Gói thầu: 01.XL: Cải tạo trụ sở làm việc Chi cục thuế thành phố Hà Tĩnh (Cũ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201080656-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo trụ sở làm việc Chi cục thuế thành phố Hà Tĩnh (Cũ)
Số hiệu KHLCNT 20201065565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 16:03:00 đến ngày 2020-11-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,074,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÁI:
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mổ tả tại chương V 2,628 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mổ tả tại chương V 1,303 tấn
3 Bốc xếp, vận chuyển phế thải (tôn + sắt thép) về bãi tập kết Mổ tả tại chương V 10 công
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mổ tả tại chương V 165,6 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mổ tả tại chương V 1,98 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mổ tả tại chương V 2,778 m3
7 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mổ tả tại chương V 262,763 m2
8 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C40*80*1.8 Mổ tả tại chương V 1,303 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mổ tả tại chương V 1,303 tấn
10 Sơn xà gồ thép Mổ tả tại chương V 79,22 1m2
11 Ke chống bão Mổ tả tại chương V 793 cái
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 165,6 m2
13 Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) Mổ tả tại chương V 165,6 m2
14 Trát Phào kép, vữa XM M50 Mổ tả tại chương V 200,72 m
15 Trát Phào đơn, vữa XM M50 Mổ tả tại chương V 100,36 m
B PHA DỠ PHẦN THÂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mổ tả tại chương V 281,649 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thủ công Mổ tả tại chương V 98,75 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khuôn cửa gỗ Mổ tả tại chương V 150,587 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính Mổ tả tại chương V 57,074 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mổ tả tại chương V 560,92 m
6 Tháo dỡ nẹp khuôn Mổ tả tại chương V 805,37 m
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mổ tả tại chương V 76,711 m2
8 Phá dỡ hoa sắt cửa Mổ tả tại chương V 168,886 m2
9 Tháo dỡ bệ xí Mổ tả tại chương V 6 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Mổ tả tại chương V 6 bộ
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mổ tả tại chương V 75,185 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mổ tả tại chương V 14,133 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mổ tả tại chương V 15,802 m3
14 Tháo dỡ lan can sắt Mổ tả tại chương V 10,272 m2
15 Phá dỡ nền gạch Mổ tả tại chương V 665,78 m2
16 Phá dỡ nền láng granito Mổ tả tại chương V 3,968 m2
17 Phá dỡ bậc cấp sảnh chiều dày ≤22cm Mổ tả tại chương V 13,653 m3
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Mổ tả tại chương V 29,526 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mổ tả tại chương V 645,876 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mổ tả tại chương V 429,744 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mổ tả tại chương V 381,143 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mổ tả tại chương V 309,268 m2
23 Tháo dỡ lamri gỗ phòng hội trường Mổ tả tại chương V 49,9 m
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà Mổ tả tại chương V 426,521 m2
C PHẦN CẢI TẠO:
1 Đào móng băng bằng thủ công- Cấp đất III Mổ tả tại chương V 61,421 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mổ tả tại chương V 5,162 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mổ tả tại chương V 0,038 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mổ tả tại chương V 0,002 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mổ tả tại chương V 0,076 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mổ tả tại chương V 0,037 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 1,808 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 16,728 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 17,416 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mổ tả tại chương V 0,239 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mổ tả tại chương V 0,114 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mổ tả tại chương V 0,351 tấn
13 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 2,626 m3
14 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 4,88 m3
15 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mổ tả tại chương V 0,273 100m3
16 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, Mổ tả tại chương V 2,339 m3
17 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mổ tả tại chương V 104 1 lỗ khoan
18 Keo EPOXI Mổ tả tại chương V 10 hộp
19 Lát đá granít bậc tam cấp màu đỏ sẩm Mổ tả tại chương V 35,104 m2
20 Lát đá granít bậc tam cấp màu đen Mổ tả tại chương V 4,24 m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mổ tả tại chương V 0,082 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mổ tả tại chương V 0,01 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mổ tả tại chương V 0,095 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2,M200, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 0,449 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mổ tả tại chương V 0,84 100m2
26 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mổ tả tại chương V 14 1 lỗ khoan
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mổ tả tại chương V 0,264 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mổ tả tại chương V 0,764 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 6,169 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mổ tả tại chương V 0,482 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mổ tả tại chương V 0,664 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 4,268 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mổ tả tại chương V 0,4 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mổ tả tại chương V 0,558 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mổ tả tại chương V 0,296 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 4,82 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô Mổ tả tại chương V 0,383 100m2
38 Bê tông lanh tô, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 2,726 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Mổ tả tại chương V 0,047 100m2
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 Mổ tả tại chương V 0,455 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mổ tả tại chương V 13 1cấu kiện
42 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 78,956 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, Mổ tả tại chương V 8,863 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, Mổ tả tại chương V 14,495 m3
45 Bê tông lót nền M100, đá 4x6 Mổ tả tại chương V 5,858 m3
46 Lát nền, sàn gạch granit KT 500x500mm Mổ tả tại chương V 616,463 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mổ tả tại chương V 54,001 m2
48 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mổ tả tại chương V 136,248 m2
49 Lát đá mặt bệ bàn rửa Mổ tả tại chương V 3,96 m2
50 Bộ đỡ bàn đá bằng Inox 304 Mổ tả tại chương V 12 bộ
51 Trần tôn sóng nhỏ Mổ tả tại chương V 53,407 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 39,093 m2
53 Màng khò nóng Standart (Khò nóng chống thấm) Mổ tả tại chương V 39,092 m2
54 Sản xuất lan can cầu thang ( bao gồm cả sơn tĩnh điện) Mổ tả tại chương V 16,86 md
55 Lắp dựng lan can sắt Mổ tả tại chương V 15,174 m2
56 Trụ gỗ cầu thang Lim Mổ tả tại chương V 1 trụ
57 Tay vịn lan can 80x100 bằng gỗ Lim Mổ tả tại chương V 16,86 md
58 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mổ tả tại chương V 16,86 m
59 Lát đá bậc cầu thang, Mổ tả tại chương V 34,845 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 740,033 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 1.082,269 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 99,858 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 111,481 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, Mổ tả tại chương V 329,937 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 98,98 m
66 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 353,35 m
67 Bả matít vào tường ngoài Mổ tả tại chương V 839,891 m2
68 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mổ tả tại chương V 2.299,053 m2
69 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mổ tả tại chương V 839,891 m2
70 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jotun hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ Mổ tả tại chương V 2.299,053 m2
71 Sơn cửa gỗ bằng sơn PU Mổ tả tại chương V 56,699 m2
72 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mổ tả tại chương V 46,943 m2
73 Lắp dựng cửa vào khuôn Mổ tả tại chương V 97,341 1m2
74 Đóng nẹp khuôn cửa (Gổ nhóm IV rộng 5cm) Mổ tả tại chương V 467,2 m
75 Lắp bản lề cửa đi Mổ tả tại chương V 107 1 bộ
76 Lắp bản lề cửa sổ Mổ tả tại chương V 52 1 bộ
77 Lắp bộ ke cửa đi Mổ tả tại chương V 29 1 bộ 4 cái
78 Lắp bộ ke cửa sổ Mổ tả tại chương V 26 1 bộ 4 cái
79 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mổ tả tại chương V 21 1 bộ
80 Sản xuất cửa kính cường lực 12mm Mổ tả tại chương V 10,8 m2
81 Kẹp góc, kẹp kính Mổ tả tại chương V 4 cái
82 Tay nắm mika inox VVP Mổ tả tại chương V 4 cái
83 Nẹp xập 38 trắng sứ Mổ tả tại chương V 9,6 m
84 Khóa sàn Mổ tả tại chương V 2 cái
85 Bản lề thủy lực Mổ tả tại chương V 2 bộ
86 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact Mổ tả tại chương V 73,792 m2
87 Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, kinh Mờ an toàn 6,38mm, phụ kiện bản lề 3D, thanh chuyển động đa điểm, khóa (đinh vít inox): Mổ tả tại chương V 47,4 m2
88 Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Việt Pháp, kinh Mờ an toàn 6,38mm, phụ kiện bản lề 3D, thanh chuyển động đa điểm, khóa (đinh vít inox): Mổ tả tại chương V 7,625 m2
89 Vách kinh khung nhôm hệ Việt Pháp, kinh Mờ an toàn 6,38mm, phụ kiện bản lề 3D, (đinh vít inox): Mổ tả tại chương V 41,462 m2
90 Hoa sắt thép 14*14 Mổ tả tại chương V 62,405 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mổ tả tại chương V 108,331 m2
92 Sơn sắt thép tĩnh điện Mổ tả tại chương V 64,998 m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mổ tả tại chương V 10,569 100m2
94 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải Mổ tả tại chương V 166,799 m3
D CẤP ĐIỆN:
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mổ tả tại chương V 10 công
2 Lắp đặt (đèn hộp vuông) Mổ tả tại chương V 17 bộ
3 Lắp đặt (đèn lốp) Mổ tả tại chương V 9 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mổ tả tại chương V 44 bộ
5 Lắp đặt quạt ốp trần Mổ tả tại chương V 18 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mổ tả tại chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mổ tả tại chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mổ tả tại chương V 24 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mổ tả tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều (cầu thang) Mổ tả tại chương V 6 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mổ tả tại chương V 93 cái
12 Tủ điện động lực võ kim loại 570x350x170 Mổ tả tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt tủ điện đé thép mặt nhựa âm tường 4-8 modul Mổ tả tại chương V 19 hộp
14 Aptomat mcb-1p-10a (4,5ka) Mổ tả tại chương V 22 cái
15 Aptomat mcb-1p-16a (4,5ka) Mổ tả tại chương V 34 cái
16 Aptomat mcb-2p-32a (4,5ka) Mổ tả tại chương V 18 cái
17 Aptomat mcb-2p-32a (6ka) Mổ tả tại chương V 18 cái
18 Aptomat mcb-2p-40a (4,5ka) Mổ tả tại chương V 1 cái
19 Aptomat mcb-2p-40a (6ka) Mổ tả tại chương V 1 cái
20 Aptomat mccb-3p-40a (10ka) Mổ tả tại chương V 4 cái
21 Aptomat mccb-3p-63a (10ka) Mổ tả tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mổ tả tại chương V 1.262 m
23 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mổ tả tại chương V 1.450 m
24 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mổ tả tại chương V 640 m
25 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mổ tả tại chương V 40 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Mổ tả tại chương V 100 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Mổ tả tại chương V 30 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mổ tả tại chương V 631 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mổ tả tại chương V 725 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mổ tả tại chương V 340 m
31 Lắp đặt hộp nối Mổ tả tại chương V 22 hộp
E CHỐNG SÉT:
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mổ tả tại chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mổ tả tại chương V 6 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mổ tả tại chương V 60 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mổ tả tại chương V 140 m
5 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mổ tả tại chương V 10 cọc
6 Chân bật Mổ tả tại chương V 30 cái
7 Hộp kiểm tra tiếp địa Mổ tả tại chương V 3 hộp
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mổ tả tại chương V 10,32 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mổ tả tại chương V 10,32 m3
F THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm Mổ tả tại chương V 1,53 100m
2 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 76mm Mổ tả tại chương V 12 cái
3 Cút nhựa 90° D76 Mổ tả tại chương V 12 cái
4 Chắn rác Mổ tả tại chương V 12 cái
5 Đai giữ ống Mổ tả tại chương V 144 cái
6 Hộp hứng nước Mổ tả tại chương V 14 cái
7 Măng sông nhựa D90 Mổ tả tại chương V 14 cái
G CẤP, THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ( Sơn Hà ) Mổ tả tại chương V 2 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Caesar L 2155 +B 260CP) Mổ tả tại chương V 6 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mổ tả tại chương V 6 cái
4 Lắp đặt xí bệt (Caesar CTS1325) Mổ tả tại chương V 9 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mổ tả tại chương V 9 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam (U20230+ van xả S651DC Caesar) Mổ tả tại chương V 3 bộ
7 Lắp đặt kệ kính Mổ tả tại chương V 7 cái
8 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mổ tả tại chương V 9 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mổ tả tại chương V 9 cái
10 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mổ tả tại chương V 6 bộ
11 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mổ tả tại chương V 9 cái
12 Lắp đặt phao, ĐK 32mm Mổ tả tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt van phao điện, ĐK 32mm Mổ tả tại chương V 1 cái
14 Máy bơm Q=5m3/h; h=30m Mổ tả tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 40mm Mổ tả tại chương V 0,36 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 32mm Mổ tả tại chương V 0,44 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm Mổ tả tại chương V 0,36 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR PN 10 đường kính 20mm Mổ tả tại chương V 0,46 100m
19 Khóa nhựa D40 Mổ tả tại chương V 1 cái
20 Khóa nhựa D32 Mổ tả tại chương V 4 cái
21 lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 Mổ tả tại chương V 2 cái
22 lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 Mổ tả tại chương V 1 cái
23 lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 Mổ tả tại chương V 4 cái
24 lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Mổ tả tại chương V 3 cái
25 lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Mổ tả tại chương V 20 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40mm Mổ tả tại chương V 8 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32mm Mổ tả tại chương V 12 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm Mổ tả tại chương V 16 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20mm Mổ tả tại chương V 40 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 40x32mm Mổ tả tại chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x25mm Mổ tả tại chương V 4 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 25x20mm Mổ tả tại chương V 8 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 125mm Mổ tả tại chương V 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Mổ tả tại chương V 0,45 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Mổ tả tại chương V 0,4 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm Mổ tả tại chương V 0,36 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm Mổ tả tại chương V 0,45 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Mổ tả tại chương V 0,24 100m
39 Tê chếch 45° DN125/110 Mổ tả tại chương V 1 cái
40 Tê chếch 45° DN90/75 Mổ tả tại chương V 3 cái
41 Tê chếch 45° DN75/60 Mổ tả tại chương V 16 cái
42 Tê thông tắc DN110/42 Mổ tả tại chương V 2 cái
43 Cút chếch 135° DN125 Mổ tả tại chương V 4 cái
44 Cút chếch 135° DN110 Mổ tả tại chương V 12 cái
45 Cút chếch 135° DN90 Mổ tả tại chương V 6 cái
46 Cút chếch 135° DN75 Mổ tả tại chương V 6 cái
47 Cút chếch 135° DN60 Mổ tả tại chương V 12 cái
48 Cút vuông DN42 Mổ tả tại chương V 36 cái
49 Côn thu D110x60 Mổ tả tại chương V 1 cái
50 Côn thu D75x60 Mổ tả tại chương V 1 cái
51 Lắp nút bịt nhựa D42 Mổ tả tại chương V 2 cái
52 Lắp nút bịt nhựa D90 Mổ tả tại chương V 3 cái
53 Lắp nút bịt nhựa D110 Mổ tả tại chương V 3 cái
54 Siphong D110 Mổ tả tại chương V 9 cái
55 Siphong D60 Mổ tả tại chương V 9 cái
56 Siphong D42 Mổ tả tại chương V 12 cái
57 Lắp lưới chống côn Trùng Mổ tả tại chương V 1 cái
H BỂ TỰ HOẠI (1 CK):
1 Đào móng cột, đất Cấp III Mổ tả tại chương V 19,675 1m3
2 Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90 Mổ tả tại chương V 0,177 100m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mổ tả tại chương V 0,977 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, Mổ tả tại chương V 1,283 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mổ tả tại chương V 0,018 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mổ tả tại chương V 0,092 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, Mổ tả tại chương V 2,453 m3
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mổ tả tại chương V 0,672 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mổ tả tại chương V 0,025 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Mổ tả tại chương V 0,058 tấn
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mổ tả tại chương V 25,709 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, Mổ tả tại chương V 5,011 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mổ tả tại chương V 30,72 m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mổ tả tại chương V 6 1cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 50mm Mổ tả tại chương V 0,11 100m
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mổ tả tại chương V 0,07 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mổ tả tại chương V 0,023 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mổ tả tại chương V 0,232 m3
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mổ tả tại chương V 6 bộ
2 hộp đựng bình chữa cháy Mổ tả tại chương V 6 hộp
3 Bình chữa cháy MFZL4 Mổ tả tại chương V 12 bình
4 Bình chữa cháy CO2 Mổ tả tại chương V 6 bình
J PHÁ DỠ NHÀ KHO:
1 Tháo dỡ CỬA CUỐN Mổ tả tại chương V 6,048 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mổ tả tại chương V 0,13 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ Mổ tả tại chương V 0,14 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mổ tả tại chương V 3,608 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mổ tả tại chương V 16,497 m3
6 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mổ tả tại chương V 1,1 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại ra bãi thải Mổ tả tại chương V 21,205 m3
K GARA XE:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mổ tả tại chương V 104,976 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mổ tả tại chương V 33,092 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mổ tả tại chương V 72,416 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mổ tả tại chương V 65,652 m2
L PHẦN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 < 25 đôi Mổ tả tại chương V 36 10m
2 Ổ nối mạng máy tính (Zắc RJ45) Mổ tả tại chương V 18 1 ổ cắm
3 SWITCH 08 Port (nối mạng máy tính) Mổ tả tại chương V 3 1 thiết bị
4 Lắp đặt dây cáp mạng máy tính (UTP cat6e) Mổ tả tại chương V 36 10m
5 Lắp đặt gen, ống nhựa đi ngầm, đường kính ống D25 Mổ tả tại chương V 36 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->