Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 10:47:00 đến ngày 2020-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,099,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn 200x200 mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.170 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,065 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (hệ số ép âm nhân công, máy nhân 1,05) | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,803 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 146 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,336 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,3023 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,4703 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6174 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,4072 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,4658 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,4349 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,4754 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,6417 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 96,9058 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5438 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,4268 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 77,4739 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7732 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1939 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,1019 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,1162 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,8618 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,3508 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, BTTP mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36,1665 | m3 |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, đất cấp II | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3286 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,9592 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1361 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3384 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,0539 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,3381 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0383 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0406 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4287 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,151 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5442 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 25,078 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,254 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32,254 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,0121 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1095 | 100m3 |
| D | Phần thô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,7978 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5592 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,2096 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,994 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,2409 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,5249 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6629 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,7502 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,9831 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6124 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,5498 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,9445 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 50,9113 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,8057 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,1263 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 78,0578 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,6624 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,2528 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,257 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,3278 | m3 |
| 22 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 76,5025 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 74,1041 | m3 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,9446 | m3 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18,9446 | m3 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20,3947 | m3 |
| 27 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,5309 | m3 |
| E | Phần thô tầng mái | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,3599 | m3 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 168,713 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 168,713 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 233,5956 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 261 | m |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 130,5 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 780,6 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 379,2908 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 217,944 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 263,6112 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.618,972 | m2 |
| 11 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 200x250 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 213,536 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 47,7792 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB30 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 49,0992 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 709,769 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 486,234 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3.265,097 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 503,0795 | m2 |
| 18 | Kẻ mạch | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 54,6 | m |
| 19 | Đắp trang trí cột | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | cái |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 383,12 | md |
| 2 | Nẹp khuôn cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 647,04 | md |
| 3 | Nẹp góc cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 323,52 | md |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 383,12 | m |
| 5 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ kính | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 68,04 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ kính | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 37,188 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 105,228 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ PVC lõi thép loại cửa 1 cánh bao gồm phụ kiện | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,96 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30,96 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,1945 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 56,8571 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 56,88 | m2 |
| H | Lan can | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9,8928 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 182,4948 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,74 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 182,6111 | m2 |
| 5 | Chi tiết trang trí lan can | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | cái |
| I | Thang máy | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5229 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2375 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0983 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0047 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,045 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,425 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 59 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 59 | m2 |
| J | Thang bộ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,072 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,3003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0118 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,067 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1543 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0657 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,6239 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,1907 | m3 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,2 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,2 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16,6628 | m2 |
| 16 | Gia công lan can | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,1925 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,4594 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,076 | m2 |
| K | Tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5,4541 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24,9537 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 33,9626 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,9368 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,937 | m2 |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 41 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị trí | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thép dưỡng cáp ĐK 6 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 33,3 | kg |
| 19 | Tủ điện tổng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| M | Phần điện điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 5 | Tủ điện tổng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tầng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x25mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x2.5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x1.5mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 200 | m |
| N | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR ĐK 40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR ĐK 32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR ĐK 25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR ĐK 20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn PPR ĐK 40x32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn PPR ĐK 32x25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn PPR ĐK 25x20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR ĐK 40x40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32x32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25x25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR ĐK 20x20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR ĐK 40x32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32x25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25x20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR ĐK 40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR ĐK 32 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR ĐK 25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả ĐK 25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co PPR ĐK 25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR ĐK 20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 40 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR ĐK 20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 28 | Rọ bơm D25 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 31 | máy bơm nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | bể |
| O | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | cái |
| 18 | Cầu thu nước mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | cái |
| 20 | Neo giữ ống | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi