Gói thầu: 01.XL: Cải tạo trụ sở làm việc Chi cục thuế thành phố Hà Tĩnh (Cũ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201080656-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo trụ sở làm việc Chi cục thuế thành phố Hà Tĩnh (Cũ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 16:03:00 đến ngày 2020-11-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,074,651,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mổ tả tại chương V | 2,628 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mổ tả tại chương V | 1,303 | tấn |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải (tôn + sắt thép) về bãi tập kết | Mổ tả tại chương V | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mổ tả tại chương V | 165,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mổ tả tại chương V | 1,98 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mổ tả tại chương V | 2,778 | m3 |
| 7 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mổ tả tại chương V | 262,763 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40*80*1.8 | Mổ tả tại chương V | 1,303 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mổ tả tại chương V | 1,303 | tấn |
| 10 | Sơn xà gồ thép | Mổ tả tại chương V | 79,22 | 1m2 |
| 11 | Ke chống bão | Mổ tả tại chương V | 793 | cái |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 165,6 | m2 |
| 13 | Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Mổ tả tại chương V | 165,6 | m2 |
| 14 | Trát Phào kép, vữa XM M50 | Mổ tả tại chương V | 200,72 | m |
| 15 | Trát Phào đơn, vữa XM M50 | Mổ tả tại chương V | 100,36 | m |
| B | PHA DỠ PHẦN THÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mổ tả tại chương V | 281,649 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công | Mổ tả tại chương V | 98,75 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn cửa gỗ | Mổ tả tại chương V | 150,587 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Mổ tả tại chương V | 57,074 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mổ tả tại chương V | 560,92 | m |
| 6 | Tháo dỡ nẹp khuôn | Mổ tả tại chương V | 805,37 | m |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mổ tả tại chương V | 76,711 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mổ tả tại chương V | 168,886 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mổ tả tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mổ tả tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mổ tả tại chương V | 75,185 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mổ tả tại chương V | 14,133 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mổ tả tại chương V | 15,802 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | Mổ tả tại chương V | 10,272 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch | Mổ tả tại chương V | 665,78 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng granito | Mổ tả tại chương V | 3,968 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bậc cấp sảnh chiều dày ≤22cm | Mổ tả tại chương V | 13,653 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mổ tả tại chương V | 29,526 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mổ tả tại chương V | 645,876 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mổ tả tại chương V | 429,744 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mổ tả tại chương V | 381,143 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mổ tả tại chương V | 309,268 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lamri gỗ phòng hội trường | Mổ tả tại chương V | 49,9 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mổ tả tại chương V | 426,521 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III | Mổ tả tại chương V | 61,421 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mổ tả tại chương V | 5,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mổ tả tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mổ tả tại chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mổ tả tại chương V | 0,076 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mổ tả tại chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mổ tả tại chương V | 1,808 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 16,728 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 17,416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mổ tả tại chương V | 0,239 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mổ tả tại chương V | 0,114 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mổ tả tại chương V | 0,351 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mổ tả tại chương V | 2,626 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 4,88 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mổ tả tại chương V | 0,273 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Mổ tả tại chương V | 2,339 | m3 |
| 17 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mổ tả tại chương V | 104 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Keo EPOXI | Mổ tả tại chương V | 10 | hộp |
| 19 | Lát đá granít bậc tam cấp màu đỏ sẩm | Mổ tả tại chương V | 35,104 | m2 |
| 20 | Lát đá granít bậc tam cấp màu đen | Mổ tả tại chương V | 4,24 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mổ tả tại chương V | 0,082 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mổ tả tại chương V | 0,01 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mổ tả tại chương V | 0,095 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2,M200, đá 1x2 | Mổ tả tại chương V | 0,449 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mổ tả tại chương V | 0,84 | 100m2 |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mổ tả tại chương V | 14 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mổ tả tại chương V | 0,264 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mổ tả tại chương V | 0,764 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mổ tả tại chương V | 6,169 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mổ tả tại chương V | 0,482 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mổ tả tại chương V | 0,664 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mổ tả tại chương V | 4,268 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mổ tả tại chương V | 0,4 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mổ tả tại chương V | 0,558 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mổ tả tại chương V | 0,296 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mổ tả tại chương V | 4,82 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mổ tả tại chương V | 0,383 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mổ tả tại chương V | 2,726 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mổ tả tại chương V | 0,047 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Mổ tả tại chương V | 0,455 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mổ tả tại chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 78,956 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, | Mổ tả tại chương V | 8,863 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Mổ tả tại chương V | 14,495 | m3 |
| 45 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Mổ tả tại chương V | 5,858 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granit KT 500x500mm | Mổ tả tại chương V | 616,463 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mổ tả tại chương V | 54,001 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mổ tả tại chương V | 136,248 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ bàn rửa | Mổ tả tại chương V | 3,96 | m2 |
| 50 | Bộ đỡ bàn đá bằng Inox 304 | Mổ tả tại chương V | 12 | bộ |
| 51 | Trần tôn sóng nhỏ | Mổ tả tại chương V | 53,407 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 39,093 | m2 |
| 53 | Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) | Mổ tả tại chương V | 39,092 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can cầu thang ( bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mổ tả tại chương V | 16,86 | md |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mổ tả tại chương V | 15,174 | m2 |
| 56 | Trụ gỗ cầu thang Lim | Mổ tả tại chương V | 1 | trụ |
| 57 | Tay vịn lan can 80x100 bằng gỗ Lim | Mổ tả tại chương V | 16,86 | md |
| 58 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mổ tả tại chương V | 16,86 | m |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, | Mổ tả tại chương V | 34,845 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 740,033 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 1.082,269 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 99,858 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 111,481 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, | Mổ tả tại chương V | 329,937 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 98,98 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 353,35 | m |
| 67 | Bả matít vào tường ngoài | Mổ tả tại chương V | 839,891 | m2 |
| 68 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mổ tả tại chương V | 2.299,053 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả tại chương V | 839,891 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả tại chương V | 2.299,053 | m2 |
| 71 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU | Mổ tả tại chương V | 56,699 | m2 |
| 72 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mổ tả tại chương V | 46,943 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mổ tả tại chương V | 97,341 | 1m2 |
| 74 | Đóng nẹp khuôn cửa (Gổ nhóm IV rộng 5cm) | Mổ tả tại chương V | 467,2 | m |
| 75 | Lắp bản lề cửa đi | Mổ tả tại chương V | 107 | 1 bộ |
| 76 | Lắp bản lề cửa sổ | Mổ tả tại chương V | 52 | 1 bộ |
| 77 | Lắp bộ ke cửa đi | Mổ tả tại chương V | 29 | 1 bộ 4 cái |
| 78 | Lắp bộ ke cửa sổ | Mổ tả tại chương V | 26 | 1 bộ 4 cái |
| 79 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mổ tả tại chương V | 21 | 1 bộ |
| 80 | Sản xuất cửa kính cường lực 12mm | Mổ tả tại chương V | 10,8 | m2 |
| 81 | Kẹp góc, kẹp kính | Mổ tả tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Tay nắm mika inox VVP | Mổ tả tại chương V | 4 | cái |
| 83 | Nẹp xập 38 trắng sứ | Mổ tả tại chương V | 9,6 | m |
| 84 | Khóa sàn | Mổ tả tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Bản lề thủy lực | Mổ tả tại chương V | 2 | bộ |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact | Mổ tả tại chương V | 73,792 | m2 |
| 87 | Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, kinh Mờ an toàn 6,38mm, phụ kiện bản lề 3D, thanh chuyển động đa điểm, khóa (đinh vít inox): | Mổ tả tại chương V | 47,4 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Việt Pháp, kinh Mờ an toàn 6,38mm, phụ kiện bản lề 3D, thanh chuyển động đa điểm, khóa (đinh vít inox): | Mổ tả tại chương V | 7,625 | m2 |
| 89 | Vách kinh khung nhôm hệ Việt Pháp, kinh Mờ an toàn 6,38mm, phụ kiện bản lề 3D, (đinh vít inox): | Mổ tả tại chương V | 41,462 | m2 |
| 90 | Hoa sắt thép 14*14 | Mổ tả tại chương V | 62,405 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mổ tả tại chương V | 108,331 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép tĩnh điện | Mổ tả tại chương V | 64,998 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mổ tả tại chương V | 10,569 | 100m2 |
| 94 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải | Mổ tả tại chương V | 166,799 | m3 |
| D | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mổ tả tại chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt (đèn hộp vuông) | Mổ tả tại chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt (đèn lốp) | Mổ tả tại chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mổ tả tại chương V | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mổ tả tại chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mổ tả tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mổ tả tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mổ tả tại chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (cầu thang) | Mổ tả tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mổ tả tại chương V | 93 | cái |
| 12 | Tủ điện động lực võ kim loại 570x350x170 | Mổ tả tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện đé thép mặt nhựa âm tường 4-8 modul | Mổ tả tại chương V | 19 | hộp |
| 14 | Aptomat mcb-1p-10a (4,5ka) | Mổ tả tại chương V | 22 | cái |
| 15 | Aptomat mcb-1p-16a (4,5ka) | Mổ tả tại chương V | 34 | cái |
| 16 | Aptomat mcb-2p-32a (4,5ka) | Mổ tả tại chương V | 18 | cái |
| 17 | Aptomat mcb-2p-32a (6ka) | Mổ tả tại chương V | 18 | cái |
| 18 | Aptomat mcb-2p-40a (4,5ka) | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat mcb-2p-40a (6ka) | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat mccb-3p-40a (10ka) | Mổ tả tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Aptomat mccb-3p-63a (10ka) | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mổ tả tại chương V | 1.262 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mổ tả tại chương V | 1.450 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mổ tả tại chương V | 640 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mổ tả tại chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Mổ tả tại chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Mổ tả tại chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mổ tả tại chương V | 631 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mổ tả tại chương V | 725 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mổ tả tại chương V | 340 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối | Mổ tả tại chương V | 22 | hộp |
| E | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mổ tả tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mổ tả tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mổ tả tại chương V | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mổ tả tại chương V | 140 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mổ tả tại chương V | 10 | cọc |
| 6 | Chân bật | Mổ tả tại chương V | 30 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mổ tả tại chương V | 3 | hộp |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mổ tả tại chương V | 10,32 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mổ tả tại chương V | 10,32 | m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm | Mổ tả tại chương V | 1,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm | Mổ tả tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90° D76 | Mổ tả tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Chắn rác | Mổ tả tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mổ tả tại chương V | 144 | cái |
| 6 | Hộp hứng nước | Mổ tả tại chương V | 14 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa D90 | Mổ tả tại chương V | 14 | cái |
| G | CẤP, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ( Sơn Hà ) | Mổ tả tại chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Caesar L 2155 +B 260CP) | Mổ tả tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mổ tả tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt (Caesar CTS1325) | Mổ tả tại chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mổ tả tại chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam (U20230+ van xả S651DC Caesar) | Mổ tả tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mổ tả tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mổ tả tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mổ tả tại chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mổ tả tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mổ tả tại chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt phao, ĐK 32mm | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm Q=5m3/h; h=30m | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm | Mổ tả tại chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm | Mổ tả tại chương V | 0,44 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm | Mổ tả tại chương V | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN 10 đường kính 20mm | Mổ tả tại chương V | 0,46 | 100m |
| 19 | Khóa nhựa D40 | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Khóa nhựa D32 | Mổ tả tại chương V | 4 | cái |
| 21 | lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Mổ tả tại chương V | 2 | cái |
| 22 | lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 23 | lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Mổ tả tại chương V | 4 | cái |
| 24 | lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Mổ tả tại chương V | 3 | cái |
| 25 | lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mổ tả tại chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm | Mổ tả tại chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm | Mổ tả tại chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mổ tả tại chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm | Mổ tả tại chương V | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm | Mổ tả tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm | Mổ tả tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mổ tả tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 125mm | Mổ tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mổ tả tại chương V | 0,45 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mổ tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Mổ tả tại chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Mổ tả tại chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Mổ tả tại chương V | 0,24 | 100m |
| 39 | Tê chếch 45° DN125/110 | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê chếch 45° DN90/75 | Mổ tả tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Tê chếch 45° DN75/60 | Mổ tả tại chương V | 16 | cái |
| 42 | Tê thông tắc DN110/42 | Mổ tả tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Cút chếch 135° DN125 | Mổ tả tại chương V | 4 | cái |
| 44 | Cút chếch 135° DN110 | Mổ tả tại chương V | 12 | cái |
| 45 | Cút chếch 135° DN90 | Mổ tả tại chương V | 6 | cái |
| 46 | Cút chếch 135° DN75 | Mổ tả tại chương V | 6 | cái |
| 47 | Cút chếch 135° DN60 | Mổ tả tại chương V | 12 | cái |
| 48 | Cút vuông DN42 | Mổ tả tại chương V | 36 | cái |
| 49 | Côn thu D110x60 | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Côn thu D75x60 | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Mổ tả tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Mổ tả tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Mổ tả tại chương V | 3 | cái |
| 54 | Siphong D110 | Mổ tả tại chương V | 9 | cái |
| 55 | Siphong D60 | Mổ tả tại chương V | 9 | cái |
| 56 | Siphong D42 | Mổ tả tại chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp lưới chống côn Trùng | Mổ tả tại chương V | 1 | cái |
| H | BỂ TỰ HOẠI (1 CK): | |||
| 1 | Đào móng cột, đất Cấp III | Mổ tả tại chương V | 19,675 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90 | Mổ tả tại chương V | 0,177 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mổ tả tại chương V | 0,977 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | Mổ tả tại chương V | 1,283 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mổ tả tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mổ tả tại chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Mổ tả tại chương V | 2,453 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mổ tả tại chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mổ tả tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mổ tả tại chương V | 0,058 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mổ tả tại chương V | 25,709 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Mổ tả tại chương V | 5,011 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mổ tả tại chương V | 30,72 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mổ tả tại chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 50mm | Mổ tả tại chương V | 0,11 | 100m |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mổ tả tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mổ tả tại chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mổ tả tại chương V | 0,232 | m3 |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mổ tả tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | hộp đựng bình chữa cháy | Mổ tả tại chương V | 6 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mổ tả tại chương V | 12 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 | Mổ tả tại chương V | 6 | bình |
| J | PHÁ DỠ NHÀ KHO: | |||
| 1 | Tháo dỡ CỬA CUỐN | Mổ tả tại chương V | 6,048 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mổ tả tại chương V | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Mổ tả tại chương V | 0,14 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mổ tả tại chương V | 3,608 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mổ tả tại chương V | 16,497 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mổ tả tại chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải | Mổ tả tại chương V | 21,205 | m3 |
| K | GARA XE: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mổ tả tại chương V | 104,976 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mổ tả tại chương V | 33,092 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả tại chương V | 72,416 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả tại chương V | 65,652 | m2 |
| L | PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi | Mổ tả tại chương V | 36 | 10m |
| 2 | Ổ nối mạng máy tính (Zắc RJ45) | Mổ tả tại chương V | 18 | 1 ổ cắm |
| 3 | SWITCH 08 Port (nối mạng máy tính) | Mổ tả tại chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính (UTP cat6e) | Mổ tả tại chương V | 36 | 10m |
| 5 | Lắp đặt gen, ống nhựa đi ngầm, đường kính ống D25 | Mổ tả tại chương V | 36 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi