Gói thầu: Gói thầu số 09 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Khoa Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 2570/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm về việc bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 11:22:00 đến ngày 2020-11-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,967,175,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm<br/> | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 0,785 | 100m |
| 2 | Đào nền mặt đường bị hư hỏng nặng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | 100m3 |
| 3 | Đào nền mặt đường bị hư hỏng nặng bằng thủ công, đất cấp IV | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,709 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào và và bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 01km đầu | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào và và bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 04km cỏn lại | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M50, chiều dày 10cm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,87 | m3 |
| 7 | Thi công 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,387 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn tầng mặt đường BTXM | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Thi công BTXM đá 1x2 M250 (mặt đường) dày 20cm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,74 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt BTXM và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,387 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,387 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100tấn |
| 15 | Vệ sinh mặt đường cũ và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,889 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm bù vênh và tăng cường mặt đường hiện hữu bằng bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 5 cm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,889 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,621 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,621 | 100tấn |
| 19 | Vệ sinh mặt đường cũ và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,079 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm bù vênh và tăng cường mặt đường hiện hữu bằng bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 7 cm | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,079 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,407 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,407 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG |
|||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị<br/> | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật<br/> | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm (Tính khấu hao vật liệu 20% giá trị) | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Người cảnh giới | Theo Phần 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi