Gói thầu: Xây lắp công trình: Vùng nuôi tôm nước lợ Khu A, HTX Hòa Châu, xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Linh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107975-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Vùng nuôi tôm nước lợ Khu A, HTX Hòa Châu, xã Vĩnh Thành, huyện Vĩnh Linh.
Số hiệu KHLCNT 20201107902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 10:28:00 đến ngày 2020-11-14 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,259,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Kênh+CTTK cấp số 1
1 Phần kênh Chương V 0 Hạng mục A.1
2 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 5,7805 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 78,04 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 120,07 m3
5 BTCT giằng ngang kênh M200, đá 1x2 Chương V 1,03 m3
6 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 19,94 m2
7 Thép giằng fi 6mm Chương V 0,0229 tấn
8 Thép giằng fi 10mm Chương V 0,1795 tấn
9 Ván khuôn thép móng Chương V 1,8122 100m2
10 Ván khuôn thép tường Chương V 16,009 100m2
11 Ván khuôn thép giằng Chương V 0,3087 100m2
12 Đất đào phong hóa, C1 bằng cơ giới Chương V 1,8974 100m3
13 Đất đào công trình, đất C2 bằng cơ giới Chương V 3,3309 100m3
14 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 3,0147 100m3
15 Cống lấy nước đầu kênh Chương V 0 Hạng mục A.2
16 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,2026 100m2
17 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 5,63 m3
18 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 4,04 m3
19 Ống buy ly tâm D60cm, dày 6cm, 01 lớp thép Chương V 9 đoạn
20 BTCT dàn van, cánh cửa, ốp ống cống M250, đá 1x2 Chương V 0,13 m3
21 Thép dàn van nhóm AI (CI) Chương V 0,0037 tấn
22 Thép dàn van nhóm AII (CII) Chương V 0,0147 tấn
23 Thép cánh cửa cống nhóm AII (CII) Chương V 0,0042 tấn
24 Thép hình L65x65x5mm Chương V 0,0116 tấn
25 Thép tấm mạ kẽm dày 5mm rãnh phai cống Chương V 0,0306 tấn
26 Máy đóng mở V1 quay tay (đồng bộ, vít me D300, ren thang bước 5mm) Chương V 1 Bộ
27 Buloong M12 Chương V 2 Cái
28 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 1,29 m2
29 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0961 100m2
30 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,2292 100m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Chương V 4,3 m3
32 Đất đào công trình, đất C2 bằng cơ giới Chương V 0,5076 100m3
33 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,4686 100m3
34 Cửa lấy nước vào ao nuôi Chương V 0 Hạng mục A.3
35 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,266 100m2
36 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 5,32 m3
37 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 5,18 m3
38 Ống nhựa uPVC D200mm, dày 6,2mm Chương V 0,28 100m
39 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0924 100m2
40 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,5362 100m2
41 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,238 m3
42 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 29,4 m3
43 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,105 100m3
44 Cửa điều tiết cuối kênh Chương V 0 Hạng mục A.4
45 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,0098 100m2
46 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 0,16 m3
47 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 0,25 m3
48 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0052 100m2
49 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,0084 100m2
50 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,056 m3
51 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 0,4 m3
52 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,0026 100m3
B 2. Kênh+CTTK cấp số 2
1 Phần kênh Chương V 0 Hạng mục B.1
2 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 5,3524 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 72,26 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 109,75 m3
5 BTCT giằng ngang kênh M200, đá 1x2 Chương V 0,94 m3
6 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 18,47 m2
7 Thép giằng fi 6mm Chương V 0,0209 tấn
8 Thép giằng fi 10mm Chương V 0,1641 tấn
9 Ván khuôn thép móng Chương V 1,678 100m2
10 Ván khuôn thép tường Chương V 14,6339 100m2
11 Ván khuôn thép giằng Chương V 0,2822 100m2
12 Đào phong hóa, đất C1, thủ công Chương V 172,24 m3
13 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 353,35 m3
14 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 2,9395 100m3
15 Cống lấy nước đầu kênh Chương V 0 Hạng mục B.2
16 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,1765 100m2
17 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 5,09 m3
18 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 6,24 m3
19 Ống buy ly tâm D60cm, dày 6cm, 01 lớp thép Chương V 5 đoạn
20 BTCT dàn van, cánh cửa, ốp ống cống M250, đá 1x2 Chương V 0,13 m3
21 Thép dàn van nhóm AI (CI) Chương V 0,0037 tấn
22 Thép dàn van nhóm AII (CII) Chương V 0,0147 tấn
23 Thép cánh cửa cống nhóm AII (CII) Chương V 0,0042 tấn
24 Thép hình L65x65x5mm Chương V 0,0116 tấn
25 Thép tấm mạ kẽm dày 5mm rãnh phai cống Chương V 0,0306 tấn
26 Máy đóng mở V1 quay tay (đồng bộ, vít me D300, ren thang bước 5mm) Chương V 1 Bộ
27 Buloong M12 Chương V 2 Cái
28 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 1,29 m2
29 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0787 100m2
30 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,309 100m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Chương V 3,46 m3
32 Đất đào công trình, đất C2 bằng cơ giới Chương V 0,282 100m3
33 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,2593 100m3
34 Cửa lấy nước vào ao nuôi Chương V 0 Hạng mục B.3
35 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,5535 100m2
36 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 11,07 m3
37 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 10,53 m3
38 Ống nhựa uPVC D200mm, dày 6,2mm Chương V 0,5805 100m
39 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,1782 100m2
40 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 1,0908 100m2
41 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,459 m3
42 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 56,7 m3
43 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,2025 100m3
44 Cửa xả kết hợp điều tiết Chương V 0 Hạng mục B.4
45 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,031 100m2
46 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 0,59 m3
47 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 0,54 m3
48 Ống nhựa uPVC D315mm, dày 7,4mm Chương V 3,2 m
49 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0066 100m2
50 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,0551 100m2
51 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,017 m3
52 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 3,5 m3
53 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,029 100m3
C 3. Kênh+CTTK cấp số 3
1 Phần kênh 0 Hạng mục C.1
2 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 4,7894 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 64,66 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 98,31 m3
5 BTCT giằng ngang kênh M200, đá 1x2 Chương V 0,84 m3
6 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 16,52 m2
7 Thép giằng fi 6mm Chương V 0,0187 tấn
8 Thép giằng fi 10mm Chương V 0,147 tấn
9 Ván khuôn thép móng Chương V 1,5015 100m2
10 Ván khuôn thép tường Chương V 13,1079 100m2
11 Ván khuôn thép giằng Chương V 0,2528 100m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông kênh củ Chương V 80,96 m3
13 Đào phong hóa, đất C1, thủ công Chương V 172,92 m3
14 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 534,36 m3
15 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 2,5061 100m3
16 Cống lấy nước đầu kênh Chương V 0 Hạng mục C.2
17 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,1639 100m2
18 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 4,73 m3
19 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 4,6 m3
20 Ống buy ly tâm D60cm, dày 6cm, 01 lớp thép Chương V 5 đoạn
21 BTCT dàn van, cánh cửa, ốp ống cống M250, đá 1x2 Chương V 0,13 m3
22 Thép dàn van nhóm AI (CI) Chương V 0,0037 tấn
23 Thép dàn van nhóm AII (CII) Chương V 0,0147 tấn
24 Thép cánh cửa cống nhóm AII (CII) Chương V 0,0042 tấn
25 Thép hình L65x65x5mm Chương V 0,0116 tấn
26 Thép tấm mạ kẽm dày 5mm rãnh phai cống Chương V 0,0306 tấn
27 Máy đóng mở V1 quay tay (đồng bộ, vít me D300, ren thang bước 5mm) Chương V 1 Bộ
28 Buloong M12 Chương V 2 Cái
29 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 1,29 m2
30 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0751 100m2
31 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,2674 100m2
32 Phá dỡ kết cấu bê tông cống củ Chương V 3,46 m3
33 Cửa lấy nước vào ao nuôi Chương V 0 Hạng mục C.3
34 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,312 100m2
35 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 6,48 m3
36 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 6,72 m3
37 Ống nhựa uPVC D200mm, dày 6,2mm Chương V 0,336 100m
38 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,1584 100m2
39 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,7176 100m2
40 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,408 m3
41 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 50,4 m3
42 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,18 100m3
43 Cửa điều tiết cuối kênh Chương V 0 Hạng mục C.4
44 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,0098 100m2
45 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 0,16 m3
46 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 0,25 m3
47 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0052 100m2
48 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,0084 100m2
49 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,056 m3
50 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 0,4 m3
51 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,0026 100m3
D 4. Kênh+CTTK cấp số 4
1 Phần kênh Chương V 0 Hạng mục D.1
2 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 4,0444 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 54,6 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 83,42 m3
5 BTCT giằng ngang kênh M200, đá 1x2 Chương V 0,72 m3
6 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 13,95 m2
7 Thép giằng fi 6mm Chương V 0,0159 tấn
8 Thép giằng fi 10mm Chương V 0,1247 tấn
9 Ván khuôn thép móng Chương V 1,2679 100m2
10 Ván khuôn thép tường Chương V 11,1227 100m2
11 Ván khuôn thép giằng Chương V 0,2145 100m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông kênh củ Chương V 96,98 m3
13 Đào phong hóa, đất C1, thủ công Chương V 55,02 m3
14 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 359,34 m3
15 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 2,1208 100m3
16 Cống lấy nước đầu kênh Chương V 0 Hạng mục D.2
17 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,1565 100m2
18 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 4,55 m3
19 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 3,9 m3
20 Ống buy ly tâm D60cm, dày 6cm, 01 lớp thép Chương V 5 đoạn
21 BTCT dàn van, cánh cửa, ốp ống cống M250, đá 1x2 Chương V 0,13 m3
22 Thép dàn van nhóm AI (CI) Chương V 0,0037 tấn
23 Thép dàn van nhóm AII (CII) Chương V 0,0147 tấn
24 Thép cánh cửa cống nhóm AII (CII) Chương V 0,0042 tấn
25 Thép hình L65x65x5mm Chương V 0,0116 tấn
26 Thép tấm mạ kẽm dày 5mm rãnh phai cống Chương V 0,0306 tấn
27 Máy đóng mở V1 quay tay (đồng bộ, vít me D300, ren thang bước 5mm) Chương V 1 Bộ
28 Buloong M12 Chương V 2 Cái
29 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 1,29 m2
30 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0733 100m2
31 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,2292 100m2
32 Phá dỡ kết cấu bê tông cống củ Chương V 3,46 m3
33 Đất đào công trình, đất C2 bằng cơ giới Chương V 0,282 100m3
34 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,2593 100m3
35 Cửa lấy nước vào ao nuôi Chương V 0 Hạng mục D.3
36 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,256 100m2
37 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 5,12 m3
38 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 5,12 m3
39 Ống nhựa uPVC D200mm, dày 6,2mm Chương V 0,272 100m
40 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,1056 100m2
41 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,544 100m2
42 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,272 m3
43 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 33,6 m3
44 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,12 100m3
45 Cửa điều tiết cuối kênh Chương V 0 Hạng mục D.4
46 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,0098 100m2
47 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 0,16 m3
48 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 0,25 m3
49 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0052 100m2
50 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,0084 100m2
51 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,056 m3
52 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 0,4 m3
53 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,0026 100m3
E 5. Kênh+CTTK cấp số 5
1 Phần kênh Chương V 0 Hạng mục E.1
2 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 4,0718 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 54,97 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 83,81 m3
5 BTCT giằng ngang kênh M200, đá 1x2 Chương V 0,72 m3
6 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 14,05 m2
7 Thép giằng fi 6mm Chương V 0,016 tấn
8 Thép giằng fi 10mm Chương V 0,1253 tấn
9 Ván khuôn thép móng Chương V 1,2765 100m2
10 Ván khuôn thép tường Chương V 11,1742 100m2
11 Ván khuôn thép giằng Chương V 0,2155 100m2
12 Đào phong hóa, đất C1, thủ công Chương V 132,67 m3
13 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 248,17 m3
14 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 2,132 100m3
15 Cống lấy nước đầu kênh Chương V 0 Hạng mục E.2
16 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,1639 100m2
17 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 4,73 m3
18 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 4,6 m3
19 Ống buy ly tâm D60cm, dày 6cm, 01 lớp thép Chương V 5 đoạn
20 BTCT dàn van, cánh cửa, ốp ống cống M250, đá 1x2 Chương V 0,13 m3
21 Thép dàn van nhóm AI (CI) Chương V 0,0037 tấn
22 Thép dàn van nhóm AII (CII) Chương V 0,0147 tấn
23 Thép cánh cửa cống nhóm AII (CII) Chương V 0,0042 tấn
24 Thép hình L65x65x5mm Chương V 0,0116 tấn
25 Thép tấm mạ kẽm dày 5mm rãnh phai cống Chương V 0,0306 tấn
26 Máy đóng mở V1 quay tay (đồng bộ, vít me D300, ren thang bước 5mm) Chương V 1 Bộ
27 Buloong M12 Chương V 2 Cái
28 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 1,29 m2
29 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0751 100m2
30 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,2674 100m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông cống củ Chương V 3,46 m3
32 Đất đào công trình, đất C2 bằng cơ giới Chương V 0,282 100m3
33 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,2593 100m3
34 Cửa lấy nước vào ao nuôi Chương V 0 Hạng mục E.3
35 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,306 100m2
36 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 6,12 m3
37 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 6,12 m3
38 Ống nhựa uPVC D200mm, dày 6,2mm Chương V 0,324 100m
39 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,1188 100m2
40 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,639 100m2
41 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,306 m3
42 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 37,8 m3
43 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,135 100m3
44 Cửa điều tiết cuối kênh Chương V 0 Hạng mục E.4
45 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,0098 100m2
46 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 0,16 m3
47 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 0,25 m3
48 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0052 100m2
49 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,0084 100m2
50 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,056 m3
51 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 0,4 m3
52 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,0026 100m3
F 6. Kênh+CTTK cấp số 6
1 Phần kênh Chương V 0 Hạng mục F.1
2 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 1,47 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 19,85 m3
4 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 30,3 m3
5 BTCT giằng ngang kênh M200, đá 1x2 Chương V 0,26 m3
6 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 5,07 m2
7 Thép giằng fi 6mm Chương V 0,0058 tấn
8 Thép giằng fi 10mm Chương V 0,0453 tấn
9 Ván khuôn thép móng Chương V 0,4608 100m2
10 Ván khuôn thép tường Chương V 4,0404 100m2
11 Ván khuôn thép giằng Chương V 0,0779 100m2
12 Đào phong hóa, đất C1, thủ công Chương V 56,92 m3
13 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 42,04 m3
14 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,4204 100m3
15 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V 75,36 m3
16 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay Chương V 0,7536 100m3
17 Cống lấy nước đầu kênh Chương V 0 Hạng mục F.2
18 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,1562 100m2
19 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 4,51 m3
20 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 3,8 m3
21 Ống buy ly tâm D60cm, dày 6cm, 01 lớp thép Chương V 5 đoạn
22 BTCT dàn van, cánh cửa, ốp ống cống M250, đá 1x2 Chương V 0,13 m3
23 Thép dàn van nhóm AI (CI) Chương V 0,0037 tấn
24 Thép dàn van nhóm AII (CII) Chương V 0,0147 tấn
25 Thép cánh cửa cống nhóm AII (CII) Chương V 0,0042 tấn
26 Thép hình L65x65x5mm Chương V 0,0116 tấn
27 Thép tấm mạ kẽm dày 5mm rãnh phai cống Chương V 0,0306 tấn
28 Máy đóng mở V1 quay tay (đồng bộ, vít me D300, ren thang bước 5mm) Chương V 1 Bộ
29 Buloong M12 Chương V 2 Cái
30 Khe lún giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Chương V 1,29 m2
31 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0733 100m2
32 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,2292 100m2
33 Phá dỡ kết cấu bê tông cống củ Chương V 3,46 m3
34 Đất đào công trình, đất C2 bằng cơ giới Chương V 0,282 100m3
35 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,2593 100m3
36 Cửa lấy nước vào ao nuôi Chương V 0 Hạng mục F.3
37 Bạt gai sọc dừa lót móng Chương V 0,132 100m2
38 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V 2,58 m3
39 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Chương V 2,46 m3
40 Ống nhựa uPVC D200mm, dày 6,2mm Chương V 0,138 100m
41 Ván khuôn gỗ móng Chương V 0,0396 100m2
42 Ván khuôn gỗ tường, dàn van Chương V 0,255 100m2
43 Gỗ khe phai nhóm 3, dày 5cm Chương V 0,102 m3
44 Đào móng, đất C2, thủ công Chương V 12,6 m3
45 Đắp đất C2, bằng đầm đất cầm tay (tận dụng đất đào để đắp) Chương V 0,045 100m3
G 7. Tuyến đường giao thông
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V 5,077 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V 5,077 10m3/1km
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V 5,077 10m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Chương V 5,077 10m3/1km
5 Đắp nền đường, đất cấp III, đầm chặt K=95 Chương V 4,4929 100m3
6 Đào nền đường, đất cấp III, CG Chương V 0,094 100m3
7 Đào hữu cơ, đất cấp I, CG Chương V 11,9248 100m3
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng phát sinh khối lượng (3,01% * (A+B+C+D+E+F+G) Chương V 1 Toàn bộ
I TỔNG CỘNG (A+B+C+D+E+F+G+H)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->