Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 14:53:00 đến ngày 2020-11-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,837,238,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo mặt đường dưới dạ cầu Sài Gòn | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN mặt đường cũ, dày <=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển lớp cào bóc đi đổ cự ly 9km | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,9 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTNC 12.5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,9 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo mặt đường trên tuyến Đồng Văn Cống tại nút giao Phan Văn Đáng, chi cục thuế Q2 | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN mặt đường cũ, dày <=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,14 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển lớp cào bóc đi đổ cự ly 9km | Theo hồ sơ thiết kế | 17,14 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | 100m2 |
| 4 | Thảm BTN Polime C12.5, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8 | 100m2 |
| 5 | Vuốt nối BTN Polime C12.5, dày TB 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Tháo dỡ giải phân cách BT hiện hữu | |||
| 1 | Bốc xếp giải phân cách bê tông hiện hữu có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 859 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp giải phân cách bê tông hiện hữu có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 859 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển giải phân cách bê tông, hiện hữu bằng ô tô vận về kho-cự ly vận chuyển ≤9km | Theo hồ sơ thiết kế | 67,1738 | 10 tấn/1km |
| D | Hạng mục 4: Thay thế giải phân cách bê tông hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông giải phân cách, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 268,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giải phân cách bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4507 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt giải phân cách bê tông làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 859 | cái |
| 4 | Sơn giải phân cách bê tông làm mới (sơn trắng đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.061,6 | 1m2 |
| 5 | SXLD cốt thép giải phân cách đường kính D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,877 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Phần sơn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 237,66 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo nút giao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 (11.12224) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Lắp đặt giá long môn tại giao lộ Trần Não – Dạ cầu Sài Gòn (lắp trên trục đường Trần Não) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố móng, TC25 cây/m2, l=4m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100md |
| 3 | Cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 (11.12224) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bu lông móng M32x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,188 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá long môn (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,188 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 4.188,461 | kg |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện thép bằng cơ giới 1 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,188 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép bằng cơ giới 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,188 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (vận chuyển nhúng kẽm - lượt đi - lượt về - 40 km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,477 | 10tấn/km |
| 15 | Cung cấp, sản xuất khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,577 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép khung đỡ biển báo (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,577 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 577 | kg |
| 18 | SXLD biển báo phản quang 3,2x2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | SXLD biển báo phản quang 1,08x1,44m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Vận chuyển biển báo bằng xe tải 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 1 km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 5 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 4 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 25 | Láng vữa xi măng M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | 1lỗ |
| H | Hạng mục 8: Lắp đặt giá long môn tại giao lộ Nguyễn Văn Hưởng - Dạ cầu Sài Gòn (lắp trên trục đường Nguyễn Văn Hưởng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố móng, TC25 cây/m2, l=4m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 100md |
| 3 | Cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 (11.12224) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bu lông móng M32x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,853 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá long môn (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,853 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.852,513 | kg |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện thép bằng cơ giới 1 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,853 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép bằng cơ giới 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,853 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (vận chuyển nhúng kẽm - lượt đi - lượt về - 40 km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,334 | 10tấn/km |
| 15 | Cung cấp, sản xuất khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép khung đỡ biển báo (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 492 | kg |
| 18 | SXLD biển báo phản quang 3,2x2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | SXLD biển báo phản quang 1,08x1,44m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Vận chuyển biển báo bằng xe tải 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 1 km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 5 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 4 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 25 | Láng vữa xi măng M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | 1lỗ |
| I | Hạng mục 9: Lắp đặt giá long môn tại giao lộ Quốc Hương - Dạ cầu Sài Gòn (lắp trên trục dưới dạ cầu Sài Gòn) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố móng, TC25 cây/m2, l=4m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | 100md |
| 3 | Cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 (11.12224) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,832 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bu lông móng M32x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,472 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá long môn (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,472 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.472,126 | kg |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện thép bằng cơ giới 1 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,472 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép bằng cơ giới 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,472 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (vận chuyển nhúng kẽm - lượt đi - lượt về - 40 km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,296 | 10tấn/km |
| 15 | Cung cấp, sản xuất khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép khung đỡ biển báo (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 492 | kg |
| 18 | SXLD biển báo phản quang 3,2x2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | SXLD biển báo phản quang 1,08x1,44m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Vận chuyển biển báo bằng xe tải 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 1 km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 5 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 4 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 25 | Láng vữa xi măng M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | 1lỗ |
| J | Hạng mục 10: Lắp đặt giá long môn trên đường Võ Chí Công – trước nút giao Mỹ Thủy (hướng từ cầu Phú Mỹ về nút giao Mỹ Thủy, cổng Cty ô tô Phú Mỹ) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố móng, TC25 cây/m2, l=4m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100md |
| 3 | Cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 (11.12224) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bu lông móng M32x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,484 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá long môn (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,484 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.483,853 | kg |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện thép bằng cơ giới 1 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,484 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép bằng cơ giới 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 1,484 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (vận chuyển nhúng kẽm - lượt đi - lượt về - 40 km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 10tấn/km |
| 15 | Cung cấp, sản xuất khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép khung đỡ biển báo (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 246 | kg |
| 18 | SXLD biển báo phản quang 3,2x2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | SXLD biển báo phản quang 1,08x1,44m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Vận chuyển biển báo bằng xe tải 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 1 km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 5 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 4 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 25 | Láng vữa xi măng M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | 1lỗ |
| K | Hạng mục 11: Lắp đặt giá long môn trên đường Nguyễn Thị Định – trước nút giao Mỹ Thủy, hướng đi phà Cát Lái (lắp trên trục đường Nguyễn Thị Định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố móng, TC25 cây/m2, l=4m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | 100md |
| 3 | Cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 (11.12224) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bu lông móng M32x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá long môn (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 4.139,872 | kg |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện thép bằng cơ giới 1 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép bằng cơ giới 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (vận chuyển nhúng kẽm - lượt đi - lượt về - 40 km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,463 | 10tấn/km |
| 15 | Cung cấp, sản xuất khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép khung đỡ biển báo (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 492 | kg |
| 18 | SXLD biển báo phản quang 3,2x2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | SXLD biển báo phản quang 1,08x1,44m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Vận chuyển biển báo bằng xe tải 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 1 km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 5 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 4 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 25 | Láng vữa xi măng M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | 1lỗ |
| L | Hạng mục 12: Lắp đặt giá long môn trên đường Nguyễn Thị Định – Đường C (lắp trên trục đường Nguyễn Thị Định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố móng, TC25 cây/m2, l=4m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | 100md |
| 3 | Cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 (11.12224) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bu lông móng M32x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá long môn (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 4.129,944 | kg |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện thép bằng cơ giới 1 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép bằng cơ giới 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (vận chuyển nhúng kẽm - lượt đi - lượt về - 40 km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 10tấn/km |
| 15 | Cung cấp, sản xuất khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép khung đỡ biển báo (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 492 | kg |
| 18 | SXLD biển báo phản quang 3,2x2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | SXLD biển báo phản quang 1,08x1,44m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Vận chuyển biển báo bằng xe tải 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 1 km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 5 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 4 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 25 | Láng vữa xi măng M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | 1lỗ |
| M | Hạng mục 13: Lắp đặt giá long môn tại giao lộ Nguyễn Thị Định – Đường A (lắp trên trục đường Nguyễn Thị Định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố móng, TC25 cây/m2, l=4m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 100md |
| 3 | Cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 (11.12224) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bu lông móng M32x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,869 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá long môn (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,869 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.868,926 | kg |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện thép bằng cơ giới 1 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,869 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép bằng cơ giới 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,869 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (vận chuyển nhúng kẽm - lượt đi - lượt về - 40 km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | 10tấn/km |
| 15 | Cung cấp, sản xuất khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép khung đỡ biển báo (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 492 | kg |
| 18 | SXLD biển báo phản quang 3,2x2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | SXLD biển báo phản quang 1,08x1,44m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Vận chuyển biển báo bằng xe tải 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 1 km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 5 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 4 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 25 | Láng vữa xi măng M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | 1lỗ |
| N | Hạng mục 14: Lắp đặt giá long môn trên đường Nguyễn Thị Định – Cổng A (cổng vào cảng Cát Lái) (lắp trên trục đường Nguyễn Thị Định) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 2 | Cừ tràm gia cố móng, TC25 cây/m2, l=4m/cây | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | 100md |
| 3 | Cát lót đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150, độ sụt 2-4 (11.12221) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, M300, độ sụt 2-4 (11.12224) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bu lông móng M32x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | tấn |
| 10 | Lắp đặt giá long môn (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 4.129,944 | kg |
| 12 | Bốc xếp lên cấu kiện thép bằng cơ giới 1 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện thép bằng cơ giới 2 lần | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện thép bằng ô tô tải thùng 7T trong phạm vi <=20km (vận chuyển nhúng kẽm - lượt đi - lượt về - 40 km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 10tấn/km |
| 15 | Cung cấp, sản xuất khung biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép khung đỡ biển báo (bao gồm bulong) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 492 | kg |
| 18 | SXLD biển báo phản quang 3,2x2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | SXLD biển báo phản quang 1,08x1,44m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Vận chuyển biển báo bằng xe tải 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông bậc 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| 22 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T trong phạm vi <= 1 km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 5 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 27T, 4 km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 25 | Láng vữa xi măng M100 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | 1lỗ |
| O | Hạng mục 15: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1.5x1.2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | modun |
| 2 | Sơn trắng đỏ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 57,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 406 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn, ĐK70 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn mũi tên đèn led, ĐK70 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 0,3*0,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp đèn chóp xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi