Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp các hạng mục (gồm đường giao thông, thoát nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042426-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp các hạng mục (gồm đường giao thông, thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20200772288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 11:02:00 đến ngày 2020-11-09 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,853,057,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo chương V-EHSMT 10,225 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 10,225 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo chương V-EHSMT 10,225 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo chương V-EHSMT 10,225 100m3
5 Đào đất nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 145,054 100m3
6 Đắp đất hè đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 12,492 100m3
7 Đắp đất bao taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 3,029 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 129,533 100m3
9 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 129,533 100m3
10 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 129,533 100m3
11 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; Theo chương V-EHSMT 53,042 100m3
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG 1 (KC1)
1 Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, đầm chặt K98; Theo chương V-EHSMT 34,149 100m3
2 Thi công lớp vải địa kỹ thuật ngăn cách cường độ 12kN/m; Theo chương V-EHSMT 157,587 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V-EHSMT 27,863 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V-EHSMT 16,718 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V-EHSMT 102,239 100m2
6 Thi công lớp BTNC C19, chiều dày lèn ép 6cm; Theo chương V-EHSMT 102,239 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V-EHSMT 102,239 100m2
8 Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; Theo chương V-EHSMT 102,239 100m2
C HẠNG MỤC: VUỐT NỐI KC2
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V-EHSMT 1,115 100m2
2 Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 5cm (tính cả lớp bù vênh); Theo chương V-EHSMT 1,115 100m2
D HẠNG MỤC: VUỐT NỐI KẾT CẤU 3
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V-EHSMT 0,242 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V-EHSMT 1,612 100m2
3 Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; Theo chương V-EHSMT 1,612 100m2
E HẠNG MỤC: VUỐT NỐI KẾT CẤU 2A
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V-EHSMT 1,418 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V-EHSMT 1,013 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo chương V-EHSMT 4,052 100m2
4 Thi công lớp BTNC C19, chiều dày 7cm; Theo chương V-EHSMT 4,052 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo chương V-EHSMT 4,052 100m2
6 Thi công lớp BTNC C9.5, chiều dày 4cm; Theo chương V-EHSMT 4,052 100m2
F HẠNG MỤC: KẾT CẤU VỈA HÈ
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng vỉa; Theo chương V-EHSMT 8,368 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng vỉa B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 218,872 m3
3 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 23x26x100cm; Theo chương V-EHSMT 2.920 m
4 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 18x22x100cm; Theo chương V-EHSMT 74 m
5 Lắp đặt rãnh biên bằng tấm BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 30x50x60mm; Theo chương V-EHSMT 898,2 m2
6 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo chương V-EHSMT 63,494 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng hè B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 507,955 m3
8 Lát hè đường bằng gạch BTXM vân đá B22.5 (M300), KT: 400x400x50mm; Theo chương V-EHSMT 6.349,437 m2
G HẠNG MỤC: BÓ GÁY HÈ
1 Đào đất móng bó gáy hè bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 1,928 100m3
2 Đắp đất móng bó gáy hè bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 0,639 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 1,289 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 1,289 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 1,289 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng bó gáy B7.5 (M100), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 43,198 m3
7 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gáy; Theo chương V-EHSMT 0,16 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gáy B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 3,44 m3
9 Xây bó gáy hè bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo chương V-EHSMT 215,126 m3
10 Trát mặt bó gáy bằng vữa xi măng M75, dày 1cm; Theo chương V-EHSMT 242,172 m2
H HẠNG MỤC: GIA CỐ CHÂN TALUY
1 Gia cố móng tường bằng cọc tre, chiều dài L=1.5m; Theo chương V-EHSMT 32,256 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4; Theo chương V-EHSMT 13,44 m3
3 Xây đá hộc bằng vữa xi măng M100; Theo chương V-EHSMT 84 m3
I HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng tường chắn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 2,747 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng tường chắn bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 1,416 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 1,331 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đấp cấp II; Theo chương V-EHSMT 1,331 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đấp cấp II; Theo chương V-EHSMT 1,331 100m3
6 Gia cố móng tường chắn bằng cọc tre, chiều dài <=2,5m3; Theo chương V-EHSMT 73,275 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V-EHSMT 11,724 m3
8 Xây móng tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100; Theo chương V-EHSMT 121,796 m3
9 Xây thân tường bằng đá hộc, vữa XM mác 100; Theo chương V-EHSMT 112,065 m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D60; Theo chương V-EHSMT 0,112 100m
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2; Theo chương V-EHSMT 0,008 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4; Theo chương V-EHSMT 0,005 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6; Theo chương V-EHSMT 0,004 100m3
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe phòng lún; Theo chương V-EHSMT 79,874 m2
15 Lan can dây xích; Theo chương V-EHSMT 82,96 m
J HẠNG MỤC: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo chương V-EHSMT 837,408 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo chương V-EHSMT 57,6 m2
3 Đào đất móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 4,375 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 0,044 100m3
5 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,044 100m3
6 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,044 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cột biển báo B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 4,375 m3
8 Lắp đặt biển vuông, KT: 60x60cm; Theo chương V-EHSMT 5 cái
9 Lắp đặt biển tam giác, chiều dài cạnh 70cm; Theo chương V-EHSMT 30 cái
K HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bó gốc cây; Theo chương V-EHSMT 2,632 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bó gốc cây B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 19,74 m3
3 Lắp đặt viên bó gốc cây BTXM vân đá, KT: 10x15x100cm; Theo chương V-EHSMT 1.316 m
4 Cây Lát Hoa (D=>20cm, H=>3m trọn gói theo thiết kế); Theo chương V-EHSMT 235 cây
L CÔNG TÁC: ĐÀO ĐẮP
1 Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1.25m3; Theo chương V-EHSMT 5,6 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 0,056 100m3
3 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo chương V-EHSMT 0,056 100m3
4 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T; Theo chương V-EHSMT 0,056 100m3
5 Đào đất móng cống, móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 84,557 100m3
6 Đắp đất hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 44,453 100m3
7 Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K95; Theo chương V-EHSMT 22,578 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 40,104 100m3
9 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 40,104 100m3
10 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 40,104 100m3
M HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400
1 Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200); Theo chương V-EHSMT 332 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-HL93, L=2.5m; Theo chương V-EHSMT 82,28 đoạn ống
3 Gioăng cao su mối nối: Theo chương V-EHSMT 65 cái
4 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ 12kN/m; Theo chương V-EHSMT 2,123 100m2
N HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D600
1 Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200); Theo chương V-EHSMT 92 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D600-HL93, L=2.5m; Theo chương V-EHSMT 23,2 đoạn ống
3 Gioăng cao su mối nối: Theo chương V-EHSMT 65 cái
4 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ 12kN/m; Theo chương V-EHSMT 3,102 100m2
O HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D800
1 Lắp đặt đế cống D800, BTCT B15 (M200); Theo chương V-EHSMT 1.340 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D800-HL93, L=2.5m; Theo chương V-EHSMT 335,2 đoạn ống
3 Gioăng cao su D800 Theo chương V-EHSMT 334 cái
4 Gia cố mối nối cống bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo chương V-EHSMT 20,975 100m2
P HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D1000
1 Lắp đặt đế cống D1000, BTCT B15 (M200); Theo chương V-EHSMT 572 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D1000-HL93, L=2.5m; Theo chương V-EHSMT 142,5 đoạn ống
3 Gioăng cao su D1000 Theo chương V-EHSMT 141 cái
4 Gia cố mối nối cống bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo chương V-EHSMT 12,839 100m2
Q HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D1250
1 Lắp đặt đế cống D1250, BTCT B15 (M200); Theo chương V-EHSMT 20 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D1250-HL93, L=2.5m; Theo chương V-EHSMT 4,8 đoạn ống
3 Gioăng cao su D1250 Theo chương V-EHSMT 3 cái
4 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo chương V-EHSMT 0,279 100m2
R HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D1500
1 Lắp đặt đế cống D1500, BTCT B15 (M200); Theo chương V-EHSMT 28 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D1500-HL93, L=2.5m; Theo chương V-EHSMT 6,8 đoạn ống
3 Gioăng cao su D1500; Theo chương V-EHSMT 5 cái
4 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo chương V-EHSMT 0,559 100m2
S HẠNG MỤC: CỐNG HỘP BxH=2.0x2.0M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng cống; Theo chương V-EHSMT 0,052 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng cống B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 6,76 m3
3 Lắp đặt cống hộp BxH=2.0x2.0m; Theo chương V-EHSMT 13 cái
4 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo chương V-EHSMT 0,936 100m2
T HẠNG MỤC: HỐ GA NGĂN MÙI
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo chương V-EHSMT 0,434 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 17,48 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,101 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 3,054 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo chương V-EHSMT 0,562 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đáy ga M200, đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 16,035 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,156 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 9,531 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo chương V-EHSMT 6,479 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo chương V-EHSMT 44,631 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm ngăn mùi, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,667 tấn
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm ngăn mùi; Theo chương V-EHSMT 1,609 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm hút mùi B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 6,51 m3
14 Lắp dựng tấm ngăn mùi; Theo chương V-EHSMT 80 cái
15 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan ga; Theo chương V-EHSMT 0,695 100m2
16 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,152 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 1,79 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo chương V-EHSMT 1,905 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V-EHSMT 9,363 m3
20 Lắp dựng tấm đan nắp ga; Theo chương V-EHSMT 80 cấu kiện
21 Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, KT: 860x430mm, G=125kN; Theo chương V-EHSMT 80 cấu kiện
U HẠNG MỤC: GA THĂM CÁC LOẠI
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo chương V-EHSMT 0,305 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 15,107 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,063 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 2,249 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo chương V-EHSMT 0,356 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đáy ga M200, đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 15,655 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lấp lòng ga B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 27,886 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,096 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 7,9 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=22mm; Theo chương V-EHSMT 0,425 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo chương V-EHSMT 5,542 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo chương V-EHSMT 55,001 m3
13 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan ga; Theo chương V-EHSMT 0,499 100m2
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,116 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 1,168 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo chương V-EHSMT 1,558 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=16mm; Theo chương V-EHSMT 0,028 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan M250, đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 14,228 m3
19 Lắp dựng tấm đan nắp ga; Theo chương V-EHSMT 27 cấu kiện
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo chương V-EHSMT 0,227 100m2
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 0,502 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông cổ ga B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 2,265 m3
23 Lắp đặt tấm gang nắp ga, KT: 860x860mm, G=400kN; Theo chương V-EHSMT 26 cấu kiện
V HẠNG MỤC: HỘP NỐI
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo chương V-EHSMT 0,223 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 9,882 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,032 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 1,424 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo chương V-EHSMT 0,264 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đáy ga M200, đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 10,368 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,022 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 3,626 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo chương V-EHSMT 2,597 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo chương V-EHSMT 25,98 m3
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan ga; Theo chương V-EHSMT 0,264 100m2
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,04 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 0,825 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo chương V-EHSMT 1,142 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 10,368 m3
16 Lắp dựng tấm đan nắp ga; Theo chương V-EHSMT 21 cấu kiện
W HẠNG MỤC: CỬA XẢ DẪN DÒNG
1 Đào đất dẫn dòng bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,609 100m3
2 Đắp đất hoàn trả dẫn dòng bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 0,274 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 0,335 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,335 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,335 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo chương V-EHSMT 9,3 m3
7 Xây cửa xả bằng đá hộc, vữa XM mác 100; Theo chương V-EHSMT 58,78 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch; Theo chương V-EHSMT 21,08 m3
X HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
Y RÃNH BxH=0.3x0.5M
1 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo chương V-EHSMT 2,196 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 77,136 m3
3 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân rãnh; Theo chương V-EHSMT 34,56 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 5,286 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=10mm; Theo chương V-EHSMT 9,818 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép thân rãnh, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 0,595 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông thân rãnh B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 167,46 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 8,859 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo chương V-EHSMT 2,265 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 0,215 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn tấm đan rãnh; Theo chương V-EHSMT 3,313 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 65,88 m3
13 Lắp dựng thân rãnh, tấm đan rãnh; Theo chương V-EHSMT 2.196 cấu kiện
Z HẠNG MỤC: CỐNG D300
1 Lắp đặt đế cống D300, BTCT B15 (M200) Theo chương V-EHSMT 468 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D300-VH, L=2.5m Theo chương V-EHSMT 116,8 đoạn ống
3 Đắp cát chèn đế cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 0,239 100m3
4 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo chương V-EHSMT 1,739 100m2
AA HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D400
1 Lắp đặt đế cống D400, BTCT B15 (M200) Theo chương V-EHSMT 764 cái
2 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300) D400-VH, L=2.5m Theo chương V-EHSMT 190,8 đoạn ống
3 Đắp cát đen chèn đế cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 0,391 100m3
4 Gia cố mối nối bằng vải địa kỹ thuật, cường độ 12kN/m; Theo chương V-EHSMT 2,849 100m2
5 Đào đất móng ga bằn máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 14,48 100m3
6 Đắp đất mang ga bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 12,729 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 1,751 100m3
8 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 1,751 100m3
9 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 1,751 100m3
10 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo chương V-EHSMT 0,342 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,105 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép đáy ga, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 1,615 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 11,952 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,606 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 8,406 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=22mm; Theo chương V-EHSMT 0,892 tấn
17 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo chương V-EHSMT 6,087 100m2
18 Bê tông thân ga sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 56,882 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đổ lòng ga B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 2,67 m3
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo chương V-EHSMT 0,501 100m2
21 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,019 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo chương V-EHSMT 0,646 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 9,869 m3
24 Lắp đặt tấm đan BTCT; Theo chương V-EHSMT 30 cấu kiện
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 3,329 tấn
26 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo chương V-EHSMT 1,607 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 15,926 m3
28 Lắp đặt nắp ga gang, KT: 860x860, G=250kN; Theo chương V-EHSMT 30 cấu kiện
AB HẠNG MỤC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI B30
1 Đào đất móng ga bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 1,426 100m3
2 Đắp đất móng ga bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 0,65 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 0,776 100m3
4 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,776 100m3
5 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II; Theo chương V-EHSMT 0,776 100m3
6 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng ga; Theo chương V-EHSMT 0,526 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ga B15 (M200), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 16,974 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lấp lòng ga B15 (M200), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 2,321 m3
9 Xây thân ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo chương V-EHSMT 26,395 m3
10 Trát thân ga bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo chương V-EHSMT 100,008 m2
11 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo chương V-EHSMT 0,71 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 7,809 m3
13 Lắp đặt nắp ga gang, KT: 860x860mm, G=125kN; Theo chương V-EHSMT 51 cấu kiện
AC HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ RÃNH RIB HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ thân rãnh bằng máy đào 1.25m3; Theo chương V-EHSMT 23,1 m3
2 Phá dỡ bê tông cổ rãnh bằng máy đào 1.25m3; Theo chương V-EHSMT 9,24 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo chương V-EHSMT 0,323 100m3
4 Đắp cát đáy rãnh bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo chương V-EHSMT 0,14 100m3
5 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng rãnh; Theo chương V-EHSMT 0,315 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 13,86 m3
7 Xây thân rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo chương V-EHSMT 23,73 m3
8 Trát thân rãnh bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; Theo chương V-EHSMT 108,045 m2
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ rãnh; Theo chương V-EHSMT 0,84 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ rãnh B15 (M200), đá 2x4; Theo chương V-EHSMT 7,56 m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo chương V-EHSMT 0,375 tấn
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo chương V-EHSMT 0,252 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo chương V-EHSMT 4,2 m3
14 Lắp đặt tấm đan rãnh; Theo chương V-EHSMT 105 cấu kiện
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->