Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khối nhà làm việc cán bộ, giáo viên của Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107277-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG XUÂN HÙNG
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khối nhà làm việc cán bộ, giáo viên của Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20201106616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí không thường xuyên đã được giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 09:01:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,455,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp nhà A
1 Tháo dỡ cửa Theo chương V 86,708 m2
2 Tháo dỡ sen hoa, khung sắt, gạch hoa gió Theo chương V 27,0738 m2
3 Phá dỡ phần hoa gió Theo chương V 5,9562 m3
4 Phá dỡ gạch lát nền Theo chương V 634,3107 m2
5 Phá dỡ gạch lát nền nhà vệ sinh Theo chương V 17,6258 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 13,9306 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V 1,1521 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 168,9147 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 394,1343 m2
10 Đục phá lớp vữa, tạo nhám Theo chương V 386,4252 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 19,932 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 47,7684 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 127,3617 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 297,1773 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 111,451 m2
16 Bốc xếp phế thải từ trên cao xuống Theo chương V 1 TB
17 Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,5019 100m3
18 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 4,0073 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè Theo chương V 0,011 100m2
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 0,411 m3
21 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,5907 m3
22 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,2532 m3
23 Khoan cấy thép bằng hóa chất Hilti Theo chương V 8 lỗ
24 Ván khuôn móng băng, móng bè Theo chương V 0,0329 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0077 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,0554 tấn
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,5425 m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0134 100m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,4661 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1592 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,026 tấn
32 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,3654 m3
33 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,249 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,6046 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 195,0663 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 114,564 m2
37 Trát má cửa Theo chương V 37,5452 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 47,7684 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 127,3617 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 625,2292 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,5378 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 241,67 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x860mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 144,7552 m2
44 Thi công trần nhựa bằng tấm nhựa bản 180mm, gồm cả khung xương Theo chương V 283,6428 m2
45 Thi công trần thạch cao giật cấp khung xương chìm Theo chương V 133,2736 m2
46 Phào trần nhựa, tường nhựa góc tường P5 Theo chương V 184,96 m
47 Phào thạch cao góc tường P2 Theo chương V 92,48 m
48 Phào thạch cao P1 Theo chương V 84,38 m
49 Ốp tường nhựa (bao gồm cả phào) Theo chương V 392,6212 m2
50 Ốp tường bằng vách PVC vân gỗ, PVC hoa văn cổ điển Theo chương V 338,42 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 133,2736 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 133,2736 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 748,42 m2
54 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V 539,103 m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 3,2138 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 9,7956 100m2
57 Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh bằng nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly ( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương V 13,8 m2
58 Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly ( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương V 3,57 m2
59 Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly ( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương V 24,66 m2
60 Mua sẵn, lắp đặt thông phong cửa sổ, cửa đi bằng nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly ( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương V 9,18 m2
61 Mua cửa sổ nhôm Việt Pháp, mở hất, kính 6.38ly (đơn giá bao gồm phụ kiện) Theo chương V 1,305 m2
62 Mua sẵn, lắp đặt vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương V 11,808 m2
63 Sen hoa cửa sổ bằng inox Theo chương V 185,486 kg
64 Lắp dựng sen hoa cửa Theo chương V 33,12 m2
65 Phá lớp trát granito Theo chương V 44,224 m2
66 Tháo dỡ lan can sắt Theo chương V 12,7596 m2
67 Phá tay vịn cầu thang Theo chương V 1 HT
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V 44,224 m2
69 Mua sẵn, lắp dựng tay vịn lan can gỗ Lim Nam Phi 60x80mm Theo chương V 17,48 m
70 Trụ thang bằng gỗ Lim Nam Phi Theo chương V 1 cái
71 Lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V 112,61 kg
72 Lắp dựng lan can Inox cầu thang Theo chương V 12,7596 m2
73 Chụp inox 304 D60,5 Theo chương V 4 cái
74 Mài bề mặt granito Theo chương V 10,5795 m2
75 Trát granitô tam cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,5795 m2
76 Quét dầu ,đánh bóng bề mặt Granito Theo chương V 10,5795 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 24 m
78 Ván khuôn móng băng Theo chương V 0,0024 100m2
79 Đổ bê tông, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 0,0331 m3
80 Xây BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,0455 m3
81 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây lan can, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,3514 m3
82 Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 96,8588 m2
83 Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 Theo chương V 61,7718 m2
84 Quét dầu bóng granito Theo chương V 61,7718 m2
85 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm Theo chương V 29,9664 m2
86 Mua lan can inox 304 Theo chương V 515,62 kg
87 Chụp inox ống D60 Theo chương V 52 cái
88 Chụp inox 20x20 Theo chương V 108 cái
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 31,8054 m2
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 1,8942 m3
91 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V 1,044 m3
92 Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,0029 100m3
93 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chương V 2,583 m3
94 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0984 100m2
95 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,0332 m3
96 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,044 m3
97 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tam cấp, bồn hoa Theo chương V 2,4354 m3
98 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V 0,861 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 19,152 m2
100 Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240mm, ốp bồn hoa Theo chương V 10,452 m2
101 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ ( tầng 3) Theo chương V 13,1394 m3
102 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại ( tầng 3) Theo chương V 38,4772 10m2
103 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng ( tầng 3) Theo chương V 4,1976 tấn
B Phần điện, chống sét, điện nhẹ, PCCC nhà A
1 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm Theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm Theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul Theo chương V 11 hộp
4 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P-100A/550V Theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt aptomat 2P-50A-6kA Theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt aptomat 2P-32A-6kA Theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt aptomat 2P-25A-6kA Theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt aptomat 1P-16A-6kA Theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kA Theo chương V 14 cái
10 Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kA Theo chương V 11 bộ
11 Lắp đặt đèn led panel KT: (300x1200)mm - 36w Theo chương V 13 bộ
12 Lắp đặt đèn led downlight 7w (D=90mm) Theo chương V 213 bộ
13 Lắp đặt đèn LED ốp trần 7W, D=230mm Theo chương V 19 bộ
14 Lắp đặt đèn LED gắn tường 5W Theo chương V 5 bộ
15 Lắp đặt đèn led dây ánh sáng trắng 8w/m Theo chương V 240 m
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 6 cái
17 Móc treo quạt trần Theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 16 cái
19 Phích nối âm cho quạt treo tường Theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 53 cái
25 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Theo chương V 83 hộp
26 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm Theo chương V 30 hộp
27 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo chương V 15 m
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo chương V 60 m
29 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo chương V 150 m
30 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V 750 m
31 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V 1.100 m
32 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 Theo chương V 750 m
33 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 Theo chương V 100 m
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Theo chương V 15 m
35 Tháo dỡ lắp đặt lại điều hòa Theo chương V 3 công
36 Phiến nối dây điện thoại loại 10 đôi Theo chương V 2 phiến
37 Tủ đấu dây điện thoại loại 20 đôi dây Theo chương V 1 tủ
38 Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại đơn gắn tường + đế Theo chương V 11 cái
39 Dây cáp điện thoại M(10x2x0,5)mm2 Theo chương V 20 m
40 Dây cáp điện thoại M(2x2x0,5)mm2 Theo chương V 250 m
41 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm Theo chương V 10 hộp
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 Theo chương V 180 m
43 Modem internet loại 4 cổng ra Theo chương V 1 bộ
44 Switch 4 cổng Theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt tủ Rack 6U D400 KT: 350x580x400mm Theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR Theo chương V 250 m
47 Đầu cáp mạng RJ45 Theo chương V 11 cái
48 Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường Theo chương V 11 cái
49 Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm Theo chương V 10 hộp
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 Theo chương V 180 m
51 Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (50x70x18cm) Theo chương V 3 cái
52 Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy Theo chương V 3 bộ
53 Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg Theo chương V 6 bình
54 Bình chữa cháy bọt Co2 3kg Theo chương V 3 bình
C Phần xây lắp khối nhà B
1 Tháo dỡ cửa Theo chương V 34,0704 m2
2 Tháo dỡ sen hoa, khung sắt Theo chương V 30,2436 m2
3 Phá dỡ gạch lát nền Theo chương V 370,1802 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 4,2006 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 118,5489 m2
6 Đục phá lớp vữa để tạo nhám Theo chương V 176,962 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong Theo chương V 15,4548 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 43,5497 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 46,6908 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 47,5109 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi ngoài nhà Theo chương V 276,6141 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trong nhà Theo chương V 36,0612 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 110,8588 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 210,5612 m2
15 Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V 0,1939 100m3
16 Xây gạch BT 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,0204 m3
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 43,5497 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 46,6908 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 129,7993 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 47,5109 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 14,9646 m2
22 Trát má cửa Theo chương V 6,9586 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 370,1802 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 71,784 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x860mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 100,018 m2
26 Thi công trần nhựa bằng tấm nhựa bản 180mm, gồm cả khung xương Theo chương V 118,428 m2
27 Thi công trần thạch cao giật cấp khung xương chìm Theo chương V 82,076 m2
28 Thi công trần thạch cao phẳng khung xương chìm Theo chương V 39,476 m2
29 Phào trần nhựa, tường nhựa góc tường Theo chương V 132,6 m
30 Phào thạch cao góc tường P2 Theo chương V 108,16 m
31 Phào thạch cao P1 Theo chương V 38 m
32 Ốp tường nhựa Theo chương V 303,362 m2
33 Ốp tường bằng vách PVC vân gỗ, PVC hoa văn cổ điển Theo chương V 284,8866 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 121,552 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 121,552 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 564,7831 m2
37 Quét vôi 3 trong nhà: Theo chương V 352,3177 m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 1,8509 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 8,9951 100m2
40 Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng nhôm Việt Pháp, kính mờ an toàn dày 6,38 ly ( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương V 5,355 m2
41 Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhômViệt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly ( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương V 25,74 m2
42 Mua cửa sổ nhôm Việt Phápmở hất, kính 6.38ly( đơn giá bao gồm phụ kiện) Theo chương V 1,8512
43 Mua sẵn, lắp đặt vách kính bằng nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly ( đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) Theo chương V 6,4792 m2
44 Sen hoa cửa sổ bằng inox Theo chương V 159,72 kg
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 25,74 m2
46 Phá lớp trát granito Theo chương V 29,4796 m2
47 Tháo dỡ lan can sắt Theo chương V 11,1815 m2
48 Phá tay vịn cầu thang Theo chương V 1 HT
49 Trát granitô, cầu thang vữa XM mác 75 Theo chương V 29,4796 m2
50 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V 54,56 m
51 Quét dầu bóng granito Theo chương V 29,4796 m2
52 Lan can cầu thang bằng inox 304 Theo chương V 126,56 kg
53 Chụp inox Theo chương V 16 cái
54 Lắp dựng lan can Inox cầu thang Theo chương V 13,8504 m2
55 Phá lớp trát granito Theo chương V 9,636 m2
56 Trát granitô, tam cấp vữa XM mác 75 Theo chương V 9,6675 m2
57 Quét dầu bóng granito Theo chương V 9,6675 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V 17,84 m
D Phần điện, chống sét, điện nhẹ, PCCC nhà B
1 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm Theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm Theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul Theo chương V 12 hộp
4 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P-100A/550V Theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt aptomat 2P-50A-6kA Theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt aptomat 2P-32A-6kA Theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt aptomat 2P-25A-6kA Theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt aptomat 1P-16A-6kA Theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5kA Theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6kA Theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt đèn led panel KT: (300x1200)mm - 36w Theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt đèn led downlight 7w (D=90mm) Theo chương V 138 bộ
13 Lắp đặt đèn LED ốp trần 7W, D=230mm Theo chương V 10 bộ
14 Lắp đặt đèn LED gắn tường 5W Theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn led dây ánh sáng trắng 8w/m Theo chương V 90 m
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 9 cái
17 Móc treo quạt trần Theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo chương V 6 cái
19 Phích nối âm cho quạt treo tường Theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 11 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 57 cái
24 Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Theo chương V 82 hộp
25 Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm Theo chương V 30 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo chương V 10 m
27 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo chương V 40 m
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo chương V 140 m
29 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V 660 m
30 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V 600 m
31 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 Theo chương V 450 m
32 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 Theo chương V 360 m
33 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 Theo chương V 70 m
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Theo chương V 10 m
35 Tháo dỡ lắp đặt lại điều hòa Theo chương V 3 công
36 Phiến nối dây điện thoại loại 10 đôi Theo chương V 2 phiến
37 Tủ đấu dây điện thoại loại 20 đôi dây Theo chương V 1 tủ
38 Lắp đặt ổ cắm điện thoại loại đơn gắn tường + đế Theo chương V 12 cái
39 Dây cáp điện thoại M(10x2x0,5)mm2 Theo chương V 20 m
40 Dây cáp điện thoại M(2x2x0,5)mm2 Theo chương V 350 m
41 Lắp đặt hộp nối, rẽ nhánh150x150mm Theo chương V 10 hộp
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 Theo chương V 180 m
43 Modem internet loại 4 cổng ra Theo chương V 1 bộ
44 Switch 8 cổng Theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt tủ Rack 6U D400 KT: 350x580x400mm Theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt cáp mạng AMP CAT6 4PAIR Theo chương V 350 m
47 Đầu cáp mạng RJ45 Theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt ổ cắm mạng loại đơn gắn tường Theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt hộp nối dây KT 150x150mm Theo chương V 10 hộp
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP D20 Theo chương V 180 m
51 Hộp đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (50x70x18cm) Theo chương V 2 cái
52 Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy Theo chương V 2 bộ
53 Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg Theo chương V 4 bình
54 Bình chữa cháy bọt Co2 3kg Theo chương V 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->