Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201063789-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2020 21:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201063721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 21:04:00 đến ngày 2020-11-08 21:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,498,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
B ***Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,696 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6222 1m3
3 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m2
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 100m
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,1993 100m
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3288 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,431 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8677 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6588 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7382 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3875 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,0568 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3753 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0809 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4144 m3
17 Xây móng bằng gạch XMCL M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6482 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3667 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5508 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9652 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3236 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,338 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3011 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3042 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7894 m3
31 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7865 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,878 m2
33 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,878 m2
34 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 m2
35 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,177 m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3284 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
C ***Phần thô
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5172 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6042 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1991 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1364 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9445 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9445 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1176 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3681 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9835 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3878 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1594 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5658 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1325 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6462 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1082 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7419 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1769 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7212 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3335 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5947 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0174 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,109 m3
D ***Phần thô tầng mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4165 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8036 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,188 1m2
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 tấn
9 Lợp mái - tôn múi chiều dài bất kỳ 11 sóng dày 0,45mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6895 100m2
10 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,45mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,542 md
E ***Phần hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3692 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,369 m2
3 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4612 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,24 m
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,3011 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,3896 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,952 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,4791 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,872 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,1915 m2
11 Lát nền, sàn gạch -Gạch Ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8248 m2
12 Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,6636 m2
13 Gạch ốp tường 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,168 m2
14 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Trần nhựa (tấm bản rộng 25x25) khung xương sắt hộp 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4728 m2
15 Vách ngăn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,532 m2
16 Vách ngăn PVC lõi thép kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,72 m2
17 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,72 m2
18 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m2
19 Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh(bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.348,755 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,3486 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2947 100m2
F ***Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,36 m2
2 "Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 "Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)" Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Cửa sổ mở quay ,mở hất kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,404 m2
5 "Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)" Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
6 Sản xuất ô thoáng cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,996 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,76 m2
8 Sản xuất xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6136 tấn
9 Xen hoa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614 kg
10 Lắp dựng xen hoa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 m2
G ***Lan can
1 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0999 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 m2
5 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
6 Lan can Inox 304 525 kg
7 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,676 m2
H ***Tam cấp
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9478 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m2
3 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3823 m3
4 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3859 m2
5 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,75 m
I ***Phần điện nước
1 Lắp đặt đèn tuýp led 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp ốp trần 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tủ điện nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tủ bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
21 Bình cứu hỏa CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
22 Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 1m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
25 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
29 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
30 Chân bật thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 tiểu nam treo tường T1(vòi ống xả, cụm gioăng xả, bao bì) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
40 ống nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
41 ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
42 ống nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
43 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 cút PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 cút PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
46 cút PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 tê PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
48 cút nhựa ren đồng d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 côn PPR d32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Máy bơm công suất 125w, lưu lượng 1,8m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO
K ***Phần tường, dầm, trần, cột
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,5252 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2869 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,3361 m2
4 Phá lớp vữa trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,35 m2
5 Phá lớp vữa trát tường tường trong (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,2874 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,6706 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,8539 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,9195 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5182 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8758 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7048 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,3112 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3036 m3
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,525 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,525 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,5182 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,8539 m2
18 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4887 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,1479 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,2874 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7048 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.088,012 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,973 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6797 100m2
L ***Phần nền
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,4876 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1581 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7799 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5226 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7799 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6136 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1581 m3
8 Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,488 m2
M ***Cầu thang
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1468 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,147 m2
3 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,532 m2
4 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
5 Lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,046 kg
6 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Long đen cho tay vịn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Long đen cho ống đứng D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
9 Long đen cho trụ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
11 Mài lại granito bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2652 m2
N ***Tam cấp
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1 m2
2 Lát đá tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1 m2
O ***Lan can
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1014 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7342 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6875 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,688 m2
7 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0426 tấn
8 Lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.043 kg
9 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,425 m2
P ***Phần cửa
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,6 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,864 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,864 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,72 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (má cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,566 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,566 m2
7 Vách PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9375 m2
8 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9375 m2
9 Thép gia cường vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,3 kg
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,104 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,104 1m2
Q *Phần điện nước
1 Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
2 đèn led ốp trần 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Vệ sinh thay dầu mỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt quạt trần thay mới cánh sắt dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp lại quạt trần tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường cánh 450ĐM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Tủ điện nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Thép dưỡng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
R NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG CẢI TẠO
S *Phần tường, dầm, trân, cột
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,3196 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,6276 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.058,4644 m2
4 Phá lớp vữa trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,3782 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,0656 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.514,4864 m2
7 Phá lớp vữa trát trần (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,4776 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,1144 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,774 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,806 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trụ cột tính 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,0448 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,7712 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,3697 m3
14 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,32 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,32 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,774 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,4776 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,3776 m2
19 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6282 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,0656 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,0448 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.675,47 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.484,54 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3929 100m2
T ***Phần nền
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.369,5752 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5202 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,9173 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3397 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8407 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5202 m3
8 Gạch lát Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.369,576 m2
U ***Cầu thang
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,1032 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6907 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4466 m3
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,104 m2
5 Gia công lan can INox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2647 tấn
6 Lan can INox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,676 kg
7 Lắp dựng lan can INox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,28 m2
8 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Long đen cho tay vịn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Long đen cho ống đứng D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 cái
11 Long đen cho trụ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đục bỏ lớp granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6968 m2
13 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,696 m2
14 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,28 m
V ***Tam cấp
1 Đục bỏ lớp granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1264 m2
2 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1264 m2
3 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 m
4 DT tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8122 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4436 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3684 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4436 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,812 m2
W ***Lan can
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2448 m3
2 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,544 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5312 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,597 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0604 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4812 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,482 m2
8 Gia công lan can INox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0543 tấn
9 Lan can INox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.054 kg
10 Lắp dựng lan can INox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,98 m2
X ***Phần cửa
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,264 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,0864 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,086 m2
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,908 1m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,496 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,496 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 1m2
Y ***Phần điện
1 Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m 36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
2 đèn led ốp trần 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
3 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Vệ sinh thay dầu mỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Lắp đặt quạt trần thay mới cánh sắt dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp lại quạt trần tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường cánh 450ĐM Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
10 công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
23 Tủ điện nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Thép dưỡng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
Z NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5411 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,464 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2973 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8674 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4421 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5739 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5629 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1803 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4298 m3
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2109 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1293 tấn
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7735 m3
20 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3956 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0926 tấn
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 m2
24 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 m2
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2254 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,536 m2
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0703 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0841 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2449 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4325 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8223 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6687 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7408 tấn
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6874 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1187 m3
42 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4414 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,68 m
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,8736 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,973 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,361 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,784 m2
50 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6316 m3
51 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,28 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,735 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,0242 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,225 100m2
55 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1663 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8844 1m2
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
59 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
60 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4319 100m2
61 Máng tôn thu nước khổ rộng 300mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,62 md
62 Cửa đi PVC lõi thép mở quay 2 cánh kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m2
63 Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
65 Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
67 Vách ngăn cố định pa nô nhựa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,342 m2
68 Cửa đi PVC lõi thép, cửa liền vách vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
69 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
70 Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt công suất 36w, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
81 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
82 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 10 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
84 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
85 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
86 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường T1(vòi ống xả, cụm gioăng xả, bao bì) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 ống nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
90 ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
91 ống nhựa PPR d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
92 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 cút PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 cút PPR d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
96 cút PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 tê PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
98 cút nhựa ren đồng d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
99 côn PPR d32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
104 Lắp đặt chữ Y ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 thu ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 chếch ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
108 Lắp đặt chứ Y miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
109 Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
111 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
115 chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
116 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
AA NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3636 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7904 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6325 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1962 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5875 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6712 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,011 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1263 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1044 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0872 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3233 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1668 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,912 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,48 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,48 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
22 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5908 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1277 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,1318 1m2
26 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 tấn
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 11 sóng dày 0,45mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9932 100m2
30 Máng nước rộng 300mm dày 0,45mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 md
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
32 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m2
AB SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3291 100m3
2 Tạo phẳng nền bằng cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,91 m3
3 Lớp ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,2 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,82 m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2633 100m2
AC TƯỜNG RÀO
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3019 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3677 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2841 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2882 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4165 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,979 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1838 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2143 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8104 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,2613 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,071 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->