Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201086948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201086944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 23:09:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,255,742,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng muc: dịch chuyển Hệ thống TT | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông (Cột bê tông thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <=100m (Vận chuyển cột thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Tấn |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3, sâu <2, đất cấp 3 (Đào đất thu hồi và đặt lại tuyến ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.733,4 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 3 (Đào đát thu hồi cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,456 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 3 (Đào đát trồng cột tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,456 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi ống PVC dẫn cáp thông tin loại F<=114 số lượng ống <=9 (Thu hồi 2 ống PVC F110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | 100m/1 ống |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (Cột tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 9 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | ụ quầy |
| 10 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | ụ quầy |
| 11 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cột |
| 12 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến điện tròn, vuông có sẵn (Lắp gông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6m-6,5m bằng thủ công (loại đất cấp 3 hệ số nhân công = 1,05*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Cột |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 6m-6,5m bằng thủ công (loại đất cấp 3 hệ số nhân công = 1,05*1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi hộp Splitter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Hộp |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo <=16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | km |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | km |
| 18 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=16 sợi (Thu hồi cáp quang cống 12Fo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | km |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | km |
| 20 | Ra, kéo căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | Km cáp |
| 21 | Ra, kéo căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | Km cáp |
| 22 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | Km cáp |
| 23 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | Km cáp |
| 24 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | Km cáp |
| 25 | Lắp đặt hộp cáp và hộp splitter vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Hộp |
| 26 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=12Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ MX |
| 27 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24Fo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ MX |
| 28 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12Fo (Hàn nối cáp 12Fo vào hộp Splitter tính hàn 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ ODF |
| 29 | Lắp đặt biển báo vượt đường và biển báo cáp quang treo dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cái |
| 30 | Nối cột sắt đơn bằng sắt nối L, loại sắt nối dài 2,550m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | thanh |
| 31 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1 cái/1 bể |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <3m, sâu <1m, đất cấp 3 (Đào đất đặt ống và xây bể cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.031,458 | m3 |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F<=114mm, nong một đầu. Số ống tổ hợp 2 ống (ống tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | 100 m ống |
| 34 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | m3 |
| 35 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 (Đắp đất thu hồi ống và đặt lại ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.212 | m3 |
| 36 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bể |
| 37 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bể |
| 38 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bể |
| 39 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bể |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bể |
| 41 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bể |
| 42 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bể |
| 43 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bể |
| 44 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bể |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bể |
| 46 | Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Nắp đan |
| 47 | ống PVC F110 (bổ sung cho những ống bị vỡ trong quá trình dịch chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.568 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi