Gói thầu: Thi công xây dựng Hệ thống điện Hạ thế ngầm Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước giai đoạn I (25,2ha)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201077355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Hệ thống điện Hạ thế ngầm Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước giai đoạn I (25,2ha) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 09:36:00 đến ngày 2020-11-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,316,217,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế Inox 304 STĐ (KT:0.6x0.4x1.36) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79 | Bộ |
| B | Móng tủ điện phân phối | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 (B15) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | M3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M100 (B7,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9 | M3 |
| 3 | Thép gân D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,2 | Kg |
| 4 | Thép tròn D6mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 609,1 | Kg |
| 5 | Sắt V50x50x4 sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 358,7 | Kg |
| 6 | Bu lon nở D14x200 + đai ốc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 316 | Cái |
| 7 | Nút loe ống HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 474 | Cái |
| 8 | Nút loe ống HDPE D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 948 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông móng thủ công, M200 (B15) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,48 | M3 |
| 10 | Đổ bê tông móng thủ công, M100 (B7,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,16 | M3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng đk <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | Tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng thép hình nắp đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | Tấn |
| 13 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng <=6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,158 | 100 M3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiến BTCT đúc sẵn, TL > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79 | Cấu kiện |
| C | Lắp nối đất tủ điện hạ thế. | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 nhúng kẽm nóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu trần M25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 174,59 | Kg |
| 3 | Cosse đồng 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158 | Cái |
| 4 | Hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158 | Vị trí |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 79 | 10m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa(cọc có sẵn) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158 | Cọc |
| D | Cáp ngầm hạ thế và phụ kiện. | |||
| 1 | Cáp ngầm AXV/DSTA/PVC-3A240+A120mm2-0,6/1kV. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5.637 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ<=7,5kg/m. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 56,37 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA/PVC-3M25+M16mm2-0,6/1kV. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ<=2kg/m. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,33 | 100m |
| 5 | Hộp đấu cáp ngầm 3A240+A120mm2-0,6/1kV(đầu cosse đồng nhôm). | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160 | Bộ |
| 6 | Làm đầu cáp khô <=1.000V;3,4 ruột;tiết diện <=240mm2. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 160 | Đầu |
| 7 | Hộp đấu cáp ngầm 3M25+M16mm2-0,6/1kV(đầu cosse đồng ). | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô <=1.000V;3,4 ruột;tiết diện <=35mm2. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Đầu |
| E | Lắp bảng tên tủ | |||
| 1 | Bảng tên tủ điện hạ thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158 | Cái |
| 2 | Bảng báo nguy hiểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158 | Cái |
| 3 | Vis 3x30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.264 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển tên tủ biển cấm, chiều cao lắp đặt <=20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158 | Cái |
| F | Lắp bảng tên đầu cáp(trong trạm, tủ) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 166 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi