Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Nhà liên kết đào tạo Khu công nghiệp Thụy Vân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Nhà liên kết đào tạo Khu công nghiệp Thụy Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 10:12:00 đến ngày 2020-11-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 470,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mặt bằng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,6109 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột thép ống tròn mạ kẽm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1383 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1383 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2736 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi LD dầy 0,42ly | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,2453 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc LD, dày 0.4 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 22,5 | md |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 17,3063 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8932 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Đèn huỳnh quang đơn 220V/36W | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| B | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm (Cây Cau Vua) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm (Cây Cau Vua) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | TTạo phẳng nền sân bằng thủ công (Toàn bộ) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,3989 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6,3585 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=300m, ôtô 5T | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0776 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0776 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,7585 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 17,2755 | m3 |
| 10 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 13,6 | m |
| 11 | Vệ sinh dọn dẹp mặt bằng (Áp dụng mã phát rừng bằng thủ công) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 12 | Đào san đất mặt bằng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 14 | Lót cát nền móng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 16 | Làm khe co giãn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,5555 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,2222 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1555 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,5555 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6,161 | m2 |
| C | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHO (BẾP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi LD dầy 0,42ly | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,505 | m3 |
| 6 | Đục phá tường gạch xây, mở rộng cửa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 5,0512 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=300m, ôtô 5T | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ BẾP+BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,2032 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,8659 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,4005 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 9 | Dọn vệ sinh | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| F | CẢI TẠO NHÀ LIÊN KẾT ĐÀO TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 65,262 | m2 |
| 2 | SX và lắp dựng cửa sổ kính, cửa nhựa lõi thép XING FA-TOTAN WinDow | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 3 | SX và lắp dựng cửa vách kính, cửa nhưak lõi thép uPVC - TOTAN WinDow | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 4 | SX và lắp dựng cửa đi kính, cửa nhựa lõi thép TOTAN WinDow | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 33,942 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt (Toàn bộ) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( Toàn bộ) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Toàn bộ) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Giá treo khăn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Hộp đựng giấy | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn âm trần 600x600 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| G | SỬA CHỮA RÃNH THOÁT NƯỚC + ĐẤT NỀN | |||
| 1 | Rọn vệ sinh nạo vét đất đáy rãnh, mặt rãnh thoát nước | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Xúc phế thải lên xe và vận chuyển đổ thải bằng xe ô tô | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2 | xe |
| 3 | Ống thoát nước PVC D110 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 4 | Đào xúc đất tạo phảng mặt nền (Chiều sâu TB 45 cm, Áp dụng mã đơn giá) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 36,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng thủ công (Áp dụng mã đơn giá) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 36,45 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3645 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,3645 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi