Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201074861-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2020 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Sơn Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 16:31:00 đến ngày 2020-11-09 07:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,906,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10,1804 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,3098 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 188,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 396,09 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,2925 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 34,4195 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 324,6598 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,6941 | m3 |
| 10 | Phá dỡ lan can cầu thang trong nhà | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8,73 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1.830,7325 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 807,538 | m2 |
| 13 | Phá lớp granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 62,8345 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,7399 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 95,0704 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 18 | Xếp bàn ghế, tháo dỡ bảng học sinh trên tường | 15 | công | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (PHẦN CẢI TẠO) | |||
| 1 | Bê tông móng , M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 34,4195 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,1856 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2858 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2357 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,1434 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,9614 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót , 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 210,432 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,9614 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,2886 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 56,25 | m |
| 12 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 498,0585 | m2 |
| 13 | Trát tường trong , vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1.234,562 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, , vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 67,584 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 807,538 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1.234,562 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 875,122 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2.109,684 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 498,0585 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay ra cửa nhôm hệ, kính dày 5mm; Gồm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay ra bằng cửa nhôm hệ, kính trắng dày 5mm; Gồm phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng INOX | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 877,26 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 24 | Cửa xếp ray treo điều hướng bên dưới, thép mạ màu tĩnh điện | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 11,83 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 11,83 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic (Gạch KT600x600) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 657,84 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 39,196 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 24,516 | m2 |
| 29 | Sản xuất song bảo vệ hành lang bằng inox Sus 304 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 784,73 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can hành lang bằng Inox | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 84,766 | m2 |
| 31 | Sản xuất song bảo vệ cầu thang bằng inox Sus 304 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 202,97 | kg |
| 32 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 32,913 | m2 |
| 33 | Mua và lắp đặt phào bịt đầu ống inox 30x15mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 34 | Mua và lắp đặt phào bịt đầu ống inox 40x20mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 35 | Mua và lắp đặt phào bịt đầu ống inox 40x80mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1.064 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 126,6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 91,8 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 97,8 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp tủ điện ngầm: KT 250x200x140 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 3 | Kéo dải dây dưới mương đất D16 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Kẹp nối dây dẫn sét | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Que hàn | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép, D=10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Bu lông, đai ốc | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 12 | chiếc |
| 8 | Quả hồ lô | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7 | chiếc |
| E | KHUÔN VIÊN | |||
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào xúc đất -đất cấp II vận chuyển ra ngoài bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 129,189 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,3861 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 23,0481 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 120,974 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 33,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 180,8682 | m3 |
| G | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 318,091 | m3 |
| 2 | Lót vải bạt xác rắn để đổ bê tông nền | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2.486,42 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 248,642 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2.486,42 | m2 |
| 5 | Lát sân bằng gạch Terrazzo KT 400x400x30 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2.486,42 | m2 |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 20 | gốc |
| 3 | Đào móng -đất cấp III thừa vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 16,6701 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,5567 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,4342 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,946 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,6855 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 14,326 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 133,4919 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 68,3739 | m2 |
| 11 | Mua cây bóng mát để trồng sân trường | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2 | cây năm |
| I | Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,8777 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,2007 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,1246 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,5336 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,3653 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 8 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3976 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung- | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 17,732 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 43,6634 | m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,1454 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,5216 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 7,0432 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,9968 | m3 |
| 6 | Trát tường trong , vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 90,88 | m2 |
| 7 | Láng , vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 34,08 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2383 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 10 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,0768 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| K | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp III | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 56,958 | m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3944 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 9 | Trát tường trong , vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 10 | Láng , vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 13 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| M | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch vận chuyển ra bãi thải | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 28,8684 | m3 |
| N | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp III (Tận dụng đắp thừa vận chuyển ra bãi thải) | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,8435 | m3 |
| 2 | Đắp đất , độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng , M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 9,6957 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 76,0712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,2916 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 0,3402 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 4,8843 | m3 |
| O | XÂY TRỤ TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 5,3626 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 73,1264 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 73,1264 | m2 |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 67,32 | m |
| P | TƯỜNG RÀO KÍN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 23,2773 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 6,3484 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài , vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 571,6256 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II, Chương V của E-HSMT | 571,6256 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi