Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063789-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2020 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201063721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 21:04:00 đến ngày 2020-11-08 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,498,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| B | ***Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,696 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6222 | 1m3 |
| 3 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,1993 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3288 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,431 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8677 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6588 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7382 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3875 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0568 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0809 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4144 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL M100 kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6482 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3667 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9652 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3236 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,338 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3011 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3042 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7894 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7865 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,878 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,878 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,301 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3284 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| C | ***Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5172 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6042 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1991 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1364 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9445 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9445 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1176 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9835 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3878 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1594 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5658 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1325 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6462 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1082 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7419 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7212 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3335 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5947 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0174 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,109 | m3 |
| D | ***Phần thô tầng mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4165 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8036 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,188 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | tấn |
| 9 | Lợp mái - tôn múi chiều dài bất kỳ 11 sóng dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6895 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,542 | md |
| E | ***Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3692 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,369 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4612 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,24 | m |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,3011 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,3896 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,952 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,4791 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,872 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1915 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch -Gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8248 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,6636 | m2 |
| 13 | Gạch ốp tường 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,168 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Trần nhựa (tấm bản rộng 25x25) khung xương sắt hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4728 | m2 |
| 15 | Vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,532 | m2 |
| 16 | Vách ngăn PVC lõi thép kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,72 | m2 |
| 18 | Cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa đi PVC lõi thép 1 cánh(bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348,755 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,3486 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2947 | 100m2 |
| F | ***Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m2 |
| 2 | "Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | "Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Cửa sổ mở quay ,mở hất kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,404 | m2 |
| 5 | "Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 6 | Sản xuất ô thoáng cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,996 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 |
| 8 | Sản xuất xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6136 | tấn |
| 9 | Xen hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | kg |
| 10 | Lắp dựng xen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m2 |
| G | ***Lan can | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,79 | m2 |
| 5 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 6 | Lan can Inox 304 | 525 | kg | |
| 7 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,676 | m2 |
| H | ***Tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9478 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3823 | m3 |
| 4 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3859 | m2 |
| 5 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,75 | m |
| I | ***Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tủ điện nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 21 | Bình cứu hỏa CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 22 | Bảng tiêu lệnh, bảng chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 25 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Kéo dây tiếp địa dưới mương đặt dây sắt tròn fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 29 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 30 | Chân bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | tiểu nam treo tường T1(vòi ống xả, cụm gioăng xả, bao bì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | ống nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 41 | ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 42 | ống nhựa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | cút PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | cút PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 46 | cút PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | tê PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 48 | cút nhựa ren đồng d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | côn PPR d32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Máy bơm công suất 125w, lưu lượng 1,8m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | NHÀ HIỆU BỘ CẢI TẠO | |||
| K | ***Phần tường, dầm, trần, cột | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,5252 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2869 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,3361 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,35 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường tường trong (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,2874 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,6706 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,8539 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,9195 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5182 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8758 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7048 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3112 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3036 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,525 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,525 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5182 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,8539 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4887 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1479 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,2874 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7048 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.088,012 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,973 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6797 | 100m2 |
| L | ***Phần nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,4876 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1581 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5226 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6136 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1581 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,488 | m2 |
| M | ***Cầu thang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1468 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,147 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,532 | m2 |
| 4 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,046 | kg |
| 6 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Long đen cho tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Long đen cho ống đứng D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 9 | Long đen cho trụ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 11 | Mài lại granito bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2652 | m2 |
| N | ***Tam cấp | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m2 |
| 2 | Lát đá tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m2 |
| O | ***Lan can | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1014 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7342 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6875 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,688 | m2 |
| 7 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0426 | tấn |
| 8 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,425 | m2 |
| P | ***Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,864 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,864 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,72 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (má cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,566 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,566 | m2 |
| 7 | Vách PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9375 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9375 | m2 |
| 9 | Thép gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,3 | kg |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,104 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,104 | 1m2 |
| Q | *Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 2 | đèn led ốp trần 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Vệ sinh thay dầu mỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần thay mới cánh sắt dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp lại quạt trần tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường cánh 450ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Tủ điện nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| R | NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| S | *Phần tường, dầm, trân, cột | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,3196 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,6276 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,4644 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3782 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,0656 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.514,4864 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,4776 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,1144 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,774 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,806 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trụ cột tính 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,0448 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,7712 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3697 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,32 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,32 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,774 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,4776 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,3776 | m2 |
| 19 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6282 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,0656 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,0448 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.675,47 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.484,54 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3929 | 100m2 |
| T | ***Phần nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,5752 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5202 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9173 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3397 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8407 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5202 | m3 |
| 8 | Gạch lát Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369,576 | m2 |
| U | ***Cầu thang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,1032 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6907 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4466 | m3 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,104 | m2 |
| 5 | Gia công lan can INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2647 | tấn |
| 6 | Lan can INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,676 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m2 |
| 8 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Long đen cho tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Long đen cho ống đứng D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | cái |
| 11 | Long đen cho trụ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đục bỏ lớp granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6968 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,696 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,28 | m |
| V | ***Tam cấp | |||
| 1 | Đục bỏ lớp granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1264 | m2 |
| 2 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1264 | m2 |
| 3 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m |
| 4 | DT tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8122 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4436 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3684 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4436 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,812 | m2 |
| W | ***Lan can | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2448 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,544 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5312 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,597 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0604 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4812 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,482 | m2 |
| 8 | Gia công lan can INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0543 | tấn |
| 9 | Lan can INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.054 | kg |
| 10 | Lắp dựng lan can INox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,98 | m2 |
| X | ***Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,264 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,0864 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,086 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,908 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,496 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,496 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | 1m2 |
| Y | ***Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 2 | đèn led ốp trần 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Vệ sinh thay dầu mỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần thay mới cánh sắt dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp lại quạt trần tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường cánh 450ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 10 | công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 23 | Tủ điện nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| Z | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5411 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2973 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8674 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4421 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5739 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5629 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4298 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | m3 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3956 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2254 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,536 | m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0841 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4325 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8223 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6687 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7408 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6874 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1187 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4414 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8736 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,973 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,361 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,784 | m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6316 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,28 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,735 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,0242 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m2 |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8844 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 59 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 60 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4319 | 100m2 |
| 61 | Máng tôn thu nước khổ rộng 300mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | md |
| 62 | Cửa đi PVC lõi thép mở quay 2 cánh kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 63 | Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 65 | Phụ kiện Cửa sổ PVC lõi thép mở hất kính đơn 5mm (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 67 | Vách ngăn cố định pa nô nhựa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,342 | m2 |
| 68 | Cửa đi PVC lõi thép, cửa liền vách vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 69 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tuýp led hình bán nguyệt công suất 36w, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt Bệt VI88 (xả 2 nhấn, nắp êm)+ Xịt VGXP6+ chậu VTL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường T1(vòi ống xả, cụm gioăng xả, bao bì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | ống nhựa PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 90 | ống nhựa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 91 | ống nhựa PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | cút PPR d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | cút PPR d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 96 | cút PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | tê PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 98 | cút nhựa ren đồng d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 99 | côn PPR d32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Máy bơm công suất 125w, luu luong 1,8m3/h chiều cao đẩy 21m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 104 | Lắp đặt chữ Y ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | thu ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | chếch ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 108 | Lắp đặt chứ Y miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 115 | chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| AA | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3636 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7904 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6325 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5875 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6712 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,011 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1044 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0872 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1668 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,912 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( quy đổi từ lít ra kg nhân thêm HS 1,17) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5908 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1277 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1318 | 1m2 |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 11 sóng dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9932 | 100m2 |
| 30 | Máng nước rộng 300mm dày 0,45mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m2 |
| AB | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | 100m3 |
| 2 | Tạo phẳng nền bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,2 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | 100m2 |
| AC | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3677 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2841 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2882 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4165 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,979 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2143 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8104 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,2613 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,071 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi