Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201106525-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201058896
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 đã phân bổ cho đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 16:56:00 đến ngày 2020-11-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,479,296,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN HUYỆN GIỒNG TRÔM (PHẦN SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC)
1 Vệ sinh rông rêu đáy sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,345 m2
2 Quét Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,345 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
4 Quét Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
5 Vệ sinh đá chẻ + Sơn ron đá chẻ + mặt đá quét dầu bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,95 m2
6 Vệ sinh, đánh bóng đá mài, đá Granitic Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,315 m2
7 Cạo, vệ sinh bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m2
8 Sơn tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m2
9 Cạo, đánh bóng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
10 Vệ sinh kính, nhôm trên cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,0075 m2
11 Lắp đặt ổ khóa tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt ổ khóa chìm tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Phá dỡ lớp trát đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,325 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,325 m2
15 Vệ sinh, chét ron gạch ốp lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,48 m2
16 Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.958,2142 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.656,602 m2
18 Công tác bả bột bả matic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.958,2142 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.656,602 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.786,257 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,5592 m2
22 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xã Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Tháo và thay mới vòi rửa nhựa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,48 100m2
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN HUYỆN GIỒNG TRÔM (PHẦN SỬA CHỮA DÃY THỰC HÀNH)
1 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9435 m3
3 Tháo dỡ cửa cuốn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
4 Phá tam cấp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
5 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2235 m3
6 Phát hoang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8406 100m3
8 Rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m3
9 Trải nilon đen chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m3
11 Ván khuôn gỗ lót móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3118 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4708 m3
13 Ván khuôn gỗ Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4142 100m2
14 Trải nilon đen đáy đà kiềng chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2328 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6984 100m2
17 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,2492 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7507 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3623 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1978 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 tấn
24 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0618 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 100m2
28 Đắp cát, đất tôn nền nhà (Tận dụng 42,81m3 đất đấp còn thừa lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,0164 m3
29 Rải nilon nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,902 100m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,02 m3
31 Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8702 tấn
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,528 m3
33 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1868 100m2
34 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1889 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5348 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,044 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7768 100m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,56 m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,804 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1476 100m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,76 m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1964 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7775 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7488 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6277 100m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3758 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3076 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5792 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5792 tấn
53 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6124 tấn
54 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6124 tấn
55 Lắp đặt Bulon D20, L=600 (Nhân công trong vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
56 Lắp đặt Bulon D16, L=150 (Nhân công trong vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
57 Lắp đặt Bulon D14 (Nhân công trong vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,294 1m2
59 Cung cấp xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 M
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4234 tấn
61 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8 m2
64 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0464 100m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m
66 Lắp đặt co PVC 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
68 Lắp đặt cầu chắn rác sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Lợp tấm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 100m2
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
71 Đào tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
72 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,15 m2
75 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1968 m3
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8 m
78 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6896 m3
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
80 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9544 m3
81 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,536 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,55 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,69 m2
85 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,755 m2
87 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,36 m2
88 Ốp đá tự nhiên 10*20 tường bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,575 m2
89 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 m2
90 Lát nền gạch Granite 400x400 vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,28 m2
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,574 m2
92 Sơn Epoxy trên bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,242 m2
93 Thi công trần nhựa khung nổi KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,574 m2
94 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
95 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
96 Công tác bả bột bả matic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,4 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,41 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,08 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,73 m2
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 100m2
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan , ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0502 tấn
103 Đào đất rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,696 m3
104 Rải nilon lót rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 100m2
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,202 m3
106 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7923 m3
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,808 m2
108 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m2
109 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
110 Rải nilon lót Nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m2
111 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m3
112 Láng + lăn nhám nền, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m2
113 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,13 10m
114 Vệ sinh rông rêu sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,45 m2
115 Quét Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,45 m2
116 Vệ sinh đá chẻ, đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m2
117 Đục và Láng granitô nền ram dóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
118 Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt cột, xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182,63 m2
119 Công tác bả bột bả matic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,19 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,44 m2
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,24 m2
122 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,39 m2
123 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
124 Lắp đặt MCB 2P - 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Đèn Led đôi 2 x 18 w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
126 Lắp đặt đèn âm trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
127 Lắp đặt quạt trần 1.2 m + Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
128 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
129 Lắp đặt đế âm, mặt, công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
130 Kéo dây điện CV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
131 Kéo dây điện CV 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
132 Kéo dây điện CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
133 Kéo dây điện CXV/XLPE/CU 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
134 Ống luồn dây điện D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
135 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 100m2
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN HUYỆN THẠNH PHÚ
1 Phá lớp VXM cũ sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3096 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,2336 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,3096 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,3025 m2
5 Phá bỏ lớp VXM cũ bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,68 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,78 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,9 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
9 Đục mở tường làm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5688 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m2
12 Lắp dựng cửa khung khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
13 Gia công khung đà sàn thép hộp 50x100x1,4mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3031 tấn
14 Lắp dựng khung đà sàn thép hộp 50x100x1,4mm tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3031 tấn
15 Cung cấp lát sàn gỗ ván ép công nghiệp dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
16 Trải thảm nhựa lên sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
19 Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,242 m2
20 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266,975 m2
21 Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355,1685 m2
22 Bả bột matic vào tường trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.561,7835 m2
23 Bả bột matic vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,242 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.915,857 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355,1685 m2
26 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,12 m2
27 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,12 m2
28 Vệ sinh, chét ron gạch ốp lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,442 m2
29 Vệ sinh đá chẻ + Sơn đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,552 m2
30 Vệ sinh kính, nhôm trên cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,53 m2
31 Lắp đặt tay nắm dài bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
32 Lắp đặt ổ khóa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt chốt gài cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
34 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
35 Cạo, vệ sinh các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7829 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6379 1m2
37 Tháo dỡ và Lắp đặt mới quạt trần + Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
38 Tháo dỡ và Lắp mới đèn Led đôi 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Tháo dỡ và Lắp mới đèn Led đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
40 Tháo dỡ và Lắp mới đèn Led đơn 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
41 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
42 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Lắp đặt mới LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Lắp đặt Rubine nhựa phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Lắp đặt mới xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
47 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt phễu thu nước sàn khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Lắp đặt hộp đựng giấy WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8299 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->