt biến dòng 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 334 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 336 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 337 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 338 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 339 | Thanh cái đồng 4P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 340 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 341 | Kim thu sét chủ động | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 342 | Bộ khớp nối cách điện giữa kim thu sét và cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 343 | Cột đỡ inox kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 344 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 đi luồn dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 346 | Hộp kiểm tra điện trở đất và các phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 347 | Bộ đếm sét 100kA (10/350ms) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 348 | Đai cố định cáp và cột chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 349 | Đai cố định cáp vào trần/sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 350 | Bulong chân cột đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 351 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 352 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 353 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 354 | Hoá chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bao |
| 355 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D18 dày 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cọc |
| 356 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 357 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 358 | Rãnh đào hệ cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 359 | Hoá chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bao |
| 360 | Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 361 | Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 362 | Lắp đặt công tắc ba,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 363 | Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 2 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 364 | Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 2 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 365 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 158 | cái |
| 366 | Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 20A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 368 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | cái |
| 369 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 370 | Lắp đặt bộ đèn LED panel âm trần 36w,KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 279 | bộ |
| 371 | Lắp đặt đèn LED dowlight 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 372 | Lắp đặt đèn LED dowlight 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 373 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 374 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2 bóng 18W dài 1.2m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 375 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng 18W dài 1.2m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 376 | Lắp đặt bộ đèn báo không lưu LED 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 377 | Lắp đặt bộ đèn gắn tường LED 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 378 | Lắp đặt đèn pha led 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 379 | Lắp đặt đèn LED dowlight vuông 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | bộ |
| 380 | Lắp đặt bộ đèn gương 6w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 381 | Đèn led dây ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 382 | Lắp đặt đèn LED dowlight tròn 12w chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | bộ |
| 383 | Lắp đặt thang cáp 200x100 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 384 | Lắp đặt máng cáp 200x100 dcó nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 385 | Lắp đặt máng cáp 150x150 dcó nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 386 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4X70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 387 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4X25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 388 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4X16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182 | m |
| 389 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4X10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 177 | m |
| 390 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế chống cháy CU/XLPE/PVC 4X10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 391 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế chống cháy CU/XLPE/PVC 4X4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 392 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 393 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| 394 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245 | m |
| 395 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 259 | m |
| 396 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 212 | m |
| 397 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 458 | m |
| 398 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.658 | m |
| 399 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.692 | m |
| 400 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x2.5 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 401 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 402 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 403 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221 | m |
| 404 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 472 | m |
| 405 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 334 | m |
| 406 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 551 | m |
| 407 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.359 | m |
| 408 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 409 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 410 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 411 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 412 | Lắp đặt ống bảo hộ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 413 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.558 | m |
| 414 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.846 | m |
| 415 | Lắp đặt hộp nối dây PVC D85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 643 | hộp |
| 416 | Lắp đặt ty treo mạ crom M8x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 417 | Lắp đặt dây điện dẹt CU/PVC/PVC-CXV (2x2.5 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 418 | Lắp đặt dây điện dẹt CU/PVC/PVC-CXV (2x1.5 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 419 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | hộp |
| 420 | Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 421 | Lắp đặt hộp ổ cắm mạng đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 422 | Lắp đặt hộp ổ cắm mạng đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 423 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61 | hộp |
| 424 | Lắp đặt ống luồn chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 425 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 426 | Lắp đặt thang cáp 200x100 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 427 | Lắp đặt máng cáp 200x100 có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 428 | Lắp đặt máng cáp 150x50 có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 429 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 430 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 431 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 432 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 433 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 434 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 435 | Lắp đặt tủ điện KT C800XR600xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 436 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 437 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 438 | Thanh cái đồng 4P+N -80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 439 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 440 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 441 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 442 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 443 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 444 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 445 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 446 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 447 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-25A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 448 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 449 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 451 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 452 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 453 | Thanh cái đồng 4P+N -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 454 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 455 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 456 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 457 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 458 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 459 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 460 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 461 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 462 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 463 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 464 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 465 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 466 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 467 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 468 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 469 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 470 | Lắp đặt tủ điện KT C400XR300xS100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 471 | Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 472 | Lắp đặt công tắc đôi,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 473 | Lắp đặt công tắc năm,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 474 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 475 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 476 | Lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 477 | Lắp đặt đèn LED dạng vuông 300x300 ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 478 | Lắp đặt bộ đèn LED panel âm trần 36w,KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 479 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2 bóng 18W dài 1.2m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 480 | Lắp đặt đèn LED dowlight 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 481 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 482 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 483 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 484 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 485 | Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 486 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 844 | m |
| 487 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 676 | m |
| 488 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 489 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 490 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | m |
| 491 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 422 | m |
| 492 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 493 | Lắp đặt ống bảo hộ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 494 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 461 | m |
| 495 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 338 | m |
| 496 | Lắp đặt hộp nối dây PVC D85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | hộp |
| 497 | Lắp đặt hộp nối dây PVC D100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 498 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 499 | Lắp đặt hộp ổ cắm mạng đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 500 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 501 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 502 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 503 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 504 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 505 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 506 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 507 | Lắp đặt vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 14 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 508 | Lắp đặt công tắc năm,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 509 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A/250AC,loại 2P+E,âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 510 | Lắp đặt hộp ổ cắm mạng và điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 511 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng 18W dài 1.2m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 512 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 513 | Lắp đặt đèn gắn trụ cổng ngoài trời D200 bóng bulb LED 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 514 | Lắp đặt đèn pha led 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 515 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x4 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 516 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x2.5 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 517 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 518 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC-CV 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 519 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 520 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 521 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 522 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 523 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 524 | Lắp đặt hộp nối dây PVC D85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 525 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 526 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0317 | 100m3 |
| 527 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 528 | Rải gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,7851 | viên |
| 529 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | m |
| 530 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 531 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 532 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 533 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 534 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 535 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 536 | Lắp đặt ống PVC D=21 Class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 537 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 538 | Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 539 | Lắp đặt tủ điện KT C300XR200xS100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 540 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1 bóng 18W dài 1.2m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 541 | Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 542 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 543 | Lắp đặt hộp nối dây PVC D85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 544 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 545 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 546 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 547 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 548 | Lắp đặt công tắc đơn,hạt công tắc 1 chiều loại 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 549 | Lắp đặt tủ điện KT C300XR200xS100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 550 | Lắp đặt đèn gắn trụ cổng ngoài trời D200 bóng bulb LED 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 551 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 2x2.5 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 552 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 553 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0317 | 100m3 |
| 554 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 555 | Rải gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,7851 | viên |
| 556 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | m |
| F | NƯỚC | |||
| 1 | Đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 3 | Cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 4 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt đế cống D300, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 281 | cấu kiện |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165 | mối nối |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,4059 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,3565 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7584 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,398 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1848 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0344 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1104 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,9712 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,4805 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1098 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8504 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1713 | tấn |
| 23 | Song chắn rác 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Thang sắt hố ga nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9051 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,6718 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4913 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4971 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2301 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1479 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8078 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4496 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0997 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khoá D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Bơm nước sinh hoạt Q=5(m3/h) H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đầu nối BU HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0274 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0077 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0257 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1756 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4866 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0546 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6732 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,856 | m2 |
| 63 | Nắp đậy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xiphong chậu rửa inax A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây cấp vòi rửa inax A-701-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 69 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dây cấp xí bệt inax A-701-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 80 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cổ |
| 85 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van cổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van cổng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van cổng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt van cổng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt van cổng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê 90 D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê 90 D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê 90 D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê 90 D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê 90 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút ren 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng xông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng xông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,72 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (bao gồm xiphong chống mùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê chếch 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê chếch 45 D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê chếch 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê chếch 45 D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa 135 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng xông nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng xông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng xông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt măng xông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 156 | Xiphong con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 161 | Lắp đặt rọ chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt rọ chắn rác D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa 45 D45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng xông nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng xông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng xông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt xiphong chậu rửa inax A-675PV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây cấp vòi rửa inax A-701-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm (bao gồm xiphong chống mùi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống lạnh hàn nhiệt PPR-PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 189 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 192 | Lắp đặt van cổng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt van cổng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê 90 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút ren 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 210 | Lắp đặt tê chếch 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê chếch 45 D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê chếch 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê chếch 45 D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê chếch 45 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt măng xông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt măng xông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng xông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN10 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 230 | Lắp đặt rọ chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng xông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| G | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7392 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2205 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,89 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0784 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2768 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0351 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1299 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7617 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4395 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0745 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4104 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1863 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8973 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2728 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3915 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0286 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1477 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0713 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5567 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2548 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1086 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2409 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0237 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2246 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0119 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0188 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9396 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8602 | m3 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,16 | m |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,9644 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2176 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,3436 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,596 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,16 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp granit , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn granit kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,3964 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2864 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,0704 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,3004 | m2 |
| 44 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,3004 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 48 | Vách kính nhựa lõi thép (Bao gồm nhân công và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,69 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0802 | tấn |
| 50 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0462 | tấn |
| 51 | Tôn bịt cổng dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,63 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2117 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,06 | m2 |
| 54 | Tay kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Tay chôt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lồng đèn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6471 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3583 | m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6345 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4212 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9819 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1867 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,759 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9877 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,4798 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1201 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9506 | tấn |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3709 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,665 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9732 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2206 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7131 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1643 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,931 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,0262 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6016 | m3 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 592,34 | m |
| 79 | Kẻ chỉ lõm sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.044,15 | m |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 607,6808 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 607,7 | m2 |
| 82 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1939 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,18 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,2625 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4014 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1413 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0704 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0816 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9344 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0991 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2279 | tấn |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1163 | 100m3 |
| 97 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2255 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,6415 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2255 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 102 | Bulong M16-5.8,L=550MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 105 | Lợp mái che bằng tấm lợp lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,423 | 100m2 |
| 106 | Máng thu nước 200x200 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,1 | md |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0414 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8046 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0075 | tấn |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,414 | m2 |
| 113 | Cột cờ inox (bao gồm phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5029 | m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4644 | 100m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0315 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9845 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,395 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2321 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2197 | tấn |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,6536 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,298 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,1398 | m2 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6531 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1671 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1905 | m3 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1971 | 100m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0127 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0667 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9108 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3536 | m3 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1382 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1007 | tấn |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7356 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,442 | m2 |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,068 | m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0276 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7593 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0577 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 112,0891 | m3 |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,088 | 100m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0548 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,3959 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,744 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226,3885 | m3 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3523 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,9595 | tấn |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1966 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,0124 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,0124 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo phạm vi 10km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,0124 | 100m3 |
| 156 | Băng cản nước PVC Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | md |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 941,07 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 577,17 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207,9 | m2 |
| 161 | Nắp đậy inox 304 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 162 | Bậc thang inox 304 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| H | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2398 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8575 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền đổ bằng thủ công đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,45 | m3 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,04 | m |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,284 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7773 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0283 | 100m3 |
| 13 | Thi công cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,04 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2 | 100m2 |
| 15 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,53 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2 | 100m2 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền đổ bằng thủ công đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m3 |
| 19 | Lát gạch bê tông bọt CLC vân đá sần KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9432 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5456 | m3 |
| 22 | Bó vỉa đá xanh tự nhiên KT 110x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 314,4 | m |
| 23 | Trồng cây thảm cỏ gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 638 | m2 |
| 24 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | gốc cây |
| 25 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | gốc cây |
| 26 | Cây sao đen đường kính gốc 150 (Bao gồm chi phí vận chuyển và trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cây |
| 27 | Cây bằng lăng đường kính gốc 100 (Bao gồm chi phí vận chuyển và trồng cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 28 | Cây cảnh (Bao gồm chậu đặt cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cây |
| 29 | Cây cau nhỏ (Bao gồm chi phí vận chuyển và nhân công trồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cây |
| 30 | Cây bụi (Bao gồm chi phí vận chuyển và nhân công trồng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bụi |
| 31 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | 10 gốc cây/tháng |
| 32 | Duy trì thảm cỏ.Công viên.Mùa mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,38 | 100m2/tháng |
| 33 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,6 | m3 |
| I | ĐIỀU HOÀ THÔNG GIÓ HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt điều hoà một chiều 8500BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hoà một chiều 2500BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt điều hoà âm trần 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | máy |
| 4 | Lắp đặt điều hoà âm trần 21000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 5 | Lắp đặt điều hoà âm trần 26000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 6 | Lắp đặt điều hoà âm trần 30000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt điều hoà âm trần 36000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | máy |
| 8 | Lắp đặt điều hoà âm trần 42000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt điều hoà âm trần 48000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 10 | Lắp đặt điều hoà âm tràn nối ống gió 34100 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | máy |
| 11 | Lắp đặt điều hoà âm tràn nối ống gió 42700 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt dàn lạnh VRV 47800 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 13 | Lắp đặt dàn lạnh VRV 24200 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,51 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,23 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,51 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,23 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,145 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m |
| 30 | Lắp đặt quang treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 396 | cái |
| 31 | Gas nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5 | kg |
| 32 | Lắp đặt ống PVC class1 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC class1 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,95 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC class1 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC class1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC class1 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 37 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 38 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,95 | 100m |
| 39 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 40 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,81 | 100m |
| 41 | Bảo ôn đường ống nước ngưng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt quang treo ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 323 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp gió cấp đầu máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 44 | Bảo ôn hộp gió cấp đàu máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 45 | Lắp đặt hộp gió hồi đầu máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 46 | Bảo ôn hộp gió hòi đàu máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cửa gió cấp 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cửa |
| 48 | Bảo ôn cửa gió cấp 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 49 | Lắp đặt cửa gió hồi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cửa |
| 50 | Bảo ôn cửa gió hồi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống gió mềm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 136 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gió mềm D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122 | m |
| 53 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 54 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,22 | 100m |
| 55 | Lắp đặt quang treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 379 | cái |
| 56 | Lắp đặt quang treo hộp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điện KT C800XR600xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 95 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Thanh cái đồng 4P-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 97 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 99 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | hộp |
| 100 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Thanh cái đồng 4P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 102 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây điện 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 388 | m |
| 104 | Lắp đặt dây điện 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 914 | m |
| 105 | Lắp đặt dây điện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 670 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 251 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 259 | m |
| 108 | Lắp đặt dây điện 3x4+1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183 | m |
| 109 | Lắp đặt ống ghen mềm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.316 | m |
| 110 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 316 | m |
| 111 | Lắp đặt ống gió KT 600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,7 | m |
| 112 | Lắp đặt ống gió KT 400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,7 | m |
| 113 | Lắp đặt ống gió KT 300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,3 | m |
| 114 | Lắp đặt ống gió KT 200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,2 | m |
| 115 | Lắp đặt ống gió KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106 | m |
| 116 | Ống nói mềm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 117 | Ống nói mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | m |
| 118 | Ống nói mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 119 | Lắp đặt cửa gió cấp KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt cửa gió Louver KT 1200x600 kiểu nan Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt cửa gió Louver KT 600x300 kiểu nan Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cửa gió nan thẳng KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt chân rẽ 300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt chân rẽ 200x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt chân rẽ 150x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 126 | Lắp đặt chân rẽ D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn 600x250/400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn 400x200/300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn 300x150/200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn vuông tròn 200x150/D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn vuông tròn 150x150/D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn vuông tròn 600x250/Dquạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút 300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút 200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt bịt 400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp cửa gió 1200x600,L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cửa |
| 139 | Lắp đặt hộp cửa gió 300x300,L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cửa |
| 140 | Lắp đặt hộp cửa gió 600x600,L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cửa |
| 141 | Chụp hút bếp công nghiệp 2500x1200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tiêu âm 600x250,L1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt van VCD KT D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt van VCD KT D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt van VCD KT D200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 147 | Gía đỡ ống gió V30x30x3+ti treo M8 đến M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243 | cái |
| 148 | Lò so chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt hướng trục cấp gió tươi 5000m3/h-350pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt hướng trục cấp gió tươi 5000m3/h-50pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt quạt gắn tường hút mùi nhà vệ sinh 500m3/h-50pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây điện 2x1.5 mm2+1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 154 | Lắp đặt dây điện 2x2.5 mm2+2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 155 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 510 | m |
| 156 | Lắp đặt ống gió KT 900x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | m |
| 157 | Lắp đặt ống gió KT 700x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 158 | Lắp đặt ống gió KT 500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,5 | m |
| 159 | Lắp đặt cửa gió thải KT 1000x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cửa |
| 160 | Lắp đặt cửa gió Louver KT 2000x500 kiểu nan Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt chân rẽ 1000x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn vuông tròn 900x250/Dquạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt bịt 500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp cửa gió 1400x400,L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cửa |
| 166 | Lắp đặt hộp chống cháy E160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Gía đỡ ống gió V30x30x3+ti treo M8 đến M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 169 | Lò so chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt hướng trục cấp gió 12000m3/h-350pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống gió KT 1400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2 | m |
| 172 | Lắp đặt ống gió KT 800x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 173 | Lắp đặt cửa gió thải KT 1200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cửa |
| 174 | Lắp đặt cửa gió Louver KT 1400x400 kiểu nan Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt chân rẽ 1200x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt chạc 3 1400x400/800x400/800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn vuông tròn 1400x400/Dquạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt bịt 800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp cửa gió 1400x400,L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cửa |
| 180 | Lắp đặt hộp chống cháy E160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 181 | Lắp đặt nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 182 | Gía đỡ ống gió V30x30x3+ti treo M8 đến M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 183 | Lò so chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt hướng trục hút khói 24500m3/h-300pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt hướng trục hút khói 28000m3/h-300pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống gió KT 800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 187 | Lắp đặt ống gió KT 900x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 188 | Lắp đặt ống gió KT 800x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 189 | Lắp đặt ống gió KT 800x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | m |
| 190 | Lắp đặt ống gió KT 600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,8 | m |
| 191 | Lắp đặt cửa gió thải KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cửa |
| 192 | Lắp đặt chân rẽ 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt chân rẽ 900x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt chân rẽ 800x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt chân rẽ 600x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn 800x250/600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút 800x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút 800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút 500x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút vát mép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt bịt 900x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt bịt 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt bịt 800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt bịt 600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt van MFD KT 900x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt van MFD KT 800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 209 | Gía đỡ ống gió V30x30x3+ti treo M8 đến M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 210 | Lò so chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt hướng trục hút khói 23000m3/h-600pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống gió KT 600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,2 | m |
| 213 | Lắp đặt cửa gió cấp KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt cửa gió Louver KT 600x300 kiểu nan Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt chân rẽ 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút 600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn vuông tròn 600x220/Dquạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt bịt 600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp cửa gió 600x300,L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cửa |
| 220 | Lắp đặt hộp chống cháy E160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 221 | Lắp đặt nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 222 | Gía đỡ ống gió V30x30x3+ti treo M8 đến M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 223 | Lò so chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt quạt hướng trục cấp gió 6000m3/h-250pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt CU/XLPE/FR/PVC 3x4+E2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 226 | Lắp đặt dây CU/FR/PVC 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 174 | m |
| 227 | Lắp đặt dây CU/FR/PVC 3x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138 | m |
| 228 | Lắp đặt ống cứng luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 229 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 230 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 231 | Lắp đặt ống mềm bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 232 | Lắp đặt máng cáp 100x50 có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 233 | Lắp đặt hộp điều khiển van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 234 | Bộ chuyển nguồn 220-24v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt tủ điện điều khiển quạt tăng áp hút khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 236 | Lắp đặt tủ điều khiển van cưỡng bức | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 237 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 239 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 241 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 242 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 243 | Thanh cái đồng 4P+N -63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 244 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| J | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Camera IP PTZ bán cầu quay quét ngoài nhà độ phân giải 2,0mp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Tủ rack 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 1kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Hộp phối quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chuyển mạch Switch 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển mạch Switch 12 cổng 10/100/1000 baset+2port SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Màn hình LED 40 inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Đầu ghi hình IP 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Ổ cứng lưu trữ HDD 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 11 | Cáp quang single mode 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | sợi |
| 13 | Camera IP hình bán cầu cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 14 | Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Hộp phối quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Bộ chuyển mạch Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Bộ chuyển mạch Switch 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Bộ đấu dây Patch panel 24 port RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 20 | Màn hình LED 40 inh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Đầu ghi hình IP 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Ổ cứng lưu trữ HDD 8TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| 25 | Tủ rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Tủ rack 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 27 | Bộ chuyển mạch Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 28 | Bộ đấu dây Patch panel 24 port RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Bộ router+firewall | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Hộp phối quang 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Hộp phối quang 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Tổng đài điện thoại 60 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Bộ lưu điện 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Bộ phát sóng wifi không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 35 | Cáp quang single mode 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 36 | Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.200 | m |
| 37 | Tủ rack 10U chứa thiết bị âm thanh và giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Bộ khuếch đại công suất loa Amply 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Bộ thu tín hiệu micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Micro cài ve áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Bộ loa gắn tường công suất 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Cáp tín hiệu audio 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 43 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Bộ chuyển mạch Switch 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Cáp tín hiệu mạng Cat6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 46 | Bộ phát sóng wifi không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Tủ thiết bị 12U, Góc bằng sắt dập mạ crom, Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn, Kích thước: 68 x 52 x 57 cm, Màu sắc: Đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 48 | Loa toàn dải đặt sàn Công suất 1200w điện liên tục xử lý 4800 dải tần số 37Hz-20kHz tần số đáp ứng 53Hz-20kHz kích thước 21-1/3Wx48Hx20D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Chiếc |
| 49 | Loa toàn dải treo tường Coil 63,công suất 250w-500w/1 chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Chiếc |
| 50 | Đẩy 4 kênh độc lập riêng biệt,800-1200w/kênh, Đáp ứng tần số (+o/-0,3dB, 1W/8omega;): 20Hz-34KHz, THD: 20Hz -20KHz để 1w <0,1% +Tín-tiếng ồn tỷ lệ :> 112 dba,Tách kênh (Nhiễu xuyên âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 51 | Bàn trộn 100-240V, 18 MIC/LINE + 4 mic/streo line chanel, Cổng kết nôi:Micro không dây, Tần số đáp ứng :20Hz-20kHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chiếc |
| 52 | Bộ micro không dây cầm tay: Dải tần số: 576 - 865 MHz, UHF Số lượng kênh: 16-32 Điều chế: +/-40kHz Nguồn cấp: 2 pin AA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 53 | Bộ micro không dây để bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Jack canon cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 55 | Jack canon cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Jack loa 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Jack 6ly mono | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 58 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 59 | Dây cáp loa chuyên dụng 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 60 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 61 | - Chiều cao 1600 (mm), trụ chính hộp 246x168x7(mm), thanh chớp hộp 120x40x1 (mm). - Vật liệu: Hợp kim nhôm. - Motơ điện đóng mở tự động, không ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 62 | Rèm lá dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 896,8425 | m2 |
| K | THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, Inverter, điều khiển từ xa không dây, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường, một chiều lạnh, Inverter, điều khiển từ xa không dây, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 5 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | Bộ |
| 8 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh dàn lạnh âm trần cassette, một chiều lạnh, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh âm trần nối ống gió, một chiều lạnh, Inverter, gas R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 11 | Điều hòa cục bộ dàn lạnh âm trần nối ống gió, hai chiều lạnh-sưởi, Inverter, gas R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Dàn lạnh VRV, một chiều, Inverter, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Dàn |
| 13 | Dàn lạnh VRV, một chiều, Inverter, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Dàn |
| 14 | Dàn nóng VRV, một chiều, Inverter, gas R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tổ hợp |
| 15 | Bộ chia gas dàn lạnh VRV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 16 | Bộ chia gas dàn nóng VRV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Điều khiển gắn tường hệ thống điều hòa VRV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 18 | Điều khiển gắn tường điều hoà cục bộ âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| L | TUỦ ĐIỆN TỔNG ATS | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-250A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-80A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-2P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bộ chuyển mạch cơ và điện ATS-3P-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cuộn sắt Shuntrip cho MCCB-3P-250A-36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT C1500xR800xS500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Thanh cái đồng 4P-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Phụ kiện tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi