Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201106525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058896 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 đã phân bổ cho đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 16:56:00 đến ngày 2020-11-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,479,296,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN HUYỆN GIỒNG TRÔM (PHẦN SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Vệ sinh rông rêu đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,345 | m2 |
| 2 | Quét Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,345 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 4 | Quét Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 5 | Vệ sinh đá chẻ + Sơn ron đá chẻ + mặt đá quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,95 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài, đá Granitic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,315 | m2 |
| 7 | Cạo, vệ sinh bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m2 |
| 8 | Sơn tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m2 |
| 9 | Cạo, đánh bóng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 10 | Vệ sinh kính, nhôm trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,0075 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ khóa chìm tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Phá dỡ lớp trát đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,325 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,325 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, chét ron gạch ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,48 | m2 |
| 16 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,2142 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656,602 | m2 |
| 18 | Công tác bả bột bả matic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.958,2142 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.656,602 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.786,257 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,5592 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo và thay mới vòi rửa nhựa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN HUYỆN GIỒNG TRÔM (PHẦN SỬA CHỮA DÃY THỰC HÀNH) | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9435 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cuốn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 4 | Phá tam cấp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2235 | m3 |
| 6 | Phát hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8406 | 100m3 |
| 8 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m3 |
| 9 | Trải nilon đen chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lót móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3118 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4708 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4142 | 100m2 |
| 14 | Trải nilon đen đáy đà kiềng chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 17 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2492 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7507 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0618 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát, đất tôn nền nhà (Tận dụng 42,81m3 đất đấp còn thừa lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0164 | m3 |
| 29 | Rải nilon nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,902 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,02 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8702 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1868 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5348 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,044 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7768 | 100m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,56 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,804 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1476 | 100m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7775 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6277 | 100m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3758 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5792 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5792 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6124 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6124 | tấn |
| 55 | Lắp đặt Bulon D20, L=600 (Nhân công trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 56 | Lắp đặt Bulon D16, L=150 (Nhân công trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 57 | Lắp đặt Bulon D14 (Nhân công trong vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,294 | 1m2 |
| 59 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50*100*1,4mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | M |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4234 | tấn |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0464 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co PVC 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lợp tấm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | 100m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 71 | Đào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 72 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m2 |
| 75 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1968 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9544 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,536 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,55 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,69 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,755 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,36 | m2 |
| 88 | Ốp đá tự nhiên 10*20 tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,575 | m2 |
| 89 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | m2 |
| 90 | Lát nền gạch Granite 400x400 vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,574 | m2 |
| 92 | Sơn Epoxy trên bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,242 | m2 |
| 93 | Thi công trần nhựa khung nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,574 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 96 | Công tác bả bột bả matic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,4 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,41 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,08 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,73 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 103 | Đào đất rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,696 | m3 |
| 104 | Rải nilon lót rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | 100m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7923 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,808 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 110 | Rải nilon lót Nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 111 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 112 | Láng + lăn nhám nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m2 |
| 113 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,13 | 10m |
| 114 | Vệ sinh rông rêu sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,45 | m2 |
| 115 | Quét Kova chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,45 | m2 |
| 116 | Vệ sinh đá chẻ, đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 117 | Đục và Láng granitô nền ram dóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 118 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt cột, xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182,63 | m2 |
| 119 | Công tác bả bột bả matic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,19 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,44 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,24 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,39 | m2 |
| 123 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P - 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Đèn Led đôi 2 x 18 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn âm trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần 1.2 m + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt đế âm, mặt, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 130 | Kéo dây điện CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 131 | Kéo dây điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 132 | Kéo dây điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 133 | Kéo dây điện CXV/XLPE/CU 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 134 | Ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA CƠ SỞ VẬT CHẤT TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN HUYỆN THẠNH PHÚ | |||
| 1 | Phá lớp VXM cũ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3096 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2336 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,3096 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,3025 | m2 |
| 5 | Phá bỏ lớp VXM cũ bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,68 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,78 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5688 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 13 | Gia công khung đà sàn thép hộp 50x100x1,4mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung đà sàn thép hộp 50x100x1,4mm tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | tấn |
| 15 | Cung cấp lát sàn gỗ ván ép công nghiệp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 16 | Trải thảm nhựa lên sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 19 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,242 | m2 |
| 20 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,975 | m2 |
| 21 | Cạo vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,1685 | m2 |
| 22 | Bả bột matic vào tường trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.561,7835 | m2 |
| 23 | Bả bột matic vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,242 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.915,857 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,1685 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,12 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,12 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, chét ron gạch ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,442 | m2 |
| 29 | Vệ sinh đá chẻ + Sơn đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,552 | m2 |
| 30 | Vệ sinh kính, nhôm trên cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,53 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tay nắm dài bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ khóa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt chốt gài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 35 | Cạo, vệ sinh các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7829 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6379 | 1m2 |
| 37 | Tháo dỡ và Lắp đặt mới quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 38 | Tháo dỡ và Lắp mới đèn Led đôi 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ và Lắp mới đèn Led đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ và Lắp mới đèn Led đơn 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt mới LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Rubine nhựa phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt mới xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu nước sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8299 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi